VS-Sector: SX Phụ trợ

71.34

+0.66 (+0.94%)
22/07/2019

Khối lượng 1,768,046

Giá trị 50,160,955,400

KL NĐTNN Mua 100

KL NĐTNN Bán 10,326

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,632,1175,800 0(0%)5,800
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,0006,900 -500(-6.76%)9,000
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00016,000 0(0%)16,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04018,500 0(0%)18,500
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa4,760,08834,800 -1,100(-3.06%)37,200
6CETHNXSản xuất khác6,050,0003,800 0(0%)3,800
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy44,797,52635,200 -1,300(-3.56%)43,950
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,2009,800 0(0%)9,800
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,510 0(0%)1,550
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6059,900 0(0%)10,100
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33311,300 0(0%)12,500
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện424,560,00021,500 -150(-0.69%)21,550
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,350 -750(-5.73%)13,950
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,550 0(0%)3,520
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,000,00012,700 -500(-3.79%)13,000
16HTPHNXIn ấn1,645,5806,500 0(0%)6,500
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00035,100 -400(-1.13%)35,800
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,700 0(0%)2,700
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0005,800 0(0%)6,400
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,200 0(0%)1,200
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61520,000 -1,400(-6.54%)22,800
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56614,800 +300(+2.07%)14,400
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,100 0(0%)12,100
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác222,667,25175,700 +1,700(+2.30%)74,700
25SBVHOSESản xuất khác27,306,47611,250 -50(-0.44%)11,950
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99726,000 +100(+0.39%)25,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3218,800 0(0%)8,690
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43234,200 0(0%)34,200
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,100 0(0%)6,100
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0636,200 0(0%)6,200
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43750,000 0(0%)50,000
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9375,910 -440(-6.93%)6,300
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7885,210 -70(-1.33%)5,350
34TLGHOSESản xuất khác70,722,85350,800 -600(-1.17%)52,000
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9807,400 +200(+2.78%)6,420
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96017,900 0(0%)19,000
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1853,600 0(0%)3,550
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.