VS-Sector: SX Phụ trợ

79.29

+0.82 (+1.04%)
22/03/2019

Khối lượng 6,394,638

Giá trị 75,838,294,000

KL NĐTNN Mua 132,210

KL NĐTNN Bán 145,400

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,632,1174,900 0(0%)4,500
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00010,000 0(0%)10,000
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00014,500 0(0%)14,500
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04015,000 -400(-2.60%)14,000
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa4,760,08842,700 +100(+0.23%)42,800
6CETHNXSản xuất khác6,050,0003,800 +100(+2.70%)3,000
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy44,797,52636,300 +300(+0.83%)33,100
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20010,000 0(0%)10,000
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,630 -70(-4.12%)1,800
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60511,200 +1,000(+9.80%)10,600
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện11,473,00012,600 0(0%)13,500
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện406,560,00022,800 0(0%)23,500
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00013,050 -300(-2.25%)12,950
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,670 -60(-1.61%)3,700
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,000,00016,100 +400(+2.55%)15,200
16HTPHNXIn ấn1,645,5804,700 0(0%)4,700
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00030,000 -500(-1.64%)30,500
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3053,200 +100(+3.23%)3,600
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0005,900 +500(+9.26%)5,100
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,300 0(0%)1,300
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61527,000 +500(+1.89%)28,000
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56616,000 -400(-2.44%)16,300
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77214,000 0(0%)14,100
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác167,002,273102,200 +1,700(+1.69%)104,000
25SBVHOSESản xuất khác27,306,47612,300 -200(-1.60%)12,500
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99724,000 0(0%)24,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác85,068,4778,000 +150(+1.91%)8,090
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43225,600 -100(-0.39%)26,000
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,100 0(0%)6,100
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,800 -200(-2.86%)7,200
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43750,000 0(0%)49,900
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9376,400 +20(+0.31%)6,200
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7886,500 -480(-6.88%)7,500
34TLGHOSESản xuất khác70,722,85360,600 +600(+1%)62,400
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9808,350 0(0%)8,300
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96019,800 0(0%)19,500
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1853,100 0(0%)3,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.