VS-Sector: SX Phụ trợ

81.04

+0.39 (+0.48%)
22/05/2019

Khối lượng 3,838,530

Giá trị 101,800,847,800

KL NĐTNN Mua 82,550

KL NĐTNN Bán 1,195,580

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,632,1175,100 0(0%)5,100
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00012,400 0(0%)9,400
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00014,000 +600(+4.48%)14,500
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04015,000 0(0%)15,000
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa4,760,08841,000 +200(+0.49%)40,600
6CETHNXSản xuất khác6,050,0004,400 +300(+7.32%)3,800
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy44,797,52640,900 +400(+0.99%)39,000
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20010,600 0(0%)10,600
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,410 -10(-0.70%)1,490
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60510,900 -1,100(-9.17%)12,000
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện11,473,00011,000 0(0%)11,600
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện406,560,00022,600 -250(-1.09%)22,300
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00013,250 +250(+1.92%)13,300
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1514,340 +280(+6.90%)4,010
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,000,00017,600 +600(+3.53%)16,800
16HTPHNXIn ấn1,645,5807,200 0(0%)7,200
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00034,600 0(0%)35,000
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,900 +100(+3.57%)2,900
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0006,000 0(0%)6,300
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,300 0(0%)1,300
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61523,150 -1,700(-6.84%)25,000
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56616,200 +100(+0.62%)16,300
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77214,300 0(0%)14,300
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác167,002,273107,400 +1,000(+0.94%)102,900
25SBVHOSESản xuất khác27,306,47613,000 0(0%)13,000
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99722,000 -1,100(-4.76%)23,600
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác85,068,4778,200 +10(+0.12%)8,160
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43235,000 0(0%)35,000
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,100 0(0%)6,100
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0637,800 0(0%)7,700
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43744,750 0(0%)49,000
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9376,590 0(0%)6,500
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7885,970 -20(-0.33%)6,120
34TLGHOSESản xuất khác70,722,85354,000 -500(-0.92%)56,700
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9809,000 -100(-1.10%)9,650
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96021,000 +1,000(+5%)19,800
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1853,370 -80(-2.32%)3,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.