VS-Sector: SX Phụ trợ

286.34

+2.22 (+0.78%)
15/01/2021

Khối lượng 30,370,603

Giá trị 387,832,103,300

KL NĐTNN Mua 247,400

KL NĐTNN Bán 769,100

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6325,200 0(0%)4,800
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00012,600 +900(+7.69%)11,000
3BKGHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác32,000,00013,600 +200(+1.49%)15,350
4BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00012,300 +500(+4.24%)11,400
5BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04012,000 0(0%)12,000
6CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02341,400 +100(+0.24%)40,100
7CETHNXSản xuất khác6,050,0004,000 0(0%)3,900
8DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78368,400 +4,400(+6.88%)64,100
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7202,080 +130(+6.67%)1,680
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60545,700 +1,300(+2.93%)43,100
11GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,900 +200(+1.57%)12,100
12HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1517,400 -30(-0.40%)6,940
13HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00013,600 +200(+1.49%)13,800
14HTPHNXIn ấn91,645,58010,000 0(0%)11,000
15INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy17,958,00033,800 +100(+0.30%)34,000
16ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác22,123,7053,500 +300(+9.38%)3,000
17KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,500 -100(-6.25%)1,600
18MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61525,000 -1,600(-6.02%)26,600
19PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56631,000 +400(+1.31%)30,300
20PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77216,000 0(0%)14,600
21PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác227,442,80382,500 +400(+0.49%)82,700
22SBVHOSESản xuất khác27,323,97613,800 -100(-0.72%)13,050
23SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,139,99747,100 +4,200(+9.79%)47,600
24SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác91,107,0679,600 0(0%)10,000
25SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,4329,200 -800(-8%)9,800
26SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,400 +200(+3.23%)6,400
27STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0637,700 -300(-3.75%)7,700
28SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43787,600 -1,100(-1.24%)86,000
29SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới11,579,57415,550 +1,000(+6.87%)13,550
30TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép39,956,3726,990 -100(-1.41%)6,350
31TLGHOSESản xuất khác77,794,45341,800 -350(-0.83%)42,400
32TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9806,350 -70(-1.09%)5,700
33VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96022,100 +100(+0.45%)22,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.