VS-Sector: SX Phụ trợ

342.98

+7.18 (+2.14%)
30/07/2021

Khối lượng 13,949,987

Giá trị 320,601,397,900

KL NĐTNN Mua 128,700

KL NĐTNN Bán 166,300

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6327,200 0(0%)6,800
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00010,600 0(0%)10,600
3BKGHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác32,000,00010,150 +50(+0.50%)10,300
4BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,0009,900 -100(-1%)9,500
5BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04012,000 0(0%)12,000
6CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02365,500 +1,500(+2.34%)64,000
7CETHNXSản xuất khác6,050,0005,700 -200(-3.39%)6,000
8DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78383,000 +300(+0.36%)80,600
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7202,910 +10(+0.34%)2,870
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60534,000 -300(-0.87%)36,500
11GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00014,300 -250(-1.72%)14,500
12HAPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,15111,100 0(0%)11,200
13HHPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy20,069,82410,250 +340(+3.43%)9,950
14HTPHNXIn ấn91,804,98023,000 +100(+0.44%)25,000
15INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy17,958,00032,500 0(0%)31,900
16ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3055,200 0(0%)5,200
17KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0003,000 +100(+3.45%)2,900
18MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61524,000 0(0%)24,500
19PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56628,000 +1,000(+3.70%)25,000
20PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77217,700 +400(+2.31%)17,100
21PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác227,366,56395,800 +2,800(+3.01%)90,700
22SBVHOSESản xuất khác27,323,97613,950 -50(-0.36%)13,600
23SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,139,99738,000 0(0%)38,000
24SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác100,216,84719,800 0(0%)17,800
25SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,4327,500 0(0%)7,500
26SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,800 0(0%)6,100
27STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0638,100 +300(+3.85%)7,800
28SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43770,100 0(0%)74,000
29SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới11,579,57415,900 -550(-3.34%)16,100
30TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép39,956,3725,250 0(0%)5,280
31TLGHOSESản xuất khác77,794,45338,150 -150(-0.39%)38,800
32TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9809,350 +50(+0.54%)9,410
33VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96018,500 0(0%)19,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.