CTCP Phân bón Bình Điền (HOSE: BFC)

Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

14,650

100 (+0.69%)
17/09/2019 15:00

Mở cửa14,600

Cao nhất14,800

Thấp nhất14,500

KLGD26,890

Vốn hóa838

Dư mua5,660

Dư bán2,930

Cao 52T 26,000

Thấp 52T14,500

KLBQ 52T78,286

NN mua3,540

% NN sở hữu14.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,043

P/E4.78

F P/E2.87

BVPS19,264

P/B0.76

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BFC: SFG DPM DCM CSV DGC
Trending: MWG (26.593) - VNM (25.743) - HPG (24.252) - FPT (23.279) - MBB (19.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân bón Bình Điền
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/201914,650100 (+0.69%)26,890
16/09/201914,550-50 (-0.34%)33,070
13/09/201914,600100 (+0.69%)96,630
12/09/201914,500-50 (-0.34%)20,970
11/09/201914,550-350 (-2.35%)23,810
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
23/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 -10 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 29/08/2019
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 06/09/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 10/07/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 40 0 05/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 FNS (CK Funan) 40 0 26/08/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
20/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
20/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
02/08/2019Nghị quyết HĐQT về kết quả hoạt động SXKD quý 2 năm 2019 và kế hoạch SXKD quý 3 năm 2019
29/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
29/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019

CTCP Phân bón Bình Điền

Tên đầy đủ: CTCP Phân bón Bình Điền

Tên tiếng Anh: Binh Dien Fertilizer Joint Stock Company

Tên viết tắt:BFC

Địa chỉ: C12/21 Quốc lộ 1A - X. Tân Kiên - H. Bình Chánh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tấn Sơn

Điện thoại: (84.28) 3756 1191 - 3756 0110

Fax: (84.28) 3756 0686 - 3756 0799

Email:phanbon@binhdien.com

Website:http://www.binhdien.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 07/10/2015

Vốn điều lệ: 571,679,930,000

Số CP niêm yết: 57,167,993

Số CP đang LH: 57,167,993

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302975517

GPTL:

Ngày cấp: 06/05/2003

GPKD: 0302975517

Ngày cấp: 25/01/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôi
- Nghiên cứu các sản phẩm phân bón
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón,..
- Kinh doanh bất động sản, địa ốc,...

- Tiền thân là Xí nghiệp phân bón Bình Điền II
- Năm 2003 đổi thành Công ty phân bón Bình Điền
- Tháng 6/2008 tiến hành Cổ phần hóa công ty
- Ngày 01/02/2011 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP phân bón Bình Điền
- Ngày 07/10/2015 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 30.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.