Chứng quyền MWG/VCSC/M/Au/T/A4 (HOSE: CMWG2109)

CW MWG/VCSC/M/Au/T/A4

6,500

200 (+3.17%)
21/01/2022 15:00

Mở cửa6,200

Cao nhất6,500

Thấp nhất5,900

Cao nhất NY9,990

Thấp nhất NY5,240

KLGD65,500

NN mua-

NN bán-

KLCPLH1,500,000

Số ngày đến hạn19

Giá CK cơ sở133,200

Giá thực hiện112,954

Hòa vốn **134,534

S-X *20,246

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CMWG2109: CMWG2104 CMWG2201 CMWG2108 CMWG2110 CSTB2111
Trending: FLC (229.373) - DIG (155.901) - HPG (150.670) - CEO (149.294) - ROS (129.777)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202257,900-1,800 (-3.02%)2,397,500
20/01/202259,7002,200 (+3.83%)2,513,200
19/01/202257,5003,700 (+6.88%)3,246,000
18/01/202253,800-4,000 (-6.92%)4,877,300
17/01/202257,800-4,300 (-6.92%)7,520,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
29/04/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
22/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 29/11/2021
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/11/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2021
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 05/10/2021
9 FPTS (CK FPT) 50 10 30/11/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/10/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/11/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/11/2021
19 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/11/2021
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 17/11/2021
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
24 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 30/11/2021
27 PSI (CK Dầu khí) 40 -10 04/11/2021
28 ABS (CK An Bình) 50 0 26/11/2021
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 03/11/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 FNS (CK Funan) 50 0 30/11/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 05/11/2021
20/01/2022BCTC quý 4 năm 2021
13/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc mua lại trước hạn trái phiếu phát hành lần 2 năm 2021
06/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2021 bằng tiền
26/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc mua lại trước hạn trái phiếu phát hành lần 06 năm 2021
22/11/2021Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VRE/VCSC/M/Au/T/A1

CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên tiếng Anh: Viet Capital Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VCSC

Địa chỉ: Tầng 15 - Tháp Tài chính Bitexco - 2 Hải Triều - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Quang Hoàn

Điện thoại: (84.28) 3914 3588

Fax: (84.28) 3914 4531

Email:info@vcsc.com.vn

Website:http://www.vcsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 07/07/2017

Vốn điều lệ: 1,665,000,000,000

Số CP niêm yết: 333,000,000

Số CP đang LH: 333,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0305299779

GPTL: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/08/2007

GPKD: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/11/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

- Ngày 06/11/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt được thành lập và chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 360 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 378 tỷ đồng.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 398.4 tỷ đồng.

- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,032 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48,000 đ/CP.

- Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.

- Ngày 03/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,619,998,900,000 đồng.

- Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,629,998,900,000 đồng.

- Ngày 19/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,644,000,000,000 đồng.

- Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,656,000,000,000 đồng.

- Ngày 28/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,665,000,000,000 đồng.

- Ngày 12/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,330,000,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.