VS-Sector: Bất động sản

66.57

-0.30 (-0.45%)
18/09/2019

Khối lượng 20,110,978

Giá trị 260,030,968,700

KL NĐTNN Mua 3,835,230

KL NĐTNN Bán 3,054,830

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,0001,200 0(0%)1,200
2CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8859,850 +50(+0.51%)9,300
3CEOHNXPhát triển bất động sản257,339,98510,200 0(0%)10,300
4CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89224,800 -200(-0.80%)25,000
5CTXHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,353,80014,600 0(0%)14,100
6DIGHOSEPhát triển bất động sản314,943,60114,100 -300(-2.08%)13,950
7DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,989,9337,540 +110(+1.48%)7,400
8DTAHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản17,200,0005,710 0(0%)5,480
9DXGHOSEPhát triển bất động sản349,821,35617,050 -150(-0.87%)16,300
10FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98813,100 +100(+0.77%)13,300
11FIRHOSEPhát triển bất động sản13,000,00042,200 -350(-0.82%)42,250
12FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8073,660 +40(+1.10%)3,640
13HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản101,350,1003,730 +10(+0.27%)3,770
14HDCHOSEPhát triển bất động sản57,923,61121,800 -400(-1.80%)20,450
15HDGHOSEPhát triển bất động sản118,648,66234,700 +500(+1.46%)34,300
16HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00015,600 +100(+0.65%)15,300
17HPXHOSEPhát triển bất động sản199,996,30526,300 -50(-0.19%)26,300
18HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,240 0(0%)1,280
19HTTHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản20,000,0001,530 0(0%)1,530
20ICGHNXCho thuê bất động sản17,572,0008,400 0(0%)8,000
21IDJHNXCho thuê bất động sản32,600,0004,800 +300(+6.67%)5,600
22IDVHNXCho thuê bất động sản16,704,05137,500 0(0%)38,200
23IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32314,800 +50(+0.34%)15,700
24ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5753,170 -30(-0.94%)3,150
25ITCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản68,646,32817,550 +50(+0.29%)17,300
26KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18915,550 -50(-0.32%)15,600
27KDHHOSEPhát triển bất động sản544,429,10925,500 -200(-0.78%)23,900
28KOSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản103,750,00026,400 +600(+2.33%)26,750
29LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản240,149,91110,300 -200(-1.90%)10,250
30LECHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản26,100,00016,600 -250(-1.48%)17,800
31LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản49,997,10011,300 +50(+0.44%)10,700
32LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01017,100 -200(-1.16%)17,450
33MCGHOSEĐại lý và môi giới bất động sản52,050,0001,750 -50(-2.78%)1,890
34NBBHOSECho thuê bất động sản93,321,25619,900 +900(+4.74%)19,500
35NDNHNXPhát triển bất động sản47,932,39817,000 +200(+1.19%)16,800
36NLGHOSEPhát triển bất động sản247,992,61128,550 -100(-0.35%)28,700
37NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản24,000,00023,700 +100(+0.42%)24,000
38NTLHOSECho thuê bất động sản60,989,95022,800 +150(+0.66%)22,850
39NVLHOSEPhát triển bất động sản930,446,67463,400 -600(-0.94%)61,700
40NVTHOSECho thuê bất động sản90,500,0009,000 0(0%)8,760
41PDRHOSEPhát triển bất động sản327,657,97226,400 -100(-0.38%)26,700
42PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0803,700 +20(+0.54%)4,000
43PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8003,200 0(0%)3,100
44PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,700 0(0%)1,700
45QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1414,700 +100(+2.17%)4,590
46RCLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản7,559,35813,400 0(0%)14,400
47SCRHOSEPhát triển bất động sản339,222,6756,720 +170(+2.60%)6,550
48SDAHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,205,9903,100 0(0%)3,100
49SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90718,100 -700(-3.72%)18,600
50SHNHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản129,607,1478,800 -100(-1.12%)9,000
51SICHNXCho thuê bất động sản23,999,2649,700 0(0%)9,900
52SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7821,800 0(0%)1,900
53SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48016,850 -50(-0.30%)17,200
54SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00019,300 +150(+0.78%)18,450
55SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90050,700 -600(-1.17%)50,000
56TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản93,878,38410,900 0(0%)10,150
57TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2773,200 -200(-6.06%)3,100
58TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14328,000 0(0%)28,150
59TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00030,750 0(0%)30,750
60TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản13,300,00059,000 -100(-0.17%)58,000
61VC3HNXPhát triển bất động sản28,379,46122,700 0(0%)22,700
62VHMHOSEPhát triển bất động sản3,349,513,91890,300 0(0%)86,900
63VICHOSEPhát triển bất động sản3,345,935,389122,200 -600(-0.49%)121,500
64VPHHOSECho thuê bất động sản95,357,8004,190 -10(-0.24%)4,250
65VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00041,500 0(0%)41,400
66VRCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,00015,700 -300(-1.88%)15,450
67VREHOSECho thuê bất động sản2,328,818,41033,950 -250(-0.73%)33,950
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.