Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí (HOSE: PVD)

PetroVietnam Drilling & Well Services Corporation

16,500

200 (+1.23%)
15/11/2019 10:34

Mở cửa16,350

Cao nhất16,550

Thấp nhất16,300

KLGD445,690

Vốn hóa6,949

Dư mua118,180

Dư bán175,060

Cao 52T 19,400

Thấp 52T12,600

KLBQ 52T2,625,082

NN mua-

% NN sở hữu22.20

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*396

P/E41.16

F P/E13.74

BVPS32,956

P/B0.50

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PVD: PVS FLC HPG POW BSR
Trending: VNM (26.157) - HPG (23.556) - FLC (21.903) - MWG (20.134) - MBB (19.434)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/11/201916,500200 (+1.23%)446,180
14/11/201916,30050 (+0.31%)1,425,550
13/11/201916,250-350 (-2.11%)2,355,420
12/11/201916,600100 (+0.61%)749,900
11/11/201916,500-100 (-0.60%)1,031,040
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/07/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
08/11/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
15/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
22/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 07/11/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 20 04/11/2019
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 10/07/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
16 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
17 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
18 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
21 HFT (CK HFT) 30 0 01/11/2019
22 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Drilling & Well Services Corporation

Tên viết tắt:PV DRILLING

Địa chỉ: Lầu 4 - Tòa nhà Sailling Tower - Số 111A Pasteur - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Danh Rạng

Điện thoại: (84.28) 3914 2012

Fax: (84.28) 3914 2021

Email:info@pvdrilling.com.vn

Website:http://www.pvdrilling.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Các hoạt động hỗ trợ Khai khoáng

Ngày niêm yết: 05/12/2006

Vốn điều lệ: 4,215,457,890,000

Số CP niêm yết: 421,545,789

Số CP đang LH: 421,129,789

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302495126

GPTL: 3477/QĐ-BCN

Ngày cấp: 20/10/2005

GPKD: 4103004335

Ngày cấp: 15/02/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

Chuyên cung cấp giàn khoan và các dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước:
- Sở hữu và điều hành giàn khoan biển và đất liền
- Dịch vụ kỹ thuật liên quan đến khoan
- Đào tạo cung ứng nhân lực khoan
- Ứng cứu sự cố tràn dầu, ...

VP đại diện:

Địa chỉ: Phòng 301B - Lầu 3 - 85 Nguyễn Chí Thanh - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 37737363 - 37737364 - 37737365
Fax: (84.4) 37737365

- Tiền thân là Xí nghiệp DV kỹ thuật dầu khí biển – PTSC Offshore, trực thuộc CTy DV Kỹ thuật dầu khí (PTSC)
- Ngày 15/02/2006, PV Drilling chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Khoan và dịch vụ khoan dầu khí
- Ngày 11/05/2007, chuyển đổi thành TCTy cổ phần Khoan và dịch vụ khoan dầu khí

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.