VS-Sector: Xây dựng

52.68

+0.80 (+1.54%)
25/09/2020

Khối lượng 18,024,188

Giá trị 310,713,490,400

KL NĐTNN Mua 166,280

KL NĐTNN Bán 1,010,330

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AMEHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc25,200,0006,500 0(0%)6,500
2C47HOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác17,020,1309,800 -250(-2.49%)10,350
3C69HNXXây dựng công trình khác15,000,0009,000 0(0%)9,200
4C92HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc5,312,9203,900 0(0%)3,700
5CEEHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc39,500,00015,000 0(0%)15,450
6CIIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc238,838,28218,000 -150(-0.83%)18,450
7CLGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc21,150,0001,250 +50(+4.17%)1,210
8CMSHNXXây dựng hệ thống tiện ích17,200,0003,100 -200(-6.06%)3,400
9CSCHNXXây dựng công trình khác21,524,86922,900 0(0%)23,500
10CTDHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc76,292,57371,300 -1,600(-2.19%)73,600
11CTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc54,799,99714,600 0(0%)14,750
12CTXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc78,907,2767,400 0(0%)7,200
13CX8HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc2,208,4268,600 0(0%)8,600
14DC2HNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài2,520,0007,300 -500(-6.41%)7,800
15DC4HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc31,999,75813,700 +1,200(+9.60%)12,500
16DIHHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,910,26214,700 0(0%)15,000
17DPGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác43,499,81025,750 +250(+0.98%)25,900
18DTDHNXXây dựng công trình khác27,039,05317,700 +300(+1.72%)17,500
19FCNHOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài118,029,32311,350 +650(+6.07%)10,600
20HASHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác7,800,0008,800 0(0%)8,200
21HBCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc230,875,39810,950 -150(-1.35%)10,450
22HTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc24,949,20012,050 +50(+0.42%)11,950
23HTNHOSENhà thầu hoàn thiện xây dựng33,062,22125,000 -900(-3.47%)26,600
24HU3HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc9,999,9447,420 +10(+0.13%)7,780
25HUBHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,246,00022,300 +50(+0.22%)22,500
26HVHHOSENhà thầu chuyên môn khác21,449,9958,100 -120(-1.46%)8,640
27IDJHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,600,00015,200 -100(-0.65%)15,200
28KTTHNXXây dựng hệ thống tiện ích2,955,0004,500 +100(+2.27%)4,400
29L10HOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài9,790,00017,050 +1,100(+6.90%)14,000
30L18HNXXây dựng hệ thống tiện ích22,988,0088,800 0(0%)8,500
31L35HNXXây dựng hệ thống tiện ích3,265,1556,600 0(0%)6,000
32L43HNXNhà thầu thiết bị xây dựng3,500,0003,200 0(0%)2,900
33L61HNXNhà thầu thiết bị xây dựng7,576,20014,400 0(0%)14,400
34L62HNXNhà thầu thiết bị xây dựng8,298,2438,300 0(0%)7,600
35LCDHNXNhà thầu thiết bị xây dựng1,499,9456,800 0(0%)6,800
36LCGHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc115,248,1728,610 -40(-0.46%)8,880
37LCSHNXXây dựng hệ thống tiện ích7,600,0002,000 0(0%)2,000
38LECHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc26,100,00015,050 -550(-3.53%)15,000
39LGCHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc192,854,76556,600 +3,700(+6.99%)51,600
40LHCHNXXây dựng hệ thống tiện ích7,200,00044,100 +100(+0.23%)44,100
41LIGHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,734,1244,700 -100(-2.08%)5,000
42LM7HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,000,0003,300 +300(+10%)2,800
43LM8HOSENhà thầu thiết bị xây dựng9,388,68211,800 -100(-0.84%)11,900
44LO5HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,149,7911,900 +100(+5.56%)1,800
45LUTHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc14,960,0002,100 0(0%)2,300
46MCOHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc4,103,9292,000 -100(-4.76%)2,200
47MSTHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác35,519,9863,300 -200(-5.71%)3,200
48NDXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,687,55710,400 +100(+0.97%)10,400
