VS-Sector: Vận tải - kho bãi

36.92

+0.14 (+0.37%)
22/01/2020

Khối lượng 1,280,963

Giá trị 21,987,388,400

KL NĐTNN Mua 69,590

KL NĐTNN Bán 213,460

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,900 0(0%)85,900
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00021,300 0(0%)18,500
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00026,200 +200(+0.77%)26,000
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35330,500 +700(+2.35%)29,800
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,100 0(0%)2,800
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00036,700 +400(+1.10%)36,000
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,900 0(0%)11,900
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95721,550 +150(+0.70%)21,200
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,00011,450 0(0%)10,500
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69811,500 +50(+0.44%)11,350
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38522,900 0(0%)22,900
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,300 -100(-7.14%)1,400
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6479,700 0(0%)9,700
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00013,300 +100(+0.76%)12,950
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84732,800 +50(+0.15%)33,000
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24515,950 +50(+0.31%)15,200
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7455,700 0(0%)5,600
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68348,000 0(0%)48,000
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8443,260 0(0%)3,510
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20012,000 0(0%)12,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73269,200 +200(+0.29%)69,000
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95469,900 +900(+1.30%)69,600
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,000 0(0%)6,000
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,300 0(0%)9,300
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55635,000 0(0%)35,000
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47812,900 0(0%)11,600
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,100 0(0%)4,900
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16214,800 -100(-0.67%)15,500
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,365,700130,000 0(0%)134,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,214,56522,500 +800(+3.69%)22,700
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59187,000 0(0%)89,800
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73512,300 +200(+1.65%)11,700
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35716,300 0(0%)16,000
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy30,158,43620,500 0(0%)20,500
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07613,000 0(0%)13,000
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00046,000 +2,000(+4.55%)43,000
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0005,800 0(0%)5,800
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,869,13828,050 -950(-3.28%)29,000
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4442,800 -100(-3.45%)3,000
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92222,900 0(0%)22,900
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,050 0(0%)4,950
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594146,500 -500(-0.34%)146,000
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0008,100 0(0%)8,100
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75029,400 0(0%)29,400
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00015,400 +400(+2.67%)14,550
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19211,000 +300(+2.80%)11,000
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60542,700 0(0%)46,400
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,600 +10(+0.63%)1,570
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48614,500 0(0%)14,500
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79826,800 -50(-0.19%)26,500
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00010,000 0(0%)10,000
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,650 0(0%)7,560
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000155,900 -100(-0.06%)157,900
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.