VS-Sector: Vận tải - kho bãi

41.48

+0.12 (+0.29%)
22/05/2019

Khối lượng 1,885,043

Giá trị 39,403,723,000

KL NĐTNN Mua 42,282

KL NĐTNN Bán 87,110

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,500 0(0%)15,500
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,000117,800 0(0%)117,800
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00016,500 -1,500(-8.33%)17,900
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00026,750 0(0%)26,700
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35333,300 0(0%)33,800
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7304,300 +300(+7.50%)4,100
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00038,750 +1,500(+4.03%)35,850
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02712,000 0(0%)11,500
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95726,950 +50(+0.19%)26,000
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,850 +50(+0.34%)14,400
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69813,800 +250(+1.85%)13,500
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38523,400 0(0%)23,400
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,600 -100(-5.88%)1,700
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,908,44711,000 0(0%)11,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00015,300 +700(+4.79%)15,250
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84742,600 +300(+0.71%)40,600
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24519,750 +1,250(+6.76%)18,000
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7456,500 0(0%)6,700
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68348,500 +2,500(+5.43%)46,800
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa37,643,7764,340 +40(+0.93%)4,140
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20010,100 0(0%)10,100
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73273,500 +400(+0.55%)74,000
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,347,98782,000 +2,000(+2.50%)82,000
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,800 0(0%)7,400
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,00011,000 -500(-4.35%)10,900
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55631,000 0(0%)31,900
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47812,000 0(0%)13,000
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00011,100 0(0%)11,100
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,900 +100(+1.72%)5,800
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16216,400 -100(-0.61%)16,450
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không49,985,700160,500 -600(-0.37%)163,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,390,14927,150 -150(-0.55%)27,700
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không23,995,952104,000 -100(-0.10%)144,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa57,574,95614,250 0(0%)14,000
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35716,450 +850(+5.45%)16,200
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89325,400 -100(-0.39%)25,600
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07613,750 +800(+6.18%)11,050
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00060,300 +1,400(+2.38%)61,000
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0005,900 +500(+9.26%)5,400
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa47,508,88827,100 -150(-0.55%)28,150
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4448,300 0(0%)8,300
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92217,600 +1,500(+9.32%)16,100
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,770 +70(+1.23%)5,750
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch541,611,334119,500 +700(+0.59%)118,000
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0009,400 0(0%)9,000
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75022,400 +1,700(+8.21%)20,800
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00016,950 +1,100(+6.94%)16,500
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19214,900 0(0%)14,950
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60530,600 0(0%)32,000
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,550 +10(+0.65%)1,600
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48619,000 0(0%)18,700
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy50,112,30438,300 +200(+0.52%)37,700
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00010,400 0(0%)10,400
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6668,800 0(0%)8,790
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000180,000 +5,000(+2.86%)165,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.