Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (HOSE: VIB)

Vietnam International Commercial Joint Stock Bank

41,600

1,050 (+2.59%)
30/07/2021 15:00

Mở cửa40,600

Cao nhất41,700

Thấp nhất40,600

KLGD1,881,100

Vốn hóa64,610.75

Dư mua18,300

Dư bán176,300

Cao 52T 52,900

Thấp 52T10,500

KLBQ 52T1,261,669

NN mua17,000

% NN sở hữu20.40

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*4,096

P/E9.90

F P/E5.99

BVPS12,443

P/B3.26

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VIB: MBB TCB ACB HPG CTG
Trending: HPG (155,300) - MBB (126,564) - CTG (105,221) - TCB (99,362) - VNM (87,821)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202141,6001,050 (+2.59%)1,881,100
29/07/202140,550250 (+0.62%)753,200
28/07/202140,300600 (+1.51%)1,223,300
27/07/202139,7001,150 (+2.98%)894,300
26/07/202138,550-1,650 (-4.10%)1,706,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/06/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
19/11/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
14/08/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
05/07/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.181
05/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 567 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
5 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
6 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/12/2020
8 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
9 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
13 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
22/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt kế hoạch phát hành trái phiếu tăng vốn cấp 2 năm 2021
21/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc xử lý cổ phiếu lẻ từ đợt phát hành tăng vốn
29/04/2021BCTC Hợp nhất Soát xét quý 1 năm 2021
29/04/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét quý 1 năm 2021
12/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều lệ từ NVCSH

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam International Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:VIB

Địa chỉ: Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 toà nhà Sailing Tower số 111A Pasteur - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Ân Thanh Sơn

Điện thoại: (84.28) 6299 9039

Fax: (84.28) 6299 9040

Email:vib@vib.com.vn

Website:http://www.vib.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 10/11/2020

Vốn điều lệ: 11,093,878,520,000

Số CP niêm yết: 1,553,142,993

Số CP đang LH: 1,553,142,993

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100233488

GPTL: 0060/NG-GP

Ngày cấp: 25/01/1996

GPKD: 0100233488

Ngày cấp: 14/02/1996

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Vay vốn của NHNN và của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; thực hiện hoạt động bao thanh toán
- Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định...

- Được thành lập ngày 18/09/1996 với vốn ban đầu 50 tỷ đồng và 23 nhân viên.
- Ngày 23/11/2006 VIBank tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- Năm 2009, VIB ký thỏa thuận hợp tác chiến lược với Ngân hàng CBA (Commonwealth Bank of Australia), vốn điều lệ tăng lên 3,000 tỷ đồng, triển khai tái nhận diện thương hiệu 2009-2013.
- Năm 2010, Ngân hàng CBA chính thức trở thành cổ đông chiến lược của VIB với tỷ lệ sở hữu 15% (vốn điều lệ là 4,000 tỷ đồng).
- Năm 2011, vốn điều lệ tăng lên 4,250 tỷ đồng, Ngân hàng CBA nâng tỷ lệ sở hữu lên 20% vốn.
- Ngày 09/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000 đồng/cp.
- Ngày 30/10/2020 ngày hủy giao dịch trên UPCoM .
- Ngày 10/11/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 32,300 đ/CP .

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.