VS-Sector: Bất động sản

63.32

+0.25 (+0.40%)
22/11/2019

Khối lượng 34,382,731

Giá trị 399,294,001,700

KL NĐTNN Mua 2,203,216

KL NĐTNN Bán 852,580

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BIIHNXCho thuê bất động sản57,680,0001,000 0(0%)1,000
2CCLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản47,499,8856,400 +290(+4.75%)6,100
3CEOHNXPhát triển bất động sản257,339,9859,300 +100(+1.09%)9,400
4CREHOSEĐại lý và môi giới bất động sản79,999,89224,200 -200(-0.82%)24,400
5CTXHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản78,907,27612,000 0(0%)12,000
6DIGHOSEPhát triển bất động sản314,943,60113,050 -450(-3.33%)13,600
7DRHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản60,424,9334,460 -230(-4.90%)4,760
8DTAHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản17,200,0006,190 +200(+3.34%)5,610
9DXGHOSEPhát triển bất động sản519,784,61114,900 -700(-4.49%)15,500
10FDCHOSECho thuê bất động sản38,629,98813,050 -950(-6.79%)13,250
11FIRHOSEPhát triển bất động sản13,000,00044,500 -300(-0.67%)43,600
12FLCHOSEPhát triển bất động sản709,997,8074,590 +30(+0.66%)4,030
13HARHOSEĐại lý và môi giới bất động sản101,350,1003,700 -90(-2.37%)3,790
14HDCHOSEPhát triển bất động sản57,923,61122,000 -900(-3.93%)23,300
15HDGHOSEPhát triển bất động sản118,648,66234,250 -500(-1.44%)34,700
16HLDHNXPhát triển bất động sản20,000,00013,500 +100(+0.75%)13,500
17HPXHOSEPhát triển bất động sản199,996,30526,600 -50(-0.19%)26,800
18HQCHOSEPhát triển bất động sản476,599,2741,030 -20(-1.90%)1,060
19HTTHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản20,000,0001,270 0(0%)1,260
20ICGHNXCho thuê bất động sản17,572,0007,300 -600(-7.59%)7,600
21IDJHNXCho thuê bất động sản32,600,0007,200 -100(-1.37%)6,800
22IDVHNXCho thuê bất động sản16,704,05136,000 +500(+1.41%)37,500
23IJCHOSEPhát triển bất động sản137,097,32315,500 -450(-2.82%)15,900
24ITAHOSECho thuê bất động sản938,321,5753,060 -10(-0.33%)3,130
25ITCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản68,646,32816,200 -300(-1.82%)16,200
26KBCHOSECho thuê bất động sản469,760,18915,250 +50(+0.33%)14,750
27KDHHOSEPhát triển bất động sản544,429,10926,250 0(0%)26,050
28KOSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản103,750,00027,700 -400(-1.42%)27,700
29LDGHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản240,149,9119,270 -690(-6.93%)10,000
30LECHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản26,100,00015,950 +50(+0.31%)16,300
31LGLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản49,997,1009,100 +80(+0.89%)9,130
32LHGHOSECho thuê bất động sản50,012,01015,950 -100(-0.62%)16,300
33MCGHOSEĐại lý và môi giới bất động sản52,050,0001,900 -100(-5%)2,180
34NBBHOSECho thuê bất động sản93,321,25620,500 -300(-1.44%)20,900
35NDNHNXPhát triển bất động sản47,932,39816,600 0(0%)16,900
36NLGHOSEPhát triển bất động sản249,702,57527,900 -350(-1.24%)28,250
37NRCHNXĐại lý và môi giới bất động sản24,000,00020,000 0(0%)21,500
38NTLHOSECho thuê bất động sản60,989,95022,300 +100(+0.45%)22,500
39NVLHOSEPhát triển bất động sản930,446,67457,000 0(0%)58,200
40NVTHOSECho thuê bất động sản90,500,0007,490 -300(-3.85%)8,350
41PDRHOSEPhát triển bất động sản327,657,97225,900 -100(-0.38%)26,100
42PTLHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản98,865,0804,680 +270(+6.12%)4,410
43PV2HNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản36,868,8003,200 0(0%)3,100
44PVLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,0001,600 0(0%)1,700
45QCGHOSEPhát triển bất động sản275,129,1414,380 -20(-0.45%)4,400
46RCLHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản7,559,35814,100 -1,100(-7.24%)13,900
47SCRHOSEPhát triển bất động sản339,222,6755,760 +260(+4.73%)5,600
48SDAHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản26,205,9903,100 +200(+6.90%)2,300
49SGRHOSECho thuê bất động sản45,539,90717,000 0(0%)17,200
50SHNHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản129,607,1478,900 -100(-1.11%)8,900
51SICHNXCho thuê bất động sản23,999,2648,900 -900(-9.18%)9,500
52SJCHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản6,934,7821,500 -100(-6.25%)1,600
53SJSHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản113,897,48016,400 -700(-4.09%)15,800
54SZCHOSECho thuê bất động sản100,000,00017,500 -750(-4.11%)17,050
55SZLHOSECho thuê bất động sản18,190,90048,000 -2,000(-4%)45,600
56TDHHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản93,878,3849,960 -40(-0.40%)10,050
57TIGHNXCác hoạt động liên quan đến bất động sản82,650,2775,700 +100(+1.79%)5,600
58TIPHOSECho thuê bất động sản26,003,14322,600 -300(-1.31%)22,000
59TIXHOSECho thuê bất động sản30,000,00035,000 +2,000(+6.06%)32,000
60TN1HOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản13,300,00061,000 0(0%)61,000
61VC3HNXPhát triển bất động sản28,379,46117,500 -100(-0.57%)17,600
62VHMHOSEPhát triển bất động sản3,349,513,91893,500 -1,800(-1.89%)96,300
63VICHOSEPhát triển bất động sản3,345,935,389116,200 +900(+0.78%)118,100
64VPHHOSECho thuê bất động sản95,357,8004,170 -40(-0.95%)4,360
65VPIHOSEPhát triển bất động sản160,000,00041,000 -300(-0.73%)41,350
66VRCHOSECác hoạt động liên quan đến bất động sản50,000,00020,000 +850(+4.44%)18,600
67VREHOSECho thuê bất động sản2,328,818,41034,800 -200(-0.57%)35,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.