Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP (HOSE: DPM)

Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

17,550

(%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa17,550

Cao nhất17,550

Thấp nhất17,350

KLGD286,000

Vốn hóa6,868

Dư mua53,770

Dư bán44,970

Cao 52T 22,900

Thấp 52T15,200

KLBQ 52T585,299

NN mua-

% NN sở hữu22.78

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,551

P/E11.32

F P/E18.52

BVPS21,095

P/B0.83

Mã xem cùng DPM: DCM FPT HPG CTG DRC
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201917,550 (0.00%)286,000
18/04/201917,550-500 (-2.77%)360,340
17/04/201918,050-50 (-0.28%)138,850
16/04/201918,100-200 (-1.09%)416,160
12/04/201918,300100 (+0.55%)214,390
27/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/05/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
16/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
28/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
28/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
01/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên tiếng Anh: Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

Tên viết tắt:PVFCCo

Địa chỉ: Lầu 7 - Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P.Đa Kao - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trương Thế Vinh

Điện thoại: (84.28) 3825 6258

Fax: (84.28) 3825 6269

Email:damphumy@pvfcco.com.vn

Website:http://www.dpm.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2007

Vốn điều lệ: 3,914,000,000,000

Số CP niêm yết: 391,400,000

Số CP đang LH: 391,334,260

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303165480

GPTL: 793/QĐ-BCN

Ngày cấp: 15/03/2007

GPKD: 4103007696

Ngày cấp: 31/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Sản xuất hóa chất công nghiệp.

- Tiền thân là CT Phân đạm và hóa chất dầu khí, thành viên của Tập đoàn Dầu khí VN thành lập theo QĐ số 02/2003/QĐ-VPCP ngày 28/03/2003 của Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004.
- Ngày 31/08/2007 Công ty chuyển đổi thành CTCP.
- Ngày 05/11/2007 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 95,000 đồng
- Ngày 15/5/2008 Công ty chuyển thành Tổng công ty theo mô hình công ty mẹ - công ty con.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.