CTCP Cấp nước Nhơn Trạch (UPCoM: NTW)
Nhon Trach Water Supply Joint Stock Company
20,000
Mở cửa20,000
Cao nhất20,000
Thấp nhất20,000
KLGD
Vốn hóa200
Dư mua100
Dư bán5,200
Cao 52T 25,000
Thấp 52T11,500
KLBQ 52T497
NN mua-
% NN sở hữu0.07
Cổ tức TM1,500
T/S cổ tức0.08
Beta-0.27
EPS
P/E-
F P/E18.47
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 20,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 09/04/2026 | 20,000 | 0 (0.00%) | 100 |
| 08/04/2026 | 20,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 07/04/2026 | 20,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/04/2026 | 20,000 | 0 (0.00%) | 700 |
| 23/07/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 14/08/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 18/07/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 05/08/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 29/07/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Nhơn Trạch
Tên tiếng Anh: Nhon Trach Water Supply Joint Stock Company
Tên viết tắt:NTW
Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch - Đường Trần Phú - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai
Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Thùy
Điện thoại: (84.251) 356 0574
Fax: (84.251) 356 0031
Email:nhotrawa@ntw.com.vn
Website:http://ntw.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Tiện ích
Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngày niêm yết: 09/04/2012
Vốn điều lệ: 100,000,000,000
Số CP niêm yết: 10,000,000
Số CP đang LH: 10,000,000
- Khai thác lọc nước phục vụ sinh hoạt và công nghiệp, phân phối nước sạch
- Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước, trạm bơm
- Dịch vụ tư vấn, theo dõi, giám sát thi công...
- Được thành lập vào năm 2004 với tên gọi Xí nghiệp nước Nhơn Trạch
- Ngày 24/09/2007, UBND T.Đồng Nai phê duyệt chuyển đổi sang CTCP.
- 09/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 18/08/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
- 18/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 16/09/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 11/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.