VS-Sector: SX Phụ trợ

79.06

+0.46 (+0.58%)
17/01/2020

Khối lượng 7,324,673

Giá trị 85,942,624,900

KL NĐTNN Mua 233,170

KL NĐTNN Bán 49,130

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6325,200 0(0%)5,700
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,600 0(0%)11,600
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00011,200 0(0%)11,200
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04011,500 +1,000(+9.52%)10,600
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,500 -300(-1.01%)29,800
6CETHNXSản xuất khác6,050,0003,200 0(0%)3,200
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78339,350 -250(-0.63%)36,900
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,2006,600 0(0%)6,600
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,790 -60(-3.24%)2,100
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6057,900 +700(+9.72%)7,200
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33313,750 -1,000(-6.78%)17,000
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,244,00019,900 +200(+1.02%)19,700
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,000 +400(+3.45%)11,600
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,360 -40(-1.18%)3,390
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00012,100 +100(+0.83%)12,300
16HTPHNXIn ấn1,645,58011,800 0(0%)11,800
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00029,300 0(0%)28,100
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,000 0(0%)2,000
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0007,000 0(0%)7,000
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,100 0(0%)1,000
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61514,650 +500(+3.53%)13,850
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56611,000 +200(+1.85%)10,600
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,200 -300(-2.40%)12,600
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác225,188,17690,700 +800(+0.89%)89,000
25SBVHOSESản xuất khác27,306,47610,700 +50(+0.47%)10,500
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99740,000 0(0%)40,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3218,900 0(0%)8,990
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43215,300 -1,600(-9.47%)16,600
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,600 +600(+10%)6,000
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,000 +100(+1.69%)5,900
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43764,300 0(0%)69,000
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9377,930 0(0%)7,930
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7884,380 0(0%)4,390
34TLGHOSESản xuất khác77,794,45338,000 +200(+0.53%)39,000
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9805,500 0(0%)5,870
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96016,700 +1,100(+7.05%)17,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.