CTCP Thép Pomina (HOSE: POM)

Pomina Steel Corporation

5,600

20 (+0.36%)
13/12/2019 15:00

Mở cửa5,580

Cao nhất5,600

Thấp nhất5,580

KLGD180

Vốn hóa1,356

Dư mua5,750

Dư bán560

Cao 52T 9,500

Thấp 52T5,600

KLBQ 52T5,460

NN mua-

% NN sở hữu7.88

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,785

P/E3.13

F P/E3.39

BVPS14,670

P/B0.38

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng POM: HPG HSG NKG DTL HAI
Trending: VNM (24.320) - HPG (24.133) - MSN (20.185) - FLC (17.106) - MWG (16.488)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thép Pomina
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/12/20195,60020 (+0.36%)180
12/12/20195,580-420 (-7%)16,080
11/12/20196,000 (0.00%)
10/12/20196,000 (0.00%)
09/12/20196,000 (0.00%)20
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 30%
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
04/10/2019Thông báo về việc khởi tố bị can là người nội bộ của công ty
26/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức

CTCP Thép Pomina

Tên đầy đủ: CTCP Thép Pomina

Tên tiếng Anh: Pomina Steel Corporation

Tên viết tắt:Công Ty Thép Pomina

Địa chỉ: Đường 27 - KCN Sóng Thần II - H.Dĩ An - T.Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tô Tử

Điện thoại: (84.274) 371 0051 - 371 0052

Fax: (84.274) 374 0862

Email:pominasteel@hcm.vnn.vn

Website:http://www.pomina-steel.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 20/04/2010

Vốn điều lệ: 2,433,449,520,000

Số CP niêm yết: 243,344,952

Số CP đang LH: 242,212,162

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700321364

GPTL:

Ngày cấp: 17/07/2008

GPKD: 3700321364

Ngày cấp: 17/07/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sắt, thép, gang
- Tái chế phế liệu kim loại
- Kinh doanh các sản phẩm từ thép...

Ngày 17/07/2008 CTCP Thép Pomina được Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và chính thức đi vào hoạt động trong lĩnh vưc SX sắt gang thép; tái chế phế liệu kim loại; ...

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.