VS-Sector: SX Phụ trợ

488.44

-3.61 (-0.73%)
18/08/2022

Khối lượng 7,785,526

Giá trị 155,117,136,900

KL NĐTNN Mua 23,300

KL NĐTNN Bán 479,200

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,000 -500(-4.35%)11,100
2BKGHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác62,000,0006,520 -80(-1.21%)6,780
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00010,700 0(0%)10,800
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04012,200 0(0%)12,200
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa7,853,96879,500 -100(-0.13%)79,800
6CETHNXSản xuất khác6,050,0005,500 0(0%)5,600
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy69,994,42363,000 +300(+0.48%)60,700
8DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7204,160 -170(-3.93%)4,410
9DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế5,253,07025,700 0(0%)25,100
10GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00017,100 +600(+3.64%)17,500
11HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy110,942,3028,080 0(0%)8,200
12HHPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy30,069,8249,820 -10(-0.10%)9,800
13HTPHNXIn ấn91,804,98039,400 -1,700(-4.14%)36,800
14INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy17,958,00050,500 -200(-0.39%)49,800
15ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác31,843,3055,300 +100(+1.92%)4,900
16KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0003,800 0(0%)4,000
17MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61522,850 -150(-0.65%)22,600
18NHTHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác18,464,42521,700 -100(-0.46%)21,550
19PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56628,600 -600(-2.05%)28,000
20PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77224,300 0(0%)24,300
21PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác242,366,563114,400 -500(-0.44%)113,400
22PTBHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác68,038,40367,800 -300(-0.44%)63,000
23SBVHOSESản xuất khác27,323,97613,900 +50(+0.36%)14,000
24SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,139,99723,000 0(0%)24,300
25SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác149,869,05315,000 0(0%)15,350
26SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43214,400 0(0%)15,200
27SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,700 0(0%)5,700
28STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0638,200 0(0%)8,200
29SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43765,100 0(0%)67,800
30SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới15,053,36912,100 -300(-2.42%)12,400
31TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép74,752,5866,390 -100(-1.54%)6,630
32TLGHOSESản xuất khác77,794,45354,000 0(0%)53,200
33TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,98019,000 -750(-3.80%)19,500
34VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96027,800 0(0%)31,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.