VS-Sector: Tiện ích

153.81

-3.23 (-2.06%)
18/09/2019

Khối lượng 1,158,690

Giá trị 72,911,616,000

KL NĐTNN Mua 423,100

KL NĐTNN Bán 564,060

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5427,950 -130(-1.61%)8,400
2BTPHOSEPhát điện60,485,60012,300 -50(-0.40%)12,300
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00025,900 0(0%)26,600
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00025,900 +300(+1.17%)25,800
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50520,400 -100(-0.49%)20,650
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00020,000 0(0%)20,000
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67322,900 +100(+0.44%)22,850
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00025,300 0(0%)25,500
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32029,800 0(0%)30,800
10DRLHOSEPhát điện9,500,00053,800 +300(+0.56%)52,500
11GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,000104,800 -2,100(-1.96%)99,300
12GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00020,200 0(0%)25,200
13GEGHOSEPhát điện 0(0%)
14HJSHNXPhát điện20,999,90024,500 0(0%)24,500
15KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,300 -100(-1.06%)9,380
16NBPHNXPhát điện12,865,50012,800 0(0%)13,200
17NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00026,900 0(0%)26,600
18NT2HOSEPhát điện287,876,02924,500 -100(-0.41%)25,050
19NTHHNXPhát điện10,802,05329,800 0(0%)30,100
20PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00012,200 -1,300(-9.63%)12,400
21PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28514,050 -200(-1.40%)14,000
22PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07033,000 0(0%)32,000
23PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79432,000 +100(+0.31%)31,800
24PICHNXPhát điện33,339,89111,500 +200(+1.77%)10,500
25POWHOSEPhát điện2,341,871,60012,750 +250(+2%)12,400
26PPCHOSEPhát điện320,613,05424,900 -250(-0.99%)25,000
27PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0006,400 -100(-1.54%)6,700
28S4AHOSEPhát điện42,200,00028,500 0(0%)28,800
29SBAHOSEPhát điện60,288,27114,700 +300(+2.08%)14,650
30SEBHNXPhát điện31,999,96930,000 0(0%)30,000
31SHPHOSEPhát điện93,710,20022,200 +250(+1.14%)24,000
32SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00017,850 0(0%)18,000
33SJDHOSEPhát điện68,998,62020,100 0(0%)20,300
34TBCHOSEPhát điện63,500,00025,400 +200(+0.79%)25,200
35TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00028,700 -150(-0.52%)29,200
36TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00023,800 0(0%)22,350
37TMPHOSEPhát điện70,000,00036,000 +200(+0.56%)35,800
38TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40014,000 +500(+3.70%)13,150
39UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00039,300 0(0%)39,300
40VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62917,200 -250(-1.43%)16,800
41VSHHOSEPhát điện206,241,24619,000 0(0%)19,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.