HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020 (HNX: VN30F2003)

VN30 Index Futures March 2020

889,00

2,00 0,23
06/12/2019 15:01

Mở cửa888.2

Cao nhất893.0

Thấp nhất887.1

KLGD30

OI121

Basis8.57

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY943.0

Thấp nhất NY870.0

KLBQ NY70

Beta-

Mã xem cùng VN30F2003: VN30F1912 VN30F2001 VN30F2006 VN30F2M VN30F1M
Trending: VNM (28.023) - HPG (23.215) - FLC (19.663) - MSN (19.149) - MWG (18.819)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
06/12/2019888.2889.0302 (0.23%)
05/12/2019890.2887.064-2 (-0.22%)
04/12/2019874.1889.0588.90 (1.01%)
03/12/2019880.6880.181-4.20 (-0.47%)
02/12/2019896.2884.349-13.50 (-1.50%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
06/12/2019VN30F1M885.5884.767,658-0.30 (-0.03%)
06/12/2019VN30F2M886.3887.21901.20 (0.14%)
06/12/2019VN30F1912885.5884.767,658-0.30 (-0.03%)
06/12/2019VN30F2001886.3887.21901.20 (0.14%)
06/12/2019VN30F2003888.2889.0302 (0.23%)
06/12/2019VN30F2006896.0893.325-2.70 (-0.30%)
Tháng ĐH:03/2020
Ngày GDĐT:19/07/2019
Ngày GDCC:19/03/2020
Ngày TTCC:20/03/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
07/12/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 09-13/12/2019: Tốt xấu đan xen
05/12/2019Chứng khoán phái sinh 06/12/2019: Chờ đợi tín hiệu rõ ràng từ thị trường
05/12/2019Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 giảm nhẹ trong tháng 11
04/12/2019Chứng khoán phái sinh 05/12/2019: Các tín hiệu ủng hộ phe Long bắt đầu xuất hiện
03/12/2019Chứng khoán phái sinh 04/12/2019: Khối lượng giao dịch bứt phá