VS-Sector: Bất động sản

64.59

-0.03 (-0.04%)
22/05/2019

Khối lượng 19,003,014

Giá trị 263,120,945,800

KL NĐTNN Mua 4,257,110

KL NĐTNN Bán 827,020

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,0001,000 0(0%)1,000
2CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8854,050 +40(+1%)4,160
3CEOHNXPhát triển bất động sản154,403,99111,900 +100(+0.85%)12,200
4CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89225,800 +50(+0.19%)25,800
5CTXHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,353,80023,100 0(0%)23,000
6DIGHOSEPhát triển bất động sản299,948,44414,350 -50(-0.35%)14,350
7DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,989,9336,950 0(0%)7,220
8DTAHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản17,200,0005,840 -10(-0.17%)5,980
9DXGHOSEPhát triển bất động sản349,821,35619,000 0(0%)19,150
10FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98814,050 +850(+6.44%)14,600
11FIRHOSEPhát triển bất động sản13,000,00042,350 +50(+0.12%)42,550
12FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8074,600 -20(-0.43%)4,700
13HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản101,350,1003,250 +150(+4.84%)2,990
14HDCHOSEPhát triển bất động sản49,954,48716,350 -450(-2.68%)15,700
15HDGHOSEPhát triển bất động sản94,919,40938,450 -50(-0.13%)38,850
16HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00015,400 0(0%)15,200
17HPXHOSEPhát triển bất động sản199,996,30526,350 +150(+0.57%)26,250
18HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,400 -10(-0.71%)1,430
19HTTHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản20,000,0001,570 -10(-0.63%)1,580
20ICGHNXCho thuê bất động sản17,572,0009,000 -300(-3.23%)9,400
21IDJHNXCho thuê bất động sản32,600,0003,700 0(0%)3,700
22IDVHNXCho thuê bất động sản16,704,05130,500 0(0%)30,500
23IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32310,350 -100(-0.96%)10,600
24ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5753,160 -20(-0.63%)3,150
25ITCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản68,646,32812,600 +200(+1.61%)12,400
26KACHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản23,999,99914,700 0(0%)14,700
27KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18914,050 -50(-0.35%)14,300
28KDHHOSEPhát triển bất động sản414,023,35330,400 +200(+0.66%)30,400
29LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản240,149,9119,400 -100(-1.05%)9,800
30LECHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản26,100,00018,700 0(0%)18,900
31LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản49,997,1009,500 -200(-2.06%)9,700
32LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01020,550 -250(-1.20%)19,400
33MCGHOSEĐại lý và môi giới bất động sản52,050,0002,790 0(0%)2,800
34NBBHOSECho thuê bất động sản93,321,25621,400 +350(+1.66%)19,200
35NDNHNXPhát triển bất động sản44,432,39814,900 -600(-3.87%)14,200
36NLGHOSEPhát triển bất động sản239,136,91830,700 -100(-0.32%)30,850
37NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản24,000,00026,100 0(0%)25,600
38NTLHOSECho thuê bất động sản60,989,95024,400 -50(-0.20%)25,000
39NVLHOSEPhát triển bất động sản930,446,67457,700 -1,300(-2.20%)58,500
40NVTHOSECho thuê bất động sản90,500,0008,250 +190(+2.36%)8,410
41PDRHOSEPhát triển bất động sản327,657,97224,400 +100(+0.41%)25,100
42PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0802,990 -10(-0.33%)3,100
43PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8003,000 -100(-3.23%)3,200
44PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,900 0(0%)1,700
45QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1415,220 -80(-1.51%)5,400
46RCLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản7,559,35822,100 0(0%)20,700
47SCRHOSEPhát triển bất động sản339,221,4867,170 -10(-0.14%)7,280
48SDAHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,205,9902,800 +100(+3.70%)2,600
49SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90717,400 +350(+2.05%)16,900
50SHNHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản129,607,1479,100 0(0%)9,100
51SICHNXCho thuê bất động sản23,999,2589,400 -100(-1.05%)9,800
52SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7822,200 0(0%)2,100
53SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48018,600 -200(-1.06%)18,100
54SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00017,900 +100(+0.56%)16,700
55SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90041,000 0(0%)40,500
56TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản81,634,92711,800 -100(-0.84%)11,600
57TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2773,400 0(0%)3,600
58TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14319,250 -350(-1.79%)19,700
59TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00031,000 0(0%)30,000
60TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản 0(0%)
61VC3HNXPhát triển bất động sản28,379,46123,400 +300(+1.30%)23,300
62VHMHOSEPhát triển bất động sản3,349,513,91886,500 -200(-0.23%)87,000
63VICHOSEPhát triển bất động sản3,191,621,230117,500 0(0%)116,900
64VPHHOSECho thuê bất động sản86,689,5016,200 0(0%)6,140
65VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00041,600 0(0%)41,700
66VRCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,00016,600 -600(-3.49%)17,000
67VREHOSECho thuê bất động sản2,328,818,41035,800 -200(-0.56%)36,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.