Chứng quyền FPT/VCSC/M/Au/T/A4 (HOSE: CFPT2111)

CW FPT/VCSC/M/Au/T/A4

Ngừng giao dịch

30

10 (+50%)
20/05/2022 15:00

Mở cửa40

Cao nhất40

Thấp nhất20

Cao nhất NY2,650

Thấp nhất NY20

KLGD161,200

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở97,500

Giá thực hiện106,000

Hòa vốn **106,150

S-X *-8,500

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CFPT2111: AMD CFPT2201 TDH CMWG2205 CFPT2108
Trending: HPG (158.369) - DIG (117.142) - FLC (74.302) - POW (71.737) - BSR (71.595)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
24/06/202233,700-100 (-0.30%)4,092,400
23/06/202233,8001,000 (+3.05%)3,843,800
22/06/202232,8002,100 (+6.84%)3,425,000
21/06/202230,7001,900 (+6.60%)5,969,200
20/06/202228,800-2,150 (-6.95%)5,013,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
29/04/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
22/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
8 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
17 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
19 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 17/03/2022
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 17/12/2021
26 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
27 PSI (CK Dầu khí) 40 0 13/01/2022
28 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 40 -10 12/04/2022
07/06/2022Điều lệ năm 2022
21/04/2022BCTC quý 1 năm 2022
18/04/2022Nghị quyết HĐQT về việc phát hành cổ phiếu cho CBCNV
04/04/2022Nghị quyết HĐQT về việc thành lập công ty quản lý quỹ
31/03/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022

CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên tiếng Anh: Viet Capital Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VCSC

Địa chỉ: Tầng 15 - Tháp Tài chính Bitexco - 2 Hải Triều - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Quang Hoàn

Điện thoại: (84.28) 3914 3588

Fax: (84.28) 3914 4531

Email:info@vcsc.com.vn

Website:http://www.vcsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 07/07/2017

Vốn điều lệ: 3,330,000,000,000

Số CP niêm yết: 335,000,000

Số CP đang LH: 335,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0305299779

GPTL: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/08/2007

GPKD: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/11/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

- Ngày 06/11/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt được thành lập và chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 360 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 378 tỷ đồng.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 398.4 tỷ đồng.

- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,032 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48,000 đ/CP.

- Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.

- Ngày 03/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,619,998,900,000 đồng.

- Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,629,998,900,000 đồng.

- Ngày 19/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,644,000,000,000 đồng.

- Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,656,000,000,000 đồng.

- Ngày 28/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,665,000,000,000 đồng.

- Ngày 12/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,330,000,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.