VS-Sector: Bất động sản

65.91

+0.74 (+1.13%)
22/03/2019

Khối lượng 32,273,900

Giá trị 459,130,718,500

KL NĐTNN Mua 1,095,980

KL NĐTNN Bán 851,290

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,000800 0(0%)900
2CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8853,260 0(0%)3,410
3CEOHNXPhát triển bất động sản154,403,99112,600 0(0%)13,000
4CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89226,300 0(0%)26,600
5CTXHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,353,80020,500 0(0%)19,500
6DIGHOSEPhát triển bất động sản252,484,78315,600 -200(-1.27%)16,200
7DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,999,9339,900 -600(-5.71%)10,600
8DTAHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản17,200,0006,790 +440(+6.93%)5,200
9DXGHOSEPhát triển bất động sản349,821,35622,700 +200(+0.89%)24,300
10FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98813,000 0(0%)13,300
11FIRHOSEPhát triển bất động sản13,000,00043,450 0(0%)44,450
12FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8075,200 0(0%)5,420
13HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản101,350,1004,110 -30(-0.72%)4,180
14HDCHOSEPhát triển bất động sản49,954,48716,300 -100(-0.61%)16,300
15HDGHOSEPhát triển bất động sản94,919,40942,100 +300(+0.72%)44,450
16HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00014,100 -100(-0.70%)14,100
17HPXHOSEPhát triển bất động sản199,996,30524,050 +50(+0.21%)24,200
18HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,460 -30(-2.01%)1,490
19HTTHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản20,000,0001,670 +30(+1.83%)1,710
20ICGHNXCho thuê bất động sản20,000,0009,100 0(0%)9,200
21IDJHNXCho thuê bất động sản32,600,0003,000 0(0%)3,000
22IDVHNXCho thuê bất động sản16,704,05129,700 +200(+0.68%)29,500
23IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32311,800 +200(+1.72%)10,900
24ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5753,200 +20(+0.63%)3,230
25ITCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản68,646,32813,500 -200(-1.46%)13,500
26KACHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản23,999,99914,700 0(0%)14,700
27KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18914,600 -100(-0.68%)15,400
28KDHHOSEPhát triển bất động sản414,023,35331,400 -150(-0.48%)31,200
29LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản190,551,91413,750 +350(+2.61%)14,200
30LECHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản26,100,00018,400 0(0%)17,900
31LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản49,997,1008,910 -200(-2.20%)8,870
32LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01021,650 +50(+0.23%)22,450
33MCGHOSEĐại lý và môi giới bất động sản52,050,0002,850 +50(+1.79%)2,780
34NBBHOSECho thuê bất động sản100,336,25618,500 +50(+0.27%)19,000
35NDNHNXPhát triển bất động sản44,432,39813,200 -100(-0.75%)13,700
36NLGHOSEPhát triển bất động sản239,136,91827,100 +300(+1.12%)28,000
37NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản12,000,00027,000 -1,900(-6.57%)29,900
38NTLHOSECho thuê bất động sản60,989,95017,300 0(0%)18,000
39NVLHOSEPhát triển bất động sản930,446,67457,400 +400(+0.70%)59,200
40NVTHOSECho thuê bất động sản90,500,0008,850 -250(-2.75%)8,500
41PDRHOSEPhát triển bất động sản266,389,00727,600 +100(+0.36%)29,000
42PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0802,680 +50(+1.90%)2,670
43PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8003,400 0(0%)3,400
44PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,800 0(0%)1,800
45QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1415,290 0(0%)5,600
46RCLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản7,559,35822,100 +2,000(+9.95%)23,000
47SCRHOSEPhát triển bất động sản339,221,4867,490 -10(-0.13%)7,700
48SDAHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,205,9903,500 -300(-7.89%)4,600
49SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90718,200 0(0%)17,500
50SHNHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản129,607,1478,900 -100(-1.11%)9,200
51SICHNXCho thuê bất động sản19,999,48511,500 0(0%)12,000
52SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7822,100 -100(-4.55%)2,100
53SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48023,950 +650(+2.79%)23,850
54SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00017,500 +1,050(+6.38%)14,500
55SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90044,100 +300(+0.68%)41,500
56TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản81,634,92711,850 +250(+2.16%)12,400
57TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2772,500 +100(+4.17%)2,500
58TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14320,000 -500(-2.44%)19,000
59TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00027,550 -1,450(-5%)27,800
60TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản 0(0%)
61VC3HNXPhát triển bất động sản28,379,46122,200 0(0%)23,300
62VHMHOSEPhát triển bất động sản3,349,513,91891,100 +2,900(+3.29%)94,300
63VICHOSEPhát triển bất động sản3,191,621,230118,600 +1,600(+1.37%)121,300
64VPHHOSECho thuê bất động sản86,103,4496,250 -60(-0.95%)6,180
65VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00041,850 0(0%)41,550
66VRCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,00016,850 0(0%)17,900
67VREHOSECho thuê bất động sản2,328,818,41035,000 +500(+1.45%)38,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.