VS-Sector: Bất động sản

50.65

-0.23 (-0.46%)
07/07/2020

Khối lượng 78,145,736

Giá trị 498,177,736,000

KL NĐTNN Mua 1,635,030

KL NĐTNN Bán 1,250,740

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGGHOSEPhát triển bất động sản75,000,00026,600 0(0%)27,200
2BAXHNXCho thuê bất động sản8,200,00040,000 0(0%)42,200
3BCEHOSEPhát triển bất động sản30,000,0007,960 0(0%)7,940
4BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,000700 0(0%)800
5CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8857,700 0(0%)6,790
6CDCHOSEPhát triển bất động sản15,706,40621,200 0(0%)21,400
7CEOHNXPhát triển bất động sản257,339,9857,800 0(0%)7,800
8CIGHOSEPhát triển bất động sản31,539,9471,900 0(0%)1,960
9CKGHOSEPhát triển bất động sản50,000,00010,800 0(0%)10,800
10CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89218,650 0(0%)18,000
11D11HNXPhát triển bất động sản6,551,96519,000 0(0%)21,500
12D2DHOSEPhát triển bất động sản21,309,96855,000 0(0%)55,000
13DIGHOSEPhát triển bất động sản306,688,17112,700 0(0%)12,250
14DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,364,9337,300 0(0%)7,260
15DTAHOSEPhát triển bất động sản18,059,8323,900 0(0%)4,000
16DXGHOSEPhát triển bất động sản518,796,29211,500 0(0%)11,450
17EVGHOSEPhát triển bất động sản60,000,0004,020 0(0%)4,150
18FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98810,750 0(0%)12,000
19FIRHOSEPhát triển bất động sản20,799,99730,400 0(0%)29,700
20FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8073,460 0(0%)3,630
21HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản99,184,0903,180 0(0%)3,140
22HDCHOSEPhát triển bất động sản65,875,00815,900 0(0%)15,600
23HDGHOSEPhát triển bất động sản154,242,39120,600 0(0%)19,300
24HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00021,400 0(0%)20,200
25HPXHOSEPhát triển bất động sản229,995,50628,500 0(0%)26,950
26HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,580 0(0%)1,670
27HU1HOSEPhát triển bất động sản10,000,0005,410 0(0%)5,790
28HUTHNXPhát triển bất động sản268,631,9652,600 0(0%)2,700
29ICGHNXPhát triển bất động sản17,572,0005,700 0(0%)5,500
30IDVHNXCho thuê bất động sản17,004,05138,000 0(0%)37,900
31IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32311,450 0(0%)11,100
32ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5754,450 0(0%)4,730
33ITCHOSEPhát triển bất động sản72,078,44312,900 0(0%)12,500
34KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18914,000 0(0%)13,950
35KDHHOSEPhát triển bất động sản524,578,46924,050 0(0%)23,500
36KOSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản103,750,00033,200 0(0%)33,300
37L14HNXPhát triển bất động sản18,481,73066,200 0(0%)65,900
38LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản239,822,4116,370 0(0%)6,400
39LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản51,497,1005,270 0(0%)5,340
40LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01017,750 0(0%)17,700
41NBBHOSEPhát triển bất động sản93,321,25618,450 0(0%)18,500
42NDNHNXPhát triển bất động sản47,932,39818,300 0(0%)18,200
43NHAHNXPhát triển bất động sản17,459,64911,900 0(0%)11,000
44NLGHOSEPhát triển bất động sản249,702,57525,400 0(0%)25,200
45NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản27,599,93211,000 0(0%)10,900
46NTLHOSEPhát triển bất động sản60,989,95016,200 0(0%)15,900
47NVLHOSEPhát triển bất động sản969,540,79764,500 0(0%)61,200
48PDRHOSEPhát triển bất động sản370,252,88724,250 0(0%)24,200
49PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0803,240 0(0%)3,230
50PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8002,400 0(0%)2,300
51PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,300 0(0%)1,200
52PXIHOSEPhát triển bất động sản30,000,0002,750 0(0%)2,750
53QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1416,750 0(0%)7,300
54RCLHNXPhát triển bất động sản12,598,93026,800 0(0%)24,400
55SCRHOSEPhát triển bất động sản366,356,3035,600 0(0%)5,880
56SDUHNXCho thuê bất động sản20,000,0006,300 0(0%)6,300
57SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90715,600 0(0%)16,900
58SICHNXCho thuê bất động sản23,999,2648,700 0(0%)8,100
59SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7821,200 0(0%)1,100
60SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48023,750 0(0%)23,600
61SZBHNXCho thuê bất động sản30,000,00026,500 0(0%)26,000
62SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00019,700 0(0%)19,300
63SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90041,800 0(0%)41,200
64TDCHOSEPhát triển bất động sản100,000,0008,130 0(0%)8,060
65TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản93,878,3848,810 0(0%)8,600
66TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2777,100 0(0%)7,200
67TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14319,750 0(0%)19,750
68TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00028,000 0(0%)27,900
69TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản13,300,00059,300 0(0%)60,000
70VC3HNXPhát triển bất động sản61,015,64216,300 0(0%)16,000
71VC7HNXPhát triển bất động sản22,879,0324,900 0(0%)4,700
72VHMHOSEPhát triển bất động sản3,289,513,91880,800 0(0%)76,900
73VICHOSEPhát triển bất động sản3,382,430,59091,000 0(0%)89,900
74VPHHOSEPhát triển bất động sản95,357,8004,330 0(0%)4,270
75VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00041,500 0(0%)41,050
76VRCHOSEĐại lý và môi giới bất động sản50,000,0006,640 0(0%)6,700
77VREHOSECho thuê bất động sản2,272,318,41027,450 0(0%)26,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.