CTCP Phân bón Bình Điền (HOSE: BFC)

Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

24,300

-800 (-3.19%)
21/03/2019 14:29

Mở cửa25,000

Cao nhất25,000

Thấp nhất24,300

KLGD207,450

Vốn hóa1,389

Dư mua5,370

Dư bán1,220

Cao 52T 31,100

Thấp 52T21,300

KLBQ 52T55,829

NN mua1,000

% NN sở hữu14.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,043

P/E8.25

F P/E3.38

BVPS20,796

P/B1.17

Mã xem cùng BFC: DCM CSV DPM VNM CII
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân bón Bình Điền
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201924,300-800 (-3.19%)207,450
20/03/201925,100 (0.00%)100,130
19/03/201925,1001,150 (+4.80%)426,770
18/03/201923,9501,550 (+6.92%)780,620
15/03/201922,400 (0.00%)122,280
10/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
23/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
24/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 30 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 -10 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
15/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
15/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên cho năm 2019
14/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc giao thực hiện chức trách, nhiệm vụ Phó Tổng Giám đốc
14/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc giao thực hiện chức trách, nhiệm vụ Phó Tổng Giám đốc

CTCP Phân bón Bình Điền

Tên đầy đủ: CTCP Phân bón Bình Điền

Tên tiếng Anh: Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

Tên viết tắt:BFC

Địa chỉ: C12/21 Quốc lộ 1A - X. Tân Kiên - H. Bình Chánh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tấn Sơn

Điện thoại: (84.28) 3756 1191 - 3756 0110

Fax: (84.28) 3756 0686 - 3756 0799

Email:phanbon@binhdien.com

Website:http://www.binhdien.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 07/10/2015

Vốn điều lệ: 571,679,930,000

Số CP niêm yết: 57,167,993

Số CP đang LH: 57,167,993

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302975517

GPTL:

Ngày cấp: 06/05/2003

GPKD: 0302975517

Ngày cấp: 25/01/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôi
- Nghiên cứu các sản phẩm phân bón
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón,..
- Kinh doanh bất động sản, địa ốc,...

- Tiền thân là Xí nghiệp phân bón Bình Điền II
- Năm 2003 đổi thành Công ty phân bón Bình Điền
- Tháng 6/2008 tiến hành Cổ phần hóa công ty
- Ngày 01/02/2011 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP phân bón Bình Điền
- Ngày 07/10/2015 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 30.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.