VS-Sector: Vận tải - kho bãi

37.79

-0.36 (-0.95%)
06/12/2019

Khối lượng 742,520

Giá trị 12,949,240,000

KL NĐTNN Mua 124,990

KL NĐTNN Bán 29,910

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,900 0(0%)85,900
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00017,200 0(0%)17,500
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00026,050 0(0%)26,050
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35330,100 0(0%)30,100
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,300 0(0%)3,200
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00037,700 0(0%)37,250
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,400 0(0%)11,400
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95722,800 0(0%)23,350
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,00011,200 0(0%)11,350
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69812,000 0(0%)12,200
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38521,200 0(0%)21,200
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,300 0(0%)1,400
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6479,200 0(0%)10,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00013,050 0(0%)13,750
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84735,150 0(0%)35,400
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24517,600 0(0%)17,000
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7455,600 0(0%)6,200
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68348,400 0(0%)47,000
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8443,500 0(0%)3,440
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20012,000 0(0%)12,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73270,500 0(0%)70,500
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95468,700 0(0%)65,000
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,000 0(0%)6,000
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,800 0(0%)10,000
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55635,000 0(0%)35,000
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47811,400 0(0%)11,100
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,300 0(0%)5,300
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16216,900 0(0%)16,700
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,365,700136,500 0(0%)139,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,214,56523,500 0(0%)22,600
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59180,000 0(0%)81,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73511,050 0(0%)11,050
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35715,000 0(0%)13,900
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89328,600 0(0%)28,450
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07612,950 0(0%)12,950
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00042,900 0(0%)43,000
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0005,900 0(0%)5,900
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,869,13827,500 0(0%)28,300
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4442,400 0(0%)2,300
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92221,200 0(0%)21,200
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,050 0(0%)5,000
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594144,400 0(0%)145,400
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0009,000 0(0%)8,200
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75029,700 0(0%)29,700
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00014,650 0(0%)14,150
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19212,000 0(0%)13,000
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60538,600 0(0%)42,700
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,640 0(0%)1,670
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48618,300 0(0%)18,200
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79823,950 0(0%)23,650
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,0009,300 0(0%)9,300
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,420 0(0%)7,480
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000150,000 0(0%)148,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.