CTCP Bột Giặt Lix (HOSE: LIX)

Lix Detergent Joint Stock Company

56,200

(%)
21/10/2021 15:00

Mở cửa56,200

Cao nhất56,200

Thấp nhất56,200

KLGD3,300

Vốn hóa1,820.88

Dư mua6,000

Dư bán5,100

Cao 52T 62,400

Thấp 52T47,200

KLBQ 52T76,934

NN mua2,100

% NN sở hữu9.63

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức0.07

Beta0.06

EPS*6,381

P/E8.81

F P/E8.09

BVPS21,175

P/B2.65

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng LIX: NET VNM CSV HPG PNJ
Trending: HPG (129,375) - MBB (78,339) - BSR (71,045) - FLC (56,931) - CTG (56,506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Thành lập năm 1972, tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân và chính thức chuyển đổi thành Công ty Bột giặt Lix trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Công nghiệp và Hóa chất tiêu dùng - Bộ Công nghiệp nặng vào ngày 28/08/1992. Ngày 10/12/2009, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). LIX đang bán hàng trực tiếp cho các hệ thống siêu thị lớn như Co.op Mart, Big... Xem thêm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/10/202156,200 (0.00%)3,300
20/10/202156,200 (0.00%)3,000
19/10/202156,200 (0.00%)8,700
18/10/202156,200200 (+0.36%)1,300
15/10/202156,000 (0.00%)3,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/06/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/11/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
27/07/2020Trả cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
12/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 30/09/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 30/09/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
5 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 40 0 27/09/2021
8 KIS (CK KIS) 20 0 17/09/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
13 ACBS (CK ACB) 20 0 17/06/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 10/09/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 40 0 27/09/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 10/09/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/09/2021
20 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/09/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 10/09/2021
22 VIX (CK IB) 20 0 05/09/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 10 -40 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/09/2021
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 20 0 08/09/2021
28 SSV (CK Shinhan) 20 0 10/05/2021
29 FNS (CK Funan) 50 0 24/09/2021
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 07/09/2021
33 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
18/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
13/08/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua KQKD quý 2.2021 và kế hoạch kinh doanh quý 3.2021
30/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
19/07/2021BCTC quý 2 năm 2021

CTCP Bột Giặt Lix

Tên đầy đủ: CTCP Bột Giặt Lix

Tên tiếng Anh: Lix Detergent Joint Stock Company

Tên viết tắt:LIXCO

Địa chỉ: Số 3 đường số 2 - Khu phố 4 - P.Linh Trung - Tp.Thủ Đức - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Đoàn Thị Tám

Điện thoại: (84.28) 3896 6803 - 3896 0389

Fax: (84.28) 3896 7522

Email:lixco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.lixco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 10/12/2009

Vốn điều lệ: 324,000,000,000

Số CP niêm yết: 32,400,000

Số CP đang LH: 32,400,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301444263

GPTL: 110/2003/QD-BCN

Ngày cấp: 27/06/2003

GPKD: 4103001845

Ngày cấp: 30/09/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

Chuyên sản xuất và kinh doanh chất tẩy rửa các loại như: bột giặt, nước giặt, nước rửa chén, nước xả vải, nước lau sàn...

- Tiền thân là CTy Kỹ nghệ Huân Huân được thành lập năm 1972
- CTCP bột giặt Lix chính thức hoạt động từ ngày 01/10/2003

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.