Chứng quyền CTCB02MBS21CE (HOSE: CTCB2107)

CW CTCB02MBS21CE

Ngừng giao dịch

120

-140 (-53.85%)
23/12/2021 15:00

Mở cửa260

Cao nhất260

Thấp nhất110

Cao nhất NY2,190

Thấp nhất NY110

KLGD260,300

NN mua-

NN bán-

KLCPLH2,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở47,350

Giá thực hiện47,500

Hòa vốn **48,340

S-X *-150

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CTCB2107: CSTB2109 CVHM2112 ORS CTCB2109 CMBB2201
Trending: FLC (224.874) - DIG (153.187) - HPG (149.281) - CEO (147.502) - ROS (128.197)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
24/01/202250,300500 (+1%)16,269,200
21/01/202249,800950 (+1.94%)10,321,600
20/01/202248,850 (0.00%)6,430,300
19/01/202248,850100 (+0.21%)4,221,900
18/01/202248,750150 (+0.31%)7,885,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 29/11/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/11/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/09/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 05/10/2021
7 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2021
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
12 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/11/2021
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/11/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/10/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/11/2021
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/11/2021
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
25 PSI (CK Dầu khí) 50 0 04/11/2021
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 30/11/2021
28 ABS (CK An Bình) 50 0 26/11/2021
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 03/11/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 FNS (CK Funan) 50 0 30/11/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 05/11/2021
22/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch cấp hạn mức thẻ tín dụng cho ông Kalyanaraman Sivaramakrishnan
20/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt hạn mức tín dụng cho CTCP EuroWindow
24/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch giữa TCB với TCBS
02/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc bổ sung thông tin cho nghị quyết số 0608 về giao dịch giữa TCB và TCBS
01/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với người có liên quan với người nội bộ Ông Đỗ Tuấn Anh_Bà Nguyễn Kiều Linh

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Thái Hà Linh

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,109,147,980,000

Số CP niêm yết: 3,510,914,798

Số CP đang LH: 3,510,914,798

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Ngày 27/09/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 1995: Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.

- Năm 1996: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.

- Năm 1999: Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.

- Năm 2001: Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.

- Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.

- Ngày 31/12/2003: Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.

- Ngày 30/06/2004: Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.

- Ngày 02/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.

- Ngày 26/11/2004: Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.

- Ngày 21/07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.

- Ngày 28/09/2005: Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.

- Ngày 28/10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.

- Năm 2005: Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC.

- Ngày 24/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.

- Năm 2007: Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng.

- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng.

- Tháng 6/2010: Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.

- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.

- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.

- Năm 2015: Tổng tài sản đạt 191,994 tỷ đồng.

- Ngày 04/06/2018: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128,000 đ/CP.

- Ngày 10/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 34,965,921,600,000 đồng.

- Ngày 12/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 35,001,399,620,000 đồng.

- Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 35,049,062,300,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.