VS-Sector: Vận tải - kho bãi

39.50

-0.01 (-0.02%)
25/09/2020

Khối lượng 4,912,604

Giá trị 63,449,439,400

KL NĐTNN Mua 146,870

KL NĐTNN Bán 168,050

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74711,700 0(0%)11,700
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,700 0(0%)85,700
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00021,900 +900(+4.29%)22,300
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00029,200 0(0%)28,100
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35331,000 0(0%)31,000
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7304,100 -100(-2.38%)4,000
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00041,200 +50(+0.12%)41,500
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,600 -100(-0.85%)12,600
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95723,800 -250(-1.04%)23,850
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,00011,000 +700(+6.80%)10,500
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy47,392,79813,100 0(0%)13,050
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,3859,200 +200(+2.22%)9,900
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,200 -100(-7.69%)1,300
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6479,600 0(0%)9,200
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00012,550 +250(+2.03%)12,500
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84726,700 -50(-0.19%)26,850
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24516,900 -100(-0.59%)17,000
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7456,300 0(0%)6,800
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68335,700 0(0%)35,100
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8446,690 -150(-2.19%)7,010
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20011,700 0(0%)11,700
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73267,100 0(0%)67,800
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95474,600 0(0%)76,200
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6054,400 0(0%)4,100
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,00011,000 +100(+0.92%)10,800
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt7,326,86123,900 0(0%)23,900
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47810,400 -100(-0.95%)10,500
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,0008,600 0(0%)8,600
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0007,900 +200(+2.60%)6,500
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16213,150 0(0%)12,400
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,745,700122,500 -1,200(-0.97%)123,900
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy13,355,29319,800 -100(-0.50%)20,100
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59167,900 +200(+0.30%)67,800
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,7359,750 +250(+2.63%)9,550
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35714,700 -200(-1.34%)14,950
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy30,158,43628,350 -100(-0.35%)28,500
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,0769,720 -730(-6.99%)12,000
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00028,200 -150(-0.53%)28,400
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0007,300 0(0%)7,300
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa70,434,54231,600 +600(+1.94%)31,550
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4444,800 +200(+4.35%)5,100
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92221,600 -2,400(-10%)26,000
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9416,630 +280(+4.41%)6,470
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594105,600 -200(-0.19%)106,500
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0006,400 0(0%)6,400
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75031,000 0(0%)31,000
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00017,500 0(0%)17,500
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19211,200 0(0%)11,200
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60559,600 0(0%)60,200
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,380 -70(-4.83%)1,500
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48615,000 0(0%)15,500
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79834,700 -100(-0.29%)34,700
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00010,400 0(0%)10,400
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,050 +140(+2.03%)6,970
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000194,000 0(0%)191,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.