VS-Sector: Thiết bị điện

245.20

-4.25 (-1.70%)
18/08/2022

Khối lượng 9,650,261

Giá trị 208,688,523,600

KL NĐTNN Mua 247,800

KL NĐTNN Bán 454,100

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1CAVHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác57,489,43054,000 -1,000(-1.82%)54,000
2DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20011,300 0(0%)10,300
3DQCHOSESản xuất thiết bị điện chiếu sáng27,558,06625,000 -300(-1.19%)25,500
4EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33317,600 0(0%)18,550
5GEXHOSESản xuất thiết bị điện851,495,79324,000 -400(-1.64%)24,500
6KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0006,400 0(0%)6,300
7MBGHNXSản xuất thiết bị điện chiếu sáng112,355,2788,400 -100(-1.18%)8,500
8PACHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác46,471,70734,100 -700(-2.01%)34,100
9PHNHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác7,253,91134,200 -3,800(-10%)38,000
10POTHNXSản xuất thiết bị truyền thông19,430,00627,500 0(0%)26,800
11RALHOSESản xuất thiết bị điện chiếu sáng22,947,41998,800 +300(+0.30%)96,800
12SAMHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác365,353,06513,600 -400(-2.86%)13,350
13TSBHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác6,745,48010,500 0(0%)10,500
14TYAHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác30,680,58215,000 +50(+0.33%)14,650
15VTBHOSESản xuất thiết bị truyền thông10,804,52012,200 0(0%)12,050
16VTHHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác7,899,9897,500 0(0%)7,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.