VS-Sector: Xây dựng

44.65

+0.74 (+1.68%)
08/07/2020

Khối lượng 6,360,923

Giá trị 137,698,587,000

KL NĐTNN Mua 58,100

KL NĐTNN Bán 284,760

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AMEHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc25,200,0007,800 0(0%)7,800
2C47HOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác17,020,1309,300 +600(+6.90%)8,880
3C69HNXXây dựng công trình khác15,000,0005,900 -100(-1.67%)6,100
4C92HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc5,312,9204,100 0(0%)3,900
5CEEHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc39,500,00015,900 0(0%)15,900
6CIIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc238,838,28218,100 -100(-0.55%)18,100
7CLGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc21,150,0001,450 -20(-1.36%)1,530
8CMSHNXXây dựng hệ thống tiện ích17,200,0003,000 +200(+7.14%)2,400
9CSCHNXXây dựng công trình khác20,500,00024,000 +600(+2.56%)22,800
10CTDHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc76,292,57380,100 +400(+0.50%)79,600
11CTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc54,799,99714,600 0(0%)14,600
12CTXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc78,907,2768,000 -100(-1.23%)7,500
13CX8HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc2,208,4268,600 0(0%)8,600
14DC2HNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài2,520,0006,500 0(0%)6,500
15DC4HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc30,000,00012,600 0(0%)12,600
16DIHHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,910,26213,900 0(0%)13,800
17DPGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác43,499,81023,300 +100(+0.43%)23,300
18DTDHNXXây dựng công trình khác24,580,99713,600 +800(+6.25%)12,600
19FCNHOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài118,029,32310,500 +400(+3.96%)10,250
20HASHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác7,800,0007,400 +30(+0.41%)7,300
21HBCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc230,875,39810,600 -50(-0.47%)10,750
22HTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc24,949,20013,100 -350(-2.60%)13,400
23HTNHOSENhà thầu hoàn thiện xây dựng33,062,22119,600 -100(-0.51%)18,150
24HU3HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc9,999,9447,800 +150(+1.96%)8,000
25HUBHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,246,00018,400 +400(+2.22%)18,500
26HVHHOSENhà thầu chuyên môn khác19,500,0008,900 -70(-0.78%)8,750
27IDJHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,600,00012,400 -400(-3.13%)12,400
28KTTHNXXây dựng hệ thống tiện ích2,955,0004,100 0(0%)4,100
29L10HOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài9,790,00015,500 +1,000(+6.90%)13,600
30L18HNXXây dựng hệ thống tiện ích22,988,0088,000 0(0%)8,000
31L35HNXXây dựng hệ thống tiện ích3,265,1556,400 -300(-4.48%)6,700
32L43HNXNhà thầu thiết bị xây dựng3,500,0002,500 0(0%)2,500
33L61HNXNhà thầu thiết bị xây dựng7,576,20014,100 0(0%)14,100
34L62HNXNhà thầu thiết bị xây dựng8,298,2437,000 0(0%)7,000
35LCDHNXNhà thầu thiết bị xây dựng1,499,9456,800 0(0%)6,800
36LCGHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc102,901,3627,220 -30(-0.41%)7,150
37LCSHNXXây dựng hệ thống tiện ích7,600,0002,000 0(0%)1,900
38LECHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc26,100,00015,800 -700(-4.24%)16,500
39LGCHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc192,854,76546,850 +3,050(+6.96%)41,000
40LHCHNXXây dựng hệ thống tiện ích3,600,00068,900 0(0%)67,900
41LIGHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,734,1243,000 -100(-3.23%)3,100
42LM7HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,000,0002,900 -100(-3.33%)2,900
43LM8HOSENhà thầu thiết bị xây dựng9,388,68213,500 0(0%)14,050
44LO5HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,149,7913,300 0(0%)3,300
45LUTHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc14,960,0002,000 0(0%)1,900
46MCOHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc4,103,9292,400 +200(+9.09%)2,000
47MSTHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác35,519,9863,100 0(0%)3,100
48NDXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,687,55713,000 0(0%)13,100
