VS-Sector: Vận tải - kho bãi

42.46

-0.09 (-0.21%)
22/03/2019

Khối lượng 1,876,200

Giá trị 38,117,530,400

KL NĐTNN Mua 174,790

KL NĐTNN Bán 14,930

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,500 0(0%)15,500
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,000117,800 0(0%)117,800
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00018,200 0(0%)16,400
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00031,000 +1,000(+3.33%)30,000
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35334,600 0(0%)34,600
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,800 0(0%)3,900
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00039,200 +50(+0.13%)39,500
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,600 +100(+0.87%)12,200
9GMDHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn296,924,95726,950 -250(-0.92%)28,200
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,050 +550(+4.07%)14,150
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69813,750 -250(-1.79%)14,150
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38523,400 0(0%)23,400
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,800 0(0%)1,900
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,908,44711,000 0(0%)11,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00015,650 -50(-0.32%)15,500
16MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7457,400 +500(+7.25%)7,500
17MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68348,000 0(0%)49,500
18MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa37,643,7764,970 -30(-0.60%)5,000
19NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20011,200 0(0%)11,200
20NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73272,600 +600(+0.83%)72,500
21PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,347,98780,000 0(0%)76,000
22PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6053,600 -400(-10%)4,100
23PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,00011,000 0(0%)11,300
24PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55634,000 0(0%)35,500
25PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47812,800 -600(-4.48%)13,000
26PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00012,800 0(0%)12,800
27PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,600 0(0%)5,500
28PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16217,500 -100(-0.57%)17,900
29SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không49,985,700160,000 -5,900(-3.56%)160,000
30SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,390,14927,950 0(0%)27,800
31SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không23,995,952133,900 +3,900(+3%)134,900
32SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa57,574,95615,200 0(0%)15,450
33STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35717,600 -100(-0.56%)17,700
34TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89323,650 +50(+0.21%)24,300
35TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07612,500 0(0%)12,000
36TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00059,900 0(0%)61,300
37TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0006,500 0(0%)6,500
38TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa47,508,88829,500 -50(-0.17%)30,950
39TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4447,800 0(0%)10,200
40VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92220,500 0(0%)20,500
41VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9416,650 0(0%)6,700
42VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch541,611,334118,900 +400(+0.34%)119,800
43VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0005,500 +500(+10%)5,500
44VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75019,700 0(0%)20,900
45VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00015,900 -1,050(-6.19%)15,850
46VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19214,400 -150(-1.03%)14,700
47VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60529,500 +1,400(+4.98%)30,000
48VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,620 -10(-0.61%)1,660
49VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48618,500 0(0%)18,500
50VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy50,112,30441,400 -100(-0.24%)44,100
51VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00010,500 -100(-0.94%)10,800
52VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6668,500 -90(-1.05%)8,650
53WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000157,000 0(0%)159,900
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.