CTCP Thủy điện Cần Đơn (HOSE: SJD)

Candon HydroPower Joint Stock Company

18,450

(%)
01/10/2020 11:29

Mở cửa18,500

Cao nhất18,550

Thấp nhất18,450

KLGD59,820

Vốn hóa1,273

Dư mua60,950

Dư bán51,220

Cao 52T 19,100

Thấp 52T15,500

KLBQ 52T38,817

NN mua-

% NN sở hữu25.53

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,228

P/E8.28

F P/E7.97

BVPS11,851

P/B1.56

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SJD: TCL NTL DXP HPG MBB
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thủy điện Cần Đơn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/10/202018,450 (0.00%)59,820
30/09/202018,450-50 (-0.27%)72,810
29/09/202018,500 (0.00%)110,110
28/09/202018,500 (0.00%)57,450
25/09/202018,50050 (+0.27%)112,270
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/12/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
07/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
27/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 40 -10 03/11/2017
3 SSI (CK SSI) 20 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 24/11/2017
5 MBS (CK MB) 40 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 40 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 10 0 12/04/2018
10 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
24 IBSC (CK IB) 30 0 11/09/2020
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 15/09/2020
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
03/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
03/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
16/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
16/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
16/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

CTCP Thủy điện Cần Đơn

Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Cần Đơn

Tên tiếng Anh: Candon HydroPower Joint Stock Company

Tên viết tắt:CANDON HSC

Địa chỉ: Ấp Thanh Thủy - TT. Thanh Bình - H. Bù Đốp - T. Bình Phước

Người công bố thông tin: Ms. Hồ Thị Huế

Điện thoại: (84.271) 356 3359

Fax: (84.271) 356 3133

Email:candon@candon.com.vn

Website:http://www.candon.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 25/12/2006

Vốn điều lệ: 689,986,200,000

Số CP niêm yết: 68,998,620

Số CP đang LH: 68,998,620

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3801068943

GPTL: 1331/QĐ-BXD

Ngày cấp: 17/08/2004

GPKD: 4403000032

Ngày cấp: 11/10/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Xây dựng thủy lợi và bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, KCN, cấp thoát nước...

- Trong giai đoạn từ khi thành lập công ty BOT đến khi nhà máy đi vào vận hành, Công ty chỉ tập trung vào nhiệm vụ chính là quản lý, tổ chức thi công công trình thủy điện Cần Đơn theo ủy quyền của TCTy Sông Đà
- Ngày 11/10/2004, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Thủy điện Cần Đơn
- Ngày 23/01/2014: Công ty nhận được GCNĐKDN thay đổi lần 8, chính thức nhận sát nhập CTCP Thủy Điện Ry Ninh II với VĐL là 410 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.