49PC1HOSEXây dựng hệ thống tiện ích159,323,49717,400 +50(+0.29%)16,950
50PENHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác5,000,0005,000 0(0%)5,000
51PHCHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác25,748,26011,250 +50(+0.45%)11,350
52PPSHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác15,000,0007,100 -100(-1.39%)7,000
53PTCHOSENhà thầu thiết bị xây dựng16,209,9999,000 -180(-1.96%)9,200
54PTDHNXXây dựng công trình khác3,200,00014,600 -1,600(-9.88%)16,200
55PXSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác59,999,9985,230 -20(-0.38%)5,250
56PXTHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác20,000,0001,570 -40(-2.48%)1,590
57QTCHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc2,700,00016,000 -1,000(-5.88%)17,000
58REEHOSENhà thầu thiết bị xây dựng310,050,92632,000 +150(+0.47%)30,950
59ROSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác567,598,1213,000 0(0%)3,000
60S55HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,000,00023,000 -1,200(-4.96%)24,200
61S99HNXXây dựng hệ thống tiện ích52,426,72314,400 +200(+1.41%)13,900
62SC5HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc14,983,49918,000 0(0%)18,450
63SCIHNXXây dựng công trình khác12,099,96816,700 +200(+1.21%)15,300
64SD2HNXXây dựng hệ thống tiện ích14,423,5366,800 +300(+4.62%)6,900
65SD4HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,300,0003,700 +200(+5.71%)3,300
66SD5HNXXây dựng hệ thống tiện ích25,999,8484,600 0(0%)4,600
67SD6HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,771,6112,300 -100(-4.17%)2,400
68SD9HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,234,0005,400 +100(+1.89%)5,200
69SDTHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,732,3113,100 -100(-3.13%)3,500
70SJEHNXXây dựng hệ thống tiện ích18,310,00118,500 0(0%)18,700
71SRFHOSENhà thầu thiết bị xây dựng30,715,39713,450 0(0%)13,450
72TA9HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc12,419,7879,700 0(0%)9,300
73TCDHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác42,302,3709,220 -80(-0.86%)9,400
74TEGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,383,6425,480 +350(+6.82%)4,200
75TGGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác27,299,9901,180 -20(-1.67%)1,230
76THDHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác53,900,00066,200 +6,000(+9.97%)45,400
77TKCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc10,732,2323,600 0(0%)3,500
78TSTHNXNhà thầu thiết bị xây dựng4,800,00010,100 +700(+7.45%)9,400
79TTLHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc41,853,7009,000 +800(+9.76%)7,000
80UDCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc34,706,0004,110 0(0%)3,370
81V12HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,818,00011,900 0(0%)11,400
82V21HNXXây dựng công trình khác11,999,7895,400 0(0%)5,400
83VC1HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,00011,500 0(0%)11,500
84VC2HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,000,00013,900 0(0%)12,900
85VC6HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc8,000,0008,800 0(0%)8,800
86VC9HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc11,695,2005,600 0(0%)5,800
87VCCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,0009,800 +800(+8.89%)9,000
88VCGHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài441,710,67326,500 0(0%)27,500
89VE1HNXXây dựng hệ thống tiện ích5,931,2807,600 0(0%)7,600
90VE2HNXXây dựng hệ thống tiện ích2,098,0806,500 0(0%)6,400
91VE3HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,319,7106,200 0(0%)6,200
92VE4HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,028,0005,800 +400(+7.41%)5,300
93VE8HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,800,0009,000 0(0%)9,000
94VE9HNXXây dựng hệ thống tiện ích12,523,6131,300 +100(+8.33%)1,200
95VMCHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài20,000,0009,500 -100(-1.04%)9,600
96VMIHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác10,949,999600 0(0%)600
97VNEHOSEXây dựng hệ thống tiện ích81,934,0334,820 -20(-0.41%)4,520
98VSIHOSEXây dựng hệ thống tiện ích13,199,99722,500 +500(+2.27%)22,450
99VXBHNXXây dựng công trình khác4,049,0064,900 +300(+6.52%)5,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.