Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (HOSE: VIB)

Vietnam International Commercial Joint Stock Bank

16,500

-200 (-1.20%)
10/02/2026 14:59

Mở cửa16,850

Cao nhất17,000

Thấp nhất16,500

KLGD4,862,900

Vốn hóa56,166.09

Dư mua2,867,900

Dư bán91,900

Cao 52T 23,600

Thấp 52T14,300

KLBQ 52T9,812,280

NN mua6,200

% NN sở hữu4.81

Cổ tức TM700

T/S cổ tức0.04

Beta0.84

EPS2,319

P/E7.20

F P/E5.16

BVPS13,779

P/B1.21

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng VIB: ACB MBB SHB TPB HPG
Trending: HPG (187,100) - VIC (134,977) - MBB (118,046) - VCB (114,874) - FPT (86,741)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP) Quốc Tế Việt Nam, tên viết tắt Ngân hàng Quốc Tế (VIB), là một trong những ngân hàng TMCP hàng đầu tại Việt Nam. Thành lập ngày 18/09/1996, VIB đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng và 23 cán bộ nhân viên. Sau hơn 28 năm hình thành và phát triển, VIB đã đạt được những bước phát triển vượt bậc và hiện là một trong các ngân hàng có tỷ lệ bán lẻ và hiệu quả sinh lờ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
10/02/202616,500-200 (-1.20%)4,862,900
09/02/202616,7000 (0.00%)4,919,800
06/02/202616,700-450 (-2.62%)8,313,900
05/02/202617,150-250 (-1.44%)3,831,400
04/02/202617,400-50 (-0.29%)5,060,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/07/2025Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
22/04/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 700 đồng/CP
22/08/2024Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
17/04/2024Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 650 đồng/CP
19/01/2024Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 02/02/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 29/01/2026
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 13/01/2026
4 VPS (CK VPS) 50 0 13/01/2026
5 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/01/2026
6 ACBS (CK ACB) 50 0 29/01/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 05/01/2026
8 VIX (CK VIX ) 50 0 28/01/2026
9 MBS (CK MB) 50 0 30/01/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 29/01/2026
11 KIS (CK KIS) 50 0 29/01/2026
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 10/01/2026
13 BSC (CK BIDV) 50 0 02/02/2026
14 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 10/12/2025
16 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2025
17 DNSE (CK DNSE ) 50 0 27/01/2026
18 MSVN (CK Maybank ) 50 0 13/01/2026
19 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 03/02/2026
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 29/01/2026
21 SSV (CK Shinhan) 50 0 03/02/2026
22 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/02/2026
23 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/01/2026
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 28/01/2026
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/01/2026
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/01/2026
27 ABS (CK An Bình) 50 0 27/01/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 12/01/2026
29 APG (CK APG ) 50 0 18/12/2025
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 14/01/2026
31 FNS (CK Funan) 50 0 29/01/2026
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
33 Artex (CK Artex) 40 0 08/01/2026
34 EVS.,JSC (CK EVS ) 50 0 27/01/2026
35 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
10/02/2026Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với bên có liên quan
23/01/2026Trích lục Nghị quyết HĐQT phê duyệt ngày đăng ký cuối cùng để chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
30/01/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025
29/01/2026BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2025
29/01/2026BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2025

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam International Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:VIB

Địa chỉ: Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 toà nhà Sailing Tower số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Huệ

Điện thoại: (84.28) 6299 9039

Fax: (84.28) 6299 9040

Email:vib@vib.com.vn

Website:https://www.vib.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 10/11/2020

Vốn điều lệ: 34,040,057,100,000

Số CP niêm yết: 3,404,005,710

Số CP đang LH: 3,404,005,710

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0100233488
GPTL:
0060/NG-GP
Ngày cấp:
25/01/1996
GPKD:
0100233488
Ngày cấp:
14/02/1996
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.

- Vay vốn của Ngân hàng Nhà Nước và của các tổ chức tín dụng khác.

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.

- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; thực hiện hoạt động bao thanh toán.

- Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà Nước quy định...

- Ngày 18/09/1996: VIB được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 45.54 tỷ đồng.

- Tháng 01/1999: Tăng vốn điều lệ lên 70.73 tỷ đồng.

- Tháng 01/2001: Tăng vốn điều lệ lên 75.81 tỷ đồng.

- Tháng 11/2003: Tăng vốn điều lệ lên 175 tỷ đồng.

- Tháng 07/2004: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.

- Tháng 10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 510 tỷ đồng.

- Tháng 04/2006: Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.

- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.

- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 4,000 tỷ đồng.

- Tháng 07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 4,250 tỷ đồng.

- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 4,845 tỷ đồng.

- Tháng 10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5,644.42 tỷ đồng.

- Ngày 09/01/2017: Giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000 đồng/cp.

- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7,834.67 tỷ đồng.

- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9,244.91 tỷ đồng.

- Ngày 30/10/2020: Ngày hủy giao dịch trên Sàn UPCoM.

- Ngày 10/11/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 32,300 đ/CP.

- Ngày 28/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11,093.87 tỷ đồng.

- Ngày 08/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 15,531.42 tỷ đồng.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 21,076.72 tỷ đồng.

- Tháng 09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 25,368.07 tỷ đồng.

- Tháng 12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 29,791.27 tỷ đồng.

- Tháng 05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 34,040.05 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