VS-Sector: Vận tải - kho bãi

41

+0.26 (+0.63%)
18/09/2019

Khối lượng 1,766,251

Giá trị 36,429,583,700

KL NĐTNN Mua 138,250

KL NĐTNN Bán 219,800

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00095,400 0(0%)95,400
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00021,900 +900(+4.29%)19,900
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00030,850 +1,850(+6.38%)28,500
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35329,400 0(0%)29,400
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7303,300 0(0%)3,300
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00043,000 -1,000(-2.27%)43,000
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02712,000 0(0%)11,800
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95727,500 +400(+1.48%)27,100
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa30,000,00014,700 +600(+4.26%)14,650
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy48,209,69815,100 +450(+3.07%)15,100
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38529,000 0(0%)29,000
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,400 0(0%)1,500
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,6479,500 0(0%)9,500
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00015,600 -300(-1.89%)16,000
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84733,600 +600(+1.82%)34,200
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24519,000 0(0%)18,900
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7455,300 -400(-7.02%)5,800
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68345,300 0(0%)45,100
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8444,070 -10(-0.25%)4,180
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20015,400 0(0%)16,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73273,100 -200(-0.27%)74,100
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95470,500 +500(+0.71%)68,900
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6054,600 0(0%)4,600
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,00011,500 +400(+3.60%)11,800
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt5,861,55631,500 0(0%)28,800
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47811,500 +500(+4.55%)11,900
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,00010,500 0(0%)10,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,000 0(0%)5,200
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16217,750 -150(-0.84%)17,750
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không49,985,700166,900 +4,700(+2.90%)158,000
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,219,56523,800 -200(-0.83%)24,200
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,540,59186,800 +1,300(+1.52%)87,000
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73511,150 -100(-0.89%)11,150
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35713,000 -150(-1.14%)13,300
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy20,943,89328,650 -50(-0.17%)28,600
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,0768,110 -600(-6.89%)9,400
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00045,600 +100(+0.22%)44,150
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0006,800 0(0%)6,800
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa54,203,87328,000 0(0%)27,200
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4447,500 -800(-9.64%)8,200
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92222,100 +1,900(+9.41%)16,900
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,000 0(0%)5,080
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594139,400 -900(-0.64%)137,000
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0007,800 0(0%)7,800
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75029,000 0(0%)29,000
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00015,000 +900(+6.38%)14,100
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19213,500 -300(-2.17%)13,200
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60531,900 0(0%)31,900
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0002,020 +50(+2.54%)2,140
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48618,600 0(0%)20,500
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79828,200 -100(-0.35%)28,550
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00011,500 0(0%)11,500
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,350 0(0%)7,400
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000155,000 0(0%)153,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.