VS-Sector: Vận tải - kho bãi

39.38

0 (0%)
22/07/2019

Khối lượng 734,461

Giá trị 15,528,591,000

KL NĐTNN Mua 2,520

KL NĐTNN Bán 36,340

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,000117,600 0(0%)117,600
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00018,200 -100(-0.55%)17,100
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00027,000 0(0%)26,500
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35327,000 0(0%)30,000
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7304,000 +100(+2.56%)4,000
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00041,100 +1,650(+4.18%)38,400
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02711,600 0(0%)11,600
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95726,700 -150(-0.56%)27,300
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,900 -50(-0.33%)14,600
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69812,900 -100(-0.77%)13,250
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38529,000 +2,200(+8.21%)26,800
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,500 0(0%)1,500
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,908,44710,100 0(0%)10,100
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00014,850 0(0%)14,900
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84742,300 +250(+0.59%)42,100
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24518,450 -150(-0.81%)18,300
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7456,500 0(0%)6,500
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68345,000 +3,500(+8.43%)44,600
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa37,643,7764,700 0(0%)4,700
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20011,100 0(0%)11,100
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73273,700 -300(-0.41%)72,400
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,347,98781,000 -4,100(-4.82%)117,100
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6056,900 0(0%)6,400
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,800 +400(+4.26%)9,400
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55629,300 0(0%)32,500
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47812,000 0(0%)12,200
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,200 0(0%)5,900
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16216,800 -250(-1.47%)17,400
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không49,985,700158,900 0(0%)158,500
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy12,365,14925,000 0(0%)25,000
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,550,39193,000 +800(+0.87%)94,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73511,900 0(0%)11,900
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35712,600 -300(-2.33%)13,500
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89326,600 0(0%)26,200
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,07610,000 0(0%)10,050
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00047,000 +1,250(+2.73%)42,600
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0006,500 0(0%)7,100
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,203,87328,000 0(0%)28,000
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4447,500 0(0%)8,300
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92222,600 0(0%)20,700
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,690 -10(-0.18%)5,780
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch541,611,334132,700 +2,500(+1.92%)131,000
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0009,200 +800(+9.52%)8,400
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75021,300 -1,800(-7.79%)20,200
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00014,900 -900(-5.70%)15,500
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19214,000 0(0%)14,150
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60538,000 +1,200(+3.26%)30,200
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,490 -10(-0.67%)1,540
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48618,000 0(0%)18,000
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79831,300 +150(+0.48%)32,000
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00011,200 -1,000(-8.20%)11,200
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,790 0(0%)7,860
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000152,300 0(0%)160,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.