VS-Sector: SX Phụ trợ

61.73

-0.36 (-0.58%)
07/07/2020

Khối lượng 7,696,254

Giá trị 105,001,247,000

KL NĐTNN Mua 204,060

KL NĐTNN Bán 547,900

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6323,900 0(0%)3,800
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,700 0(0%)11,700
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00011,600 0(0%)12,800
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04017,400 0(0%)17,400
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,200 0(0%)29,300
6CETHNXSản xuất khác6,050,0001,800 0(0%)1,600
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78336,500 +1,000(+2.82%)37,900
8DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,550 -20(-1.27%)1,620
9DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60538,200 0(0%)38,400
10GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00010,950 0(0%)10,800
11HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,000 0(0%)3,000
12HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00010,900 0(0%)10,900
13HTPHNXIn ấn1,645,5809,900 0(0%)9,900
14INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00028,000 +2,300(+8.95%)25,300
15ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác22,123,7052,400 0(0%)2,400
16KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,200 -100(-7.69%)1,100
17MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,6159,320 0(0%)10,000
18PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56616,400 +200(+1.23%)15,300
19PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77213,800 0(0%)14,000
20PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác225,124,02659,400 0(0%)58,700
21SBVHOSESản xuất khác27,306,4769,920 0(0%)10,050
22SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99722,000 0(0%)25,000
23SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3218,850 0(0%)9,000
24SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,4328,300 -900(-9.78%)9,100
25SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,800 0(0%)5,800
26STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,100 0(0%)6,700
27SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43768,400 0(0%)72,000
28SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,93720,400 0(0%)23,700
29TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7887,600 +100(+1.33%)7,390
30TLGHOSESản xuất khác76,294,45335,600 0(0%)36,000
31TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9805,600 0(0%)5,800
32VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96021,000 0(0%)21,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.