CTCP Gemadept (HOSE: GMD)

Gemadept Corporation

50,400

400 (+0.80%)
26/10/2021 15:00

Mở cửa50,000

Cao nhất51,000

Thấp nhất49,350

KLGD2,020,100

Vốn hóa15,189.45

Dư mua160,900

Dư bán71,300

Cao 52T 53,000

Thấp 52T21,600

KLBQ 52T3,201,823

NN mua106,100

% NN sở hữu39.68

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0.02

Beta0.80

EPS1,149

P/E43.52

F P/E30.14

BVPS22,846

P/B2.19

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng GMD: HAH HPG SGP KBC BSR
Trending: HPG (143,542) - MBB (77,194) - BSR (66,252) - TCB (62,868) - FLC (55,102)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Gemadept (GMD) có tiền thân là CTCP Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty tập trung phát triển 2 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Khai thác cảng và Logistics. GMD sở hữu hệ thống Cảng và hạ tầng Logistics trải dài từ Bắc vào Nam (Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh, Hưng Yên, Quảng Ngãi, Tây Nguyên, TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, ĐBSCL…) và các quốc gia lân c... Xem thêm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/10/202150,400400 (+0.80%)2,020,100
25/10/202150,000300 (+0.60%)3,030,000
22/10/202149,700-400 (-0.80%)3,895,500
21/10/202150,100-500 (-0.99%)3,902,600
20/10/202150,600-900 (-1.75%)3,270,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
03/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/03/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 30/09/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/09/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 27/09/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 17/09/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 29/09/2021
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 10/09/2021
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/09/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 10 10/09/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/09/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/09/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 50 0 08/09/2021
29 SSV (CK Shinhan) 50 10 01/09/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
31 FNS (CK Funan) 50 0 24/09/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 40 0 07/09/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
30/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
02/08/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
02/08/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
02/08/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021

CTCP Gemadept

Tên đầy đủ: CTCP Gemadept

Tên tiếng Anh: Gemadept Corporation

Tên viết tắt:GEMADEPT

Địa chỉ: Cao ốc Gemadept - 2bis - 4 - 6 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Nguyệt

Điện thoại: (84.28) 3823 6236

Fax: (84.28) 3823 5236

Email:info@gemadept.com.vn

Website:http://www.gemadept.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 22/04/2002

Vốn điều lệ: 3,013,779,570,000

Số CP niêm yết: 301,377,957

Số CP đang LH: 301,377,957

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301116791

GPTL: 1489 QÐ/TCCB - LÐ

Ngày cấp: 24/07/1993

GPKD: 059080

Ngày cấp: 01/11/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác cảng: Hệ thống cảng trải dọc từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trọng điểm.
- Logistics: Trung tâm phân phối; Đại lý giao nhận; Hàng hóa hàng không, Vận tải container chuyên tuyến; Vận tải hàng siêu trường siêu trọng; Vận tải đa phương thức; Quản lý tàu và thuyền viên...
- BĐS và đầu tư tài chính...

VP đại diện:

- Tên Văn Phòng: VPĐD-CTCP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển tại Hà Tây (chuyển từ Hà Tây về, số cũ: 0323000042)
- Địa chỉ: Tầng 3 - Số 157 - Phố Trần Phú - P.Văn Mỗ - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

- Thành lập năm 1990, trực thuộc Liên hiệp hàng hải Việt Nam.
- Ngày 24/07/1993, Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Đại lý liên hiệp vận chuyển. Vốn điều lệ 6,2 tỷ đồng.
- 1995: Thành lập ICD Phước Long, loại hình Cảng Cạn đầu tiên tại Việt Nam.
- 1997: Áp dụng công nghệ vận tải Midstream, vận tải container bằng đường thủy.
- 2000: Đứng vị trí thứ 2 trong cả nước về sản lượng xếp dỡ container.
- 2001: Nâng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2002: Niêm yết cổ phiếu Gemadept trên thị trường chứng khoán.
- 2003: Khai trương các tuyến vận tải container chuyên tuyến.
- 2004: Thành lập 2 Công ty 100% vốn Gemadept tại Singapore và Malaysia.
- 2006: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 475 tỷ đồng.
- 2007: Đầu tư mua 3 tàu container viễn dương, mở 4 tuyến vận tải đường biển, thành lập 3 Công ty liên doanh với đối tác quốc tế lớn.
- 2008: Đưa vào khai thác 4 công trình quan trọng: Cao ốc Gemadept, Schenker-Gemadept Logistics Center và 2 cảng tại Dung Quất, Hải Phòng.
- 2009: Đạt được mức lợi nhuận mới; Khởi công nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất SCSC.
- 2010: Nâng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất; Nâng tỷ lệ sở hữu trong Công ty Cảng Nam Hải lên 99.98%.
- 2011: Khởi công dự án trồng cao su tại Campuchia; Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 1 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương.
- 2012: Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 2 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương; Khởi công xây dựng Cảng container Nam Hải Đình Vũ.
- 2013: Nâng vốn điều lệ lên hơn 1.144 tỷ đồng; Hoàn thành xây dựng và đưa vào khai thác Cảng container Nam Hải Đình Vũ; Tiến hành chuyển nhượng 85% vốn góp trong Cao ốc Gemadept; Dự án trồng cao su đã đạt được mục tiêu về diện tích trồng mới và xây dựng hạ tầng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.