VS-Sector: SX Phụ trợ

76.66

+0.44 (+0.57%)
18/09/2019

Khối lượng 1,270,290

Giá trị 59,176,953,000

KL NĐTNN Mua 36,450

KL NĐTNN Bán 3,100

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,632,1177,000 +500(+7.69%)7,200
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00012,200 0(0%)12,200
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00015,000 0(0%)15,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04015,400 0(0%)15,400
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,100 +100(+0.34%)30,000
6CETHNXSản xuất khác6,050,0004,000 0(0%)4,000
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy53,756,78334,200 +800(+2.40%)33,900
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20010,000 0(0%)10,000
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,580 -20(-1.25%)1,580
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6058,700 0(0%)9,500
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33313,950 0(0%)13,050
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,243,90022,400 -100(-0.44%)22,000
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,650 0(0%)12,750
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,360 -60(-1.75%)3,390
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00011,500 +100(+0.88%)11,400
16HTPHNXIn ấn1,645,5803,500 0(0%)3,500
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00032,500 +300(+0.93%)33,700
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,400 -100(-4%)2,500
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0005,000 0(0%)5,100
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,300 +100(+8.33%)1,200
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61517,750 0(0%)17,900
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56614,600 +600(+4.29%)14,000
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,500 0(0%)12,900
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác222,562,55182,500 +500(+0.61%)80,400
25SBVHOSESản xuất khác27,306,4768,000 +90(+1.14%)8,000
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99742,200 0(0%)38,400
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3219,400 -90(-0.95%)9,050
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43230,800 0(0%)30,800
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,700 0(0%)5,700
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,000 0(0%)6,500
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43750,700 +100(+0.20%)50,000
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9377,030 0(0%)7,030
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7885,230 -390(-6.94%)6,070
34TLGHOSESản xuất khác70,722,85356,300 -600(-1.05%)57,000
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9806,000 0(0%)5,800
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96018,500 0(0%)18,300
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1853,050 -170(-5.28%)3,210
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.