CTCP Gemadept (HOSE: GMD)

Gemadept Corporation

22,800

-500 (-2.15%)
06/12/2019 15:00

Mở cửa23,050

Cao nhất23,300

Thấp nhất22,800

KLGD302,250

Vốn hóa6,770

Dư mua46,420

Dư bán42,100

Cao 52T 27,500

Thấp 52T22,800

KLBQ 52T427,022

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*6,207

P/E3.75

F P/E9.95

BVPS23,415

P/B0.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GMD: HPG VNM MBB REE FPT
Trending: VNM (27.919) - HPG (22.898) - FLC (19.697) - MWG (18.923) - MSN (18.630)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Gemadept
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/12/201922,800-500 (-2.15%)302,250
05/12/201923,300-200 (-0.85%)131,260
04/12/201923,500150 (+0.64%)139,340
03/12/201923,350-150 (-0.64%)179,350
02/12/201923,500-250 (-1.05%)129,840
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/03/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/03/2018Trả cổ tức đặc biệt bằng tiền, 6,500 đồng/CP
27/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 10 01/11/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 12/11/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
28/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
11/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Gemadept

Tên đầy đủ: CTCP Gemadept

Tên tiếng Anh: Gemadept Corporation

Tên viết tắt:GEMADEPT

Địa chỉ: Cao ốc Gemadept - 2bis - 4 - 6 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Nguyệt

Điện thoại: (84.28) 3823 6236

Fax: (84.28) 3823 5236

Email:info@gemadept.com.vn

Website:http://www.gemadept.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 22/04/2002

Vốn điều lệ: 2,969,249,570,000

Số CP niêm yết: 296,924,957

Số CP đang LH: 296,924,957

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301116791

GPTL: 1489 QÐ/TCCB - LÐ

Ngày cấp: 24/07/1993

GPKD: 059080

Ngày cấp: 01/11/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác cảng: Hệ thống cảng trải dọc từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trọng điểm.
- Logistics: Trung tâm phân phối; Đại lý giao nhận; Hàng hóa hàng không, Vận tải container chuyên tuyến; Vận tải hàng siêu trường siêu trọng; Vận tải đa phương thức; Quản lý tàu và thuyền viên...
- BĐS và đầu tư tài chính...

VP đại diện:

- Tên Văn Phòng: VPĐD-CTCP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển tại Hà Tây (chuyển từ Hà Tây về, số cũ: 0323000042)
- Địa chỉ: Tầng 3 - Số 157 - Phố Trần Phú - P.Văn Mỗ - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

- Thành lập năm 1990, trực thuộc Liên hiệp hàng hải Việt Nam.
- Ngày 24/07/1993, Công ty chuyển đổi sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Đại lý liên hiệp vận chuyển. Vốn điều lệ 6,2 tỷ đồng.
- 1995: Thành lập ICD Phước Long, loại hình Cảng Cạn đầu tiên tại Việt Nam.
- 1997: Áp dụng công nghệ vận tải Midstream, vận tải container bằng đường thủy.
- 2000: Đứng vị trí thứ 2 trong cả nước về sản lượng xếp dỡ container.
- 2001: Nâng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2002: Niêm yết cổ phiếu Gemadept trên thị trường chứng khoán.
- 2003: Khai trương các tuyến vận tải container chuyên tuyến.
- 2004: Thành lập 2 Công ty 100% vốn Gemadept tại Singapore và Malaysia.
- 2006: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 475 tỷ đồng.
- 2007: Đầu tư mua 3 tàu container viễn dương, mở 4 tuyến vận tải đường biển, thành lập 3 Công ty liên doanh với đối tác quốc tế lớn.
- 2008: Đưa vào khai thác 4 công trình quan trọng: Cao ốc Gemadept, Schenker-Gemadept Logistics Center và 2 cảng tại Dung Quất, Hải Phòng.
- 2009: Đạt được mức lợi nhuận mới; Khởi công nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất SCSC.
- 2010: Nâng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không Tân Sơn Nhất; Nâng tỷ lệ sở hữu trong Công ty Cảng Nam Hải lên 99.98%.
- 2011: Khởi công dự án trồng cao su tại Campuchia; Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 1 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương.
- 2012: Đưa vào khai thác Trung tâm Phân phối số 2 tại KCN Sóng Thần, Bình Dương; Khởi công xây dựng Cảng container Nam Hải Đình Vũ.
- 2013: Nâng vốn điều lệ lên hơn 1.144 tỷ đồng; Hoàn thành xây dựng và đưa vào khai thác Cảng container Nam Hải Đình Vũ; Tiến hành chuyển nhượng 85% vốn góp trong Cao ốc Gemadept; Dự án trồng cao su đã đạt được mục tiêu về diện tích trồng mới và xây dựng hạ tầng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.