VS-Sector: Vận tải - kho bãi

35.03

+0.61 (+1.76%)
05/08/2020

Khối lượng 5,040,715

Giá trị 72,631,337,500

KL NĐTNN Mua 99,960

KL NĐTNN Bán 326,930

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74711,700 0(0%)13,000
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,700 0(0%)85,700
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00019,000 -200(-1.04%)18,400
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00027,200 +1,100(+4.21%)26,000
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35329,000 0(0%)29,000
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,500 +100(+2.94%)3,100
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00036,600 +1,500(+4.27%)36,200
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,0279,900 -100(-1%)9,900
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95720,350 +1,200(+6.27%)18,400
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,0009,610 +210(+2.23%)9,200
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy47,392,79810,600 +250(+2.42%)10,100
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38510,500 0(0%)9,900
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,200 0(0%)1,200
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6479,000 -1,000(-10%)10,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00012,500 -350(-2.72%)12,200
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84724,000 +950(+4.12%)22,000
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24515,650 +150(+0.97%)15,100
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7455,000 +400(+8.70%)4,600
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68330,800 -100(-0.32%)27,300
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8446,590 -150(-2.23%)6,500
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20013,000 0(0%)13,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73261,100 +2,100(+3.56%)57,800
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95474,500 +2,400(+3.33%)70,000
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6055,300 +400(+8.16%)4,200
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,800 +100(+1.03%)9,500
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt7,326,86119,300 0(0%)20,000
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47811,000 +700(+6.80%)9,800
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,0008,600 0(0%)8,600
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,200 -100(-1.89%)5,800
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16210,200 +300(+3.03%)9,400
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,745,700111,000 +1,100(+1%)109,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,835,29319,750 +50(+0.25%)19,000
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59169,800 +2,200(+3.25%)67,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,7358,300 +300(+3.75%)7,560
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35713,900 -1,000(-6.71%)14,900
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy30,158,43625,000 0(0%)24,900
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,0768,020 -600(-6.96%)8,880
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00024,200 +1,000(+4.31%)23,600
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0006,600 -400(-5.71%)7,000
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa70,434,54225,900 +250(+0.97%)25,850
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4443,900 +100(+2.63%)4,200
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92210,300 0(0%)9,500
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,680 +230(+4.22%)5,700
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,59499,800 +2,800(+2.89%)96,000
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0005,700 0(0%)5,600
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75031,900 0(0%)31,900
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00016,800 0(0%)16,000
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19211,250 +700(+6.64%)10,450
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60560,500 +100(+0.17%)60,100
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,360 0(0%)1,260
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48614,700 0(0%)14,700
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79832,000 -150(-0.47%)30,900
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00011,500 0(0%)12,100
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6666,600 0(0%)6,300
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000190,000 +1,500(+0.80%)185,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.