VS-Sector: Chăm sóc sức khỏe

39.37

-0.13 (-0.33%)
13/11/2019

Khối lượng 86,915

Giá trị 5,207,976,800

KL NĐTNN Mua 22,850

KL NĐTNN Bán 20,860

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1DBDHOSESản xuất thuốc và dược phẩm52,378,91557,500 +1,000(+1.77%)56,600
2DCLHOSESản xuất thuốc và dược phẩm56,832,82418,100 -100(-0.55%)18,000
3DHGHOSESản xuất thuốc và dược phẩm130,746,07194,000 0(0%)93,000
4DHTHNXSản xuất thuốc và dược phẩm21,125,85252,900 -1,100(-2.04%)55,100
5DMCHOSESản xuất thuốc và dược phẩm34,727,46569,300 -700(-1%)70,300
6DP3HNXSản xuất thuốc và dược phẩm8,600,00067,000 0(0%)64,800
7IMPHOSESản xuất thuốc và dược phẩm49,387,35949,050 +50(+0.10%)49,000
8LDPHNXSản xuất thuốc và dược phẩm7,829,92623,300 0(0%)24,800
9MKVHNXSản xuất thuốc và dược phẩm5,000,00012,000 0(0%)12,000
10OPCHOSESản xuất thuốc và dược phẩm26,577,28046,500 -1,000(-2.11%)45,700
11PMCHNXSản xuất thuốc và dược phẩm9,332,57355,700 -800(-1.42%)57,000
12PMEHOSESản xuất thuốc và dược phẩm75,011,62555,000 0(0%)54,700
13PPPHNXSản xuất thuốc và dược phẩm8,799,99113,200 +1,100(+9.09%)10,300
14SPMHOSESản xuất thuốc và dược phẩm13,770,00012,000 -400(-3.23%)12,300
15TRAHOSESản xuất thuốc và dược phẩm41,450,54057,700 0(0%)57,800
16VDPHOSESản xuất thuốc và dược phẩm12,749,50432,100 +2,100(+7%)32,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.