CTCP Phân bón Bình Điền (HOSE: BFC)

Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

10,200

200 (+2%)
01/04/2020 15:00

Mở cửa10,000

Cao nhất10,300

Thấp nhất9,800

KLGD59,250

Vốn hóa583

Dư mua7,610

Dư bán20,050

Cao 52T 23,700

Thấp 52T10,000

KLBQ 52T65,142

NN mua6,080

% NN sở hữu14.12

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,086

P/E9.21

F P/E1.97

BVPS20,082

P/B0.51

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BFC: DPM DCM SFG HAG CSV
Trending: VNM (65.441) - MWG (59.248) - VCB (51.757) - HVN (50.385) - VIC (42.995)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân bón Bình Điền
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/202010,200200 (+2%)59,250
31/03/202010,00010 (+0.10%)338,320
30/03/20209,990-210 (-2.06%)31,490
27/03/202010,200-300 (-2.86%)18,260
26/03/202010,500-200 (-1.87%)6,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
23/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 01/04/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2020
12 ACBS (CK ACB) 40 0 20/03/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 09/03/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 26/03/2020
24 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 FNS (CK Funan) 40 0 11/03/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
28/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chủ trương thực hiện các hợp đồng, giao dịch với các doanh nghiệp có liên quan
15/01/2020Nghị quyết HĐQT số 02 ngày 15.01.2020
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
13/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

CTCP Phân bón Bình Điền

Tên đầy đủ: CTCP Phân bón Bình Điền

Tên tiếng Anh: Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

Tên viết tắt:BFC

Địa chỉ: C12/21 Quốc lộ 1A - X. Tân Kiên - H. Bình Chánh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tấn Sơn

Điện thoại: (84.28) 3756 1191 - 3756 0110

Fax: (84.28) 3756 0686 - 3756 0799

Email:phanbon@binhdien.com

Website:http://www.binhdien.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 07/10/2015

Vốn điều lệ: 571,679,930,000

Số CP niêm yết: 57,167,993

Số CP đang LH: 57,167,993

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302975517

GPTL:

Ngày cấp: 06/05/2003

GPKD: 0302975517

Ngày cấp: 25/01/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôi
- Nghiên cứu các sản phẩm phân bón
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón,..
- Kinh doanh bất động sản, địa ốc,...

- Tiền thân là Xí nghiệp phân bón Bình Điền II
- Năm 2003 đổi thành Công ty phân bón Bình Điền
- Tháng 6/2008 tiến hành Cổ phần hóa công ty
- Ngày 01/02/2011 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP phân bón Bình Điền
- Ngày 07/10/2015 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 30.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.