VS-Sector: Vận tải - kho bãi

34.85

+0.11 (+0.30%)
07/07/2020

Khối lượng 4,272,060

Giá trị 41,607,329,000

KL NĐTNN Mua 16,060

KL NĐTNN Bán 709,940

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1BSCHNXLưu trữ và kho bãi3,150,74715,200 0(0%)15,200
2CAGHNXSắp xếp vận tải hàng hóa13,800,00085,700 0(0%)85,700
3CDNHNXSắp xếp vận tải hàng hóa99,000,00018,300 0(0%)17,900
4CLLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy34,000,00029,000 0(0%)28,000
5DL1HNXVận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ khác101,177,35329,000 0(0%)29,000
6DS3HNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy10,669,7304,400 0(0%)4,200
7DVPHOSESắp xếp vận tải hàng hóa40,000,00036,500 0(0%)34,050
8DXPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy25,987,02710,200 0(0%)10,000
9GMDHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy296,924,95719,150 0(0%)18,900
10GSPHOSEVận tải đường thủy nội địa36,000,00011,000 0(0%)10,700
11HAHHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy47,392,79810,350 0(0%)10,100
12HCTHNXVận tải đường bộ 2,016,38510,900 0(0%)9,400
13HHGHNXVận tải đường bộ 34,896,3541,300 0(0%)1,300
14HMHHNXSắp xếp vận tải hàng hóa12,847,64710,000 0(0%)10,000
15HTVHOSEVận tải đường thủy nội địa13,104,00013,200 0(0%)13,500
16HVNHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch1,418,290,84726,250 0(0%)25,600
17ILBHOSELưu trữ và kho bãi24,502,24515,800 0(0%)15,600
18MACHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy15,139,7454,100 0(0%)4,400
19MASHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không4,267,68335,000 0(0%)35,000
20MHCHOSEVận tải đường thủy nội địa41,406,8446,070 0(0%)5,930
21NAPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy21,517,20013,000 0(0%)13,000
22NCTHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không26,165,73266,300 0(0%)65,000
23PDNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy18,521,95480,000 0(0%)79,800
24PGTHNXDịch vụ taxi8,857,6053,800 0(0%)3,900
25PHPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy326,960,0009,500 0(0%)9,400
26PJCHNXVận tải đường bộ chuyên biệt7,326,86126,900 0(0%)26,900
27PJTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn15,360,47810,300 0(0%)10,400
28PRCHNXVận tải đường bộ 1,200,0009,500 0(0%)9,500
29PTSHNXVận tải đường thủy nội địa5,568,0005,400 0(0%)5,400
30PVTHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn281,440,16210,450 0(0%)10,500
31SCSHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không50,745,700124,500 0(0%)118,500
32SFIHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,865,29320,500 0(0%)19,900
33SGNHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường hàng không33,533,59172,400 0(0%)68,800
34SKGHOSEVận tải đường thủy nội địa63,331,73510,400 0(0%)10,000
35STGHOSELưu trữ và kho bãi98,253,35714,500 0(0%)14,700
36TCLHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy30,158,43624,250 0(0%)23,550
37TCOHOSESắp xếp vận tải hàng hóa16,728,0769,300 0(0%)9,960
38TCTHOSEVận chuyển du lịch khác12,788,00027,450 0(0%)25,900
39TJCHNXVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn8,600,0007,000 0(0%)7,100
40TMSHOSESắp xếp vận tải hàng hóa70,434,54225,950 0(0%)25,850
41TTZHNXVận tải đường bộ 7,570,4442,400 0(0%)2,300
42VGPHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy7,825,92211,000 0(0%)11,400
43VIPHOSEVận tải đường thủy nội địa65,470,9415,520 0(0%)5,350
44VJCHOSEVận tải hàng không đã được xếp lịch523,838,594108,300 0(0%)107,900
45VMSHNXCác hoạt động hỗ trợ vận tải khác9,000,0005,000 0(0%)5,500
46VNFHNXSắp xếp vận tải hàng hóa8,376,75031,300 0(0%)31,300
47VNLHOSESắp xếp vận tải hàng hóa9,000,00016,000 0(0%)15,400
48VNSHOSEDịch vụ taxi67,859,19210,300 0(0%)10,100
49VNTHNXSắp xếp vận tải hàng hóa11,893,60555,100 0(0%)55,200
50VOSHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn140,000,0001,500 0(0%)1,430
51VSAHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy14,096,48615,700 0(0%)17,400
52VSCHOSEHoạt động hỗ trợ vận tải đường thủy55,122,79828,050 0(0%)27,400
53VSMHNXVận tải đường bộ 3,050,00013,000 0(0%)12,000
54VTOHOSEVận tải đường biển, ven biển, hồ lớn78,866,6667,850 0(0%)7,760
55WCSHNXHoạt động hỗ trợ vận tải đường bộ2,500,000228,000 0(0%)206,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.