VS-Sector: SX Phụ trợ

67.46

+0.17 (+0.25%)
25/09/2020

Khối lượng 6,000,657

Giá trị 114,875,953,400

KL NĐTNN Mua 71,900

KL NĐTNN Bán 45,220

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6323,300 0(0%)3,300
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,0009,600 0(0%)9,600
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00010,200 -800(-7.27%)12,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04018,000 0(0%)18,000
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02333,700 +200(+0.60%)32,600
6CETHNXSản xuất khác6,050,0002,300 -200(-8%)2,400
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78346,100 +1,300(+2.90%)45,600
8DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,390 -20(-1.42%)1,420
9DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60551,500 0(0%)51,000
10GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,200 -200(-1.61%)11,500
11HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1515,920 +20(+0.34%)6,100
12HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00010,900 +100(+0.93%)10,900
13HTPHNXIn ấn1,645,58010,500 +900(+9.38%)8,000
14INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00029,400 +800(+2.80%)29,200
15ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác22,123,7052,400 0(0%)2,400
16KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,200 0(0%)1,100
17MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61534,500 0(0%)37,000
18PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56622,900 +200(+0.88%)23,100
19PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,800 0(0%)14,000
20PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác225,124,02662,000 -300(-0.48%)61,000
21SBVHOSESản xuất khác27,306,47611,200 0(0%)11,350
22SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,139,99723,200 +2,100(+9.95%)21,100
23SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3219,100 +70(+0.78%)9,300
24SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,4326,900 +400(+6.15%)6,600
25SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,800 +500(+9.43%)5,100
26STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,200 +100(+1.64%)6,100
27SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43767,300 0(0%)64,000
28SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới11,579,57414,150 +750(+5.60%)14,400
29TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép38,054,07717,500 +1,100(+6.71%)16,300
30TLGHOSESản xuất khác76,294,45335,250 +50(+0.14%)35,150
31TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9805,050 -50(-0.98%)5,390
32VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96018,800 0(0%)19,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.