VS-Sector: Bất động sản

63.75

+0.13 (+0.21%)
22/07/2019

Khối lượng 13,882,163

Giá trị 181,740,008,700

KL NĐTNN Mua 943,170

KL NĐTNN Bán 231,400

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,0001,100 +100(+10%)1,100
2CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8856,620 +240(+3.76%)5,720
3CEOHNXPhát triển bất động sản154,403,99110,600 -300(-2.75%)11,000
4CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89225,050 +50(+0.20%)25,000
5CTXHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,353,80033,500 -1,000(-2.90%)33,800
6DIGHOSEPhát triển bất động sản299,948,44413,850 0(0%)13,200
7DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,989,9336,750 +100(+1.50%)6,920
8DTAHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản17,200,0006,100 +120(+2.01%)5,800
9DXGHOSEPhát triển bất động sản349,821,35619,100 -50(-0.26%)18,450
10FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98813,950 +400(+2.95%)13,550
11FIRHOSEPhát triển bất động sản13,000,00040,400 +100(+0.25%)40,300
12FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8074,220 -10(-0.24%)4,260
13HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản101,350,1003,900 +60(+1.56%)3,960
14HDCHOSEPhát triển bất động sản57,923,61115,050 -50(-0.33%)14,900
15HDGHOSEPhát triển bất động sản118,648,66234,700 -600(-1.70%)35,500
16HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00014,900 0(0%)14,700
17HPXHOSEPhát triển bất động sản199,996,30526,650 -350(-1.30%)26,500
18HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,400 -10(-0.71%)1,390
19HTTHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản20,000,0001,570 0(0%)1,570
20ICGHNXCho thuê bất động sản17,572,0008,300 0(0%)8,500
21IDJHNXCho thuê bất động sản32,600,0003,600 +100(+2.86%)3,500
22IDVHNXCho thuê bất động sản16,704,05135,900 +3,200(+9.79%)30,100
23IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32310,650 -100(-0.93%)10,950
24ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5753,160 -10(-0.32%)3,160
25ITCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản68,646,32813,500 -700(-4.93%)14,800
26KACHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản23,999,99914,700 0(0%)14,700
27KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18915,550 +100(+0.65%)14,700
28KDHHOSEPhát triển bất động sản544,429,10922,350 -50(-0.22%)22,100
29KOSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản103,750,00027,750 +4,550(+19.61%)
30LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản240,149,9118,450 -140(-1.63%)8,190
31LECHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản26,100,00018,500 0(0%)17,500
32LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản49,997,10010,100 0(0%)10,000
33LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01018,800 -500(-2.59%)19,800
34MCGHOSEĐại lý và môi giới bất động sản52,050,0001,720 -120(-6.52%)1,960
35NBBHOSECho thuê bất động sản93,321,25621,600 0(0%)21,900
36NDNHNXPhát triển bất động sản47,932,39816,700 -100(-0.60%)17,300
37NLGHOSEPhát triển bất động sản229,136,91829,400 0(0%)29,100
38NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản24,000,00024,000 +100(+0.42%)24,500
39NTLHOSECho thuê bất động sản60,989,95025,200 +200(+0.80%)25,600
40NVLHOSEPhát triển bất động sản930,446,67458,000 -200(-0.34%)60,400
41NVTHOSECho thuê bất động sản90,500,0008,220 0(0%)8,220
42PDRHOSEPhát triển bất động sản327,657,97226,200 -50(-0.19%)26,000
43PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0803,740 +80(+2.19%)3,670
44PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8002,900 0(0%)3,200
45PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,800 -100(-5.26%)1,900
46QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1414,500 -10(-0.22%)4,600
47RCLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản7,559,35821,200 0(0%)21,300
48SCRHOSEPhát triển bất động sản339,221,4867,060 -40(-0.56%)7,130
49SDAHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,205,9902,600 0(0%)2,600
50SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90717,800 0(0%)17,300
51SHNHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản129,607,1478,800 -200(-2.22%)9,000
52SICHNXCho thuê bất động sản23,999,2649,900 0(0%)9,900
53SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7822,000 0(0%)2,000
54SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48017,800 -1,000(-5.32%)18,700
55SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00022,550 +550(+2.50%)21,700
56SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90045,300 +300(+0.67%)46,400
57TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản93,878,3849,480 0(0%)9,480
58TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2773,200 -100(-3.03%)3,300
59TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14334,200 +1,800(+5.56%)32,000
60TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00030,000 0(0%)29,950
61TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản13,300,00056,000 0(0%)55,500
62VC3HNXPhát triển bất động sản28,379,46123,000 -100(-0.43%)23,000
63VHMHOSEPhát triển bất động sản3,349,513,91884,200 -300(-0.36%)83,900
64VICHOSEPhát triển bất động sản3,345,935,389116,400 +400(+0.34%)115,900
65VPHHOSECho thuê bất động sản95,357,8005,290 +70(+1.34%)5,250
66VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00040,900 -400(-0.97%)41,650
67VRCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,00015,200 -300(-1.94%)15,700
68VREHOSECho thuê bất động sản2,328,818,41037,400 0(0%)37,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.