CN Kinh tế
64 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Lê Hải Liễu |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Hồ Chí Minh |
| Địa chỉ | : |
Đại học Kinh tế T.P Hồ Chí Minh - Cử nhân Kinh tế
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐQT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành (HOSE: GDT) | 1993 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GDT | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GDT | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Hà Thị Huệ (Mẹ) | GDT | |||
Lê Hồng Thành (Em trai) | GDT | ||||
Lê Hồng Thắng (Em trai) | GDT | ||||
![]() | Lê Như Vũ (Con trai) | GDT | |||
![]() | Lê Phước Lành (Em gái) | GDT | |||
| TỔNG CỘNG | |||||
Lê Hải LiễuChức vụ: CTHĐQTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành - CTCP Đức Thành - (HOSE: GDT)
- 1985 – 1991: Giảng viên Khoa Thống kê – Toán, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1991 – 1993: Du học tự túc, Cộng hòa Liên bang Đức.
- 1993 – 2000: Giám đốc, Công ty Gỗ Đức Thành.
- 2000 – 2003: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Giám đốc, Công ty Gỗ Đức Thành.
- 2003 – 2006: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc, Công ty Gỗ Đức Thành.
- Từ 09/2006: Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc, Công ty Gỗ Đức Thành.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

