View with VCN: VCB VIB CLC PVS
Trending: VNM (22,127) - HPG (15,889) - QNS (14,683) - MWG (14,583) - HVN (14,009)
04/11/2014Annual report 2013
07/30/2013 Corporate Governance Report the first 6 month of 2013
05/02/2013Resolution of Annual Shareholders' Meeting 2013
05/16/2012Audited FS 2011
03/30/2012Annual report 2011

Vinaconex - UPGC Investment & Trading JSC

Name: Vinaconex - UPGC Investment & Trading JSC

Abbreviation:VINACONEX – UPGC

Address: Số 191 - Thống Nhất - TP.Nha Trang - T.Khánh Hòa

Telephone: (84.258) 3625 4125 - 3625 4015

Fax: (84.258) 625 4025

Email:info@vinaconex-upgc.com.vn

Website:http://vcn.vn/

Exchange: OTC

Sector: Construction and Real Estate

Industry: Construction

Listing date:

Chartered capital: 60,000,000,000

Listed shares: 6,000,000

Shares outstanding: 6,000,000

Status: Operating

Tax code: 3703000202

Establishment license:

Issued date:

Business license: 3703000202

Issued date: 05/05/2006

Main business scope:

- Đầu tư bất động sản, môi giới, đấu giá bất động sản;
- Đầu tư phát triển nhà, hạ tầng đô thị, khu dân cư, khu đô thị mới, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao. Quản lý kinh doanh dịch vụ khu đô thị và khu công nghiệp;
- Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thăm dò, khai thác kinh doanh khoáng sản;
- Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác; dịch vụ vui chơi giải trí; dịch vụ ăn uống;
- Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, ngoại; nước, đồ điện, điện tử, quần áo may sẵn, giày dép, mỹ phẩm; hàng thủ công mỹ nghệ, đồ trang sức, vàng bạc, đá quý.

Là cơ sở Liên doanh giữa TCT CP Xuất Nhập Khẩu Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) & Liên hiệp Khoa học Sản xuất Địa chất Xây dựng (UPGC) với mục tiêu ban đầu là triển khai đầu tư các dự án của Liên doanh VINACONEX – UPGC tại Khánh Hòa.

ItemsUnit
PriceVND
VolumeShares
Foreigner's, Yield%
Mkt CapbVND
Financial indicatorsmVND
EPS, BVPS, DividendVND
P/E, F P/E, P/BTimes
ROS, ROA, ROE%
1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.