VS-Sector: Vận tải - kho bãi

30.47

-0.02 (-0.08%)
07/04/2020

Khối lượng 2,040,307

Giá trị 22,442,621,100

KL NĐTNN Mua 72,520

KL NĐTNN Bán 171,020

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,900 0(0%)85,900
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00018,500 0(0%)18,500
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00027,050 +50(+0.19%)29,000
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35330,200 0(0%)30,200
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7302,800 0(0%)2,700
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00030,200 -150(-0.49%)28,000
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,0279,200 -300(-3.16%)8,800
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95716,250 0(0%)14,950
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,0009,900 -100(-1%)10,000
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,6989,790 -60(-0.61%)8,450
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38518,200 0(0%)18,200
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,000 -100(-9.09%)900
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6478,700 0(0%)8,900
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00013,000 +200(+1.56%)13,300
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84720,300 -350(-1.69%)17,800
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24514,000 0(0%)14,000
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7454,700 -100(-2.08%)4,900
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68327,400 +1,300(+4.98%)24,200
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8442,640 0(0%)2,390
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20013,100 0(0%)13,100
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73251,800 +600(+1.17%)46,000
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95459,900 -100(-0.17%)61,000
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,500 0(0%)6,500
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,000 -200(-2.17%)9,100
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55627,000 0(0%)27,000
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,4789,500 0(0%)10,000
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0004,800 -200(-4%)4,800
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,1629,100 -110(-1.19%)7,850
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,365,700105,000 +4,000(+3.96%)92,500
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,925,29319,950 +850(+4.45%)20,250
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59166,300 +300(+0.45%)66,300
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,7358,450 0(0%)7,100
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35714,900 0(0%)15,350
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy30,158,43615,550 -450(-2.81%)14,900
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07612,650 +800(+6.75%)12,050
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00032,000 +300(+0.95%)29,650
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0005,300 0(0%)5,400
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa63,098,79124,600 +900(+3.80%)25,100
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4441,800 0(0%)1,800
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92215,700 0(0%)14,500
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9414,050 -30(-0.74%)3,940
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,59499,000 -900(-0.90%)97,200
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0005,000 0(0%)5,000
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75026,000 0(0%)26,000
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00013,300 -900(-6.34%)13,000
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,1928,590 +340(+4.12%)7,990
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60538,100 0(0%)38,100
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,350 +10(+0.75%)1,240
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48613,800 0(0%)14,000
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79821,550 +50(+0.23%)20,500
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00010,300 0(0%)10,300
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6666,360 +20(+0.32%)5,950
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000150,000 -7,000(-4.46%)145,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.