VS-Sector: SX Phụ trợ

53.30

+2.11 (+4.13%)
03/04/2020

Khối lượng 7,510,640

Giá trị 65,726,740,000

KL NĐTNN Mua 6,770

KL NĐTNN Bán 233,640

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6325,600 0(0%)5,600
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,000 0(0%)11,000
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00013,000 0(0%)13,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04014,500 0(0%)14,500
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,600 +1,000(+3.50%)29,200
6CETHNXSản xuất khác6,050,0002,500 0(0%)2,900
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78332,750 +200(+0.61%)32,700
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,2009,700 -100(-1.02%)9,800
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,540 +60(+4.05%)1,590
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60526,800 +2,400(+9.84%)18,400
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33312,000 0(0%)12,000
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,244,00013,900 0(0%)13,600
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00010,950 +400(+3.79%)11,450
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1512,900 0(0%)2,990
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00013,500 +200(+1.50%)13,400
16HTPHNXIn ấn1,645,58010,000 0(0%)10,000
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00023,400 +500(+2.18%)23,500
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,300 +100(+4.55%)2,300
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0007,300 0(0%)7,300
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,000800 +100(+14.29%)800
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61515,000 +850(+6.01%)14,250
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56611,300 +200(+1.80%)11,100
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77211,800 +1,000(+9.26%)10,600
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác225,188,17651,900 +3,300(+6.79%)51,900
25SBVHOSESản xuất khác27,306,4768,300 -530(-6%)9,580
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99739,900 0(0%)40,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3218,700 +550(+6.75%)8,090
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43215,500 0(0%)15,000
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4777,200 0(0%)7,200
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0635,900 0(0%)5,900
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43755,800 -4,200(-7%)63,300
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9377,170 -530(-6.88%)7,700
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7884,420 +40(+0.91%)4,440
34TLGHOSESản xuất khác77,794,45326,500 +300(+1.15%)27,750
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9804,770 -350(-6.84%)5,290
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96019,200 0(0%)19,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.