VS-Sector: Vận tải - kho bãi

41.49

+0.16 (+0.38%)
20/08/2019

Khối lượng 3,352,552

Giá trị 68,861,305,600

KL NĐTNN Mua 6,990

KL NĐTNN Bán 50,730

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,000117,600 0(0%)117,600
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00018,100 -300(-1.63%)18,000
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00026,700 0(0%)26,600
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35329,600 -200(-0.67%)29,700
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7304,000 -300(-6.98%)4,100
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00044,000 -700(-1.57%)43,700
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,500 +400(+3.60%)11,600
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95729,000 +500(+1.75%)27,000
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,500 +500(+3.57%)14,800
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69815,100 +200(+1.34%)14,700
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38529,000 0(0%)29,000
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,500 +100(+7.14%)1,500
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,908,4479,600 0(0%)9,600
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00014,500 -400(-2.68%)14,700
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84739,000 -50(-0.13%)39,200
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24520,650 +150(+0.73%)20,900
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7456,500 +400(+6.56%)6,300
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68342,600 0(0%)43,000
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8444,060 -90(-2.17%)4,190
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20016,000 0(0%)16,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73272,500 0(0%)72,800
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95474,000 -1,500(-1.99%)72,000
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6053,800 0(0%)4,000
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,00010,900 +400(+3.81%)10,700
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55632,000 0(0%)29,400
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47813,000 -50(-0.38%)12,500
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,000 0(0%)5,200
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16218,300 -100(-0.54%)17,350
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không49,985,700157,000 -500(-0.32%)157,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,219,56524,100 +1,200(+5.24%)24,300
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,540,59190,000 0(0%)90,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73511,450 0(0%)11,700
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35712,500 -500(-3.85%)13,200
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89329,000 +550(+1.93%)27,000
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,0768,610 0(0%)8,610
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00045,300 +300(+0.67%)45,400
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0006,100 0(0%)6,100
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,203,87327,900 -100(-0.36%)28,500
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4448,200 -400(-4.65%)8,200
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92222,900 +300(+1.33%)22,600
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,050 -30(-0.59%)5,040
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch541,611,334130,000 -500(-0.38%)131,600
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0008,200 0(0%)7,500
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75026,400 0(0%)26,400
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00014,700 -1,050(-6.67%)16,350
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19213,500 0(0%)14,000
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60539,200 0(0%)39,600
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,760 -60(-3.30%)1,700
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48619,300 0(0%)19,300
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79829,200 0(0%)28,100
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00012,600 0(0%)12,600
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,390 -60(-0.81%)7,460
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000155,300 +100(+0.06%)157,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.