49PC1HOSEXây dựng hệ thống tiện ích159,323,49721,300 -250(-1.16%)21,500
50PENHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác5,000,0005,100 0(0%)5,100
51PHCHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác25,748,26011,500 +600(+5.50%)10,450
52PPSHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác15,000,0007,500 0(0%)7,400
53PTCHOSENhà thầu thiết bị xây dựng16,209,9999,300 +100(+1.09%)8,800
54PTDHNXXây dựng công trình khác3,200,00011,900 0(0%)11,900
55PXSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác59,999,9985,400 -170(-3.05%)5,240
56PXTHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác20,000,0001,570 0(0%)1,610
57QTCHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc2,700,00019,600 +1,700(+9.50%)17,900
58REEHOSENhà thầu thiết bị xây dựng310,050,92640,400 0(0%)40,400
59ROSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác567,598,1212,140 +20(+0.94%)2,150
60S55HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,000,00023,300 -1,700(-6.80%)23,500
61S99HNXXây dựng hệ thống tiện ích52,426,72320,000 -100(-0.50%)20,000
62SC5HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc14,983,49918,100 0(0%)18,200
63SCIHNXXây dựng công trình khác12,099,96869,500 0(0%)72,000
64SD2HNXXây dựng hệ thống tiện ích14,423,5367,300 +600(+8.96%)7,400
65SD4HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,300,0004,600 -400(-8%)5,100
66SD5HNXXây dựng hệ thống tiện ích25,999,8486,200 +100(+1.64%)7,000
67SD6HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,771,6113,300 -200(-5.71%)3,600
68SD9HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,234,0006,700 0(0%)6,800
69SDTHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,732,3114,900 0(0%)5,200
70SJEHNXXây dựng hệ thống tiện ích21,971,82619,300 0(0%)19,100
71SRFHOSENhà thầu thiết bị xây dựng30,715,39712,800 +150(+1.19%)12,850
72TA9HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc12,419,7879,000 0(0%)9,000
73TCDHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác47,294,5909,800 -100(-1.01%)9,950
74TEGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,383,6424,950 +120(+2.48%)5,100
75TGGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác27,299,9901,200 +50(+4.35%)1,220
76THDHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác53,900,00082,000 -4,000(-4.65%)86,000
77TKCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc10,732,2323,100 -100(-3.13%)3,300
78TSTHNXNhà thầu thiết bị xây dựng4,800,00012,100 +1,100(+10%)8,300
79TTLHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc41,853,7006,900 +600(+9.52%)7,000
80UDCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc34,706,0005,580 -20(-0.36%)5,740
81V12HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,818,00010,600 0(0%)10,100
82V21HNXXây dựng công trình khác11,999,7895,200 0(0%)5,000
83VC1HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,0008,100 +400(+5.19%)7,700
84VC2HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,000,00012,500 0(0%)12,500
85VC6HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc8,000,0007,500 0(0%)7,500
86VC9HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc11,695,2004,800 0(0%)5,400
87VCCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,00010,500 0(0%)10,000
88VCGHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài441,710,67339,000 +900(+2.36%)36,200
89VE1HNXXây dựng hệ thống tiện ích5,931,2807,600 0(0%)7,600
90VE2HNXXây dựng hệ thống tiện ích2,098,0806,500 0(0%)6,500
91VE3HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,319,7107,200 +600(+9.09%)6,700
92VE4HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,028,0007,100 +500(+7.58%)6,700
93VE8HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,800,0009,000 0(0%)9,000
94VE9HNXXây dựng hệ thống tiện ích12,523,6131,300 -100(-7.14%)1,400
95VMCHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài20,000,00010,800 0(0%)10,800
96VMIHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác10,949,999600 0(0%)600
97VNEHOSEXây dựng hệ thống tiện ích81,934,0335,700 -100(-1.72%)5,800
98VSIHOSEXây dựng hệ thống tiện ích13,199,99718,800 +50(+0.27%)18,500
99VXBHNXXây dựng công trình khác4,049,0064,500 0(0%)4,500
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.