VS-Sector: Vận tải - kho bãi

38.75

-0.20 (-0.51%)
22/11/2019

Khối lượng 1,649,560

Giá trị 30,439,616,000

KL NĐTNN Mua 169,850

KL NĐTNN Bán 189,090

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,900 0(0%)85,900
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00017,500 -700(-3.85%)18,200
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00025,000 +200(+0.81%)28,400
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35330,100 0(0%)30,100
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,200 -100(-3.03%)3,400
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00038,000 0(0%)38,100
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,600 0(0%)11,500
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95724,000 -500(-2.04%)24,950
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,350 0(0%)14,050
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69812,400 -400(-3.13%)12,500
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38521,200 0(0%)23,500
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,400 0(0%)1,400
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,64710,000 -300(-2.91%)10,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00014,650 +950(+6.93%)13,700
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84733,800 -1,000(-2.87%)34,700
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24516,900 -200(-1.17%)17,200
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7456,200 +500(+8.77%)5,700
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68346,200 -1,100(-2.33%)45,000
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8443,650 +150(+4.29%)3,550
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20012,000 0(0%)12,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73271,400 -100(-0.14%)72,000
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95464,200 0(0%)65,200
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,000 0(0%)6,000
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,800 -100(-1.01%)10,000
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55635,000 0(0%)35,000
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47811,200 0(0%)11,100
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,000 0(0%)5,000
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16217,400 -300(-1.69%)17,700
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,365,700143,500 -3,500(-2.38%)147,800
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,214,56523,500 +300(+1.29%)23,500
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,540,59183,000 -2,000(-2.35%)85,800
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73511,000 -100(-0.90%)11,200
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35713,500 0(0%)13,600
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89327,800 0(0%)28,000
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07611,950 -150(-1.24%)13,350
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00043,600 -900(-2.02%)43,650
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0005,900 0(0%)5,900
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,869,13829,000 0(0%)28,000
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4442,200 +200(+10%)2,100
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92221,200 0(0%)21,200
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,000 0(0%)5,040
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594143,000 -400(-0.28%)143,500
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0008,000 +700(+9.59%)6,700
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75029,700 0(0%)29,700
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00016,000 +850(+5.61%)13,300
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19212,700 -300(-2.31%)12,700
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60559,000 0(0%)49,200
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,750 0(0%)1,800
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48618,000 0(0%)18,000
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79826,300 +1,700(+6.91%)24,600
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,0009,300 0(0%)9,300
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,400 +100(+1.37%)7,400
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000153,000 -2,000(-1.29%)151,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.