VS-Sector: SX Phụ trợ

73.82

-0.42 (-0.57%)
22/11/2019

Khối lượng 4,625,290

Giá trị 65,813,620,000

KL NĐTNN Mua 218,700

KL NĐTNN Bán 20,070

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6327,000 0(0%)7,000
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,600 0(0%)11,600
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00014,900 0(0%)14,900
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04013,800 -1,500(-9.80%)14,500
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,900 0(0%)30,000
6CETHNXSản xuất khác6,050,0003,500 0(0%)3,500
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy53,756,78339,300 -450(-1.13%)38,700
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,2009,000 0(0%)9,700
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,520 -30(-1.94%)1,580
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6058,700 0(0%)9,200
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33311,550 0(0%)11,550
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,244,00020,600 -100(-0.48%)20,650
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,100 0(0%)13,000
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,350 -10(-0.30%)3,380
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00011,800 -200(-1.67%)12,100
16HTPHNXIn ấn1,645,5807,500 0(0%)7,500
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00029,000 -300(-1.02%)30,000
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,000 0(0%)2,100
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0006,000 0(0%)5,500
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,100 0(0%)1,100
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61517,400 +1,000(+6.10%)15,100
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56613,600 0(0%)13,400
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,800 +300(+2.40%)12,800
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác222,562,55181,600 -900(-1.09%)84,400
25SBVHOSESản xuất khác27,306,4766,900 +100(+1.47%)7,000
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99738,000 0(0%)38,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3219,000 0(0%)9,050
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43225,100 0(0%)25,100
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,000 0(0%)6,000
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,600 +600(+10%)6,600
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43756,500 -300(-0.53%)65,100
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9378,010 0(0%)8,010
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7884,450 0(0%)4,500
34TLGHOSESản xuất khác77,794,45341,750 +750(+1.83%)41,900
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9805,430 -10(-0.18%)5,490
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96017,700 0(0%)17,700
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1852,400 0(0%)2,140
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.