VS-Sector: Tiện ích

149.19

+1.24 (+0.84%)
22/03/2019

Khối lượng 2,162,662

Giá trị 104,915,060,000

KL NĐTNN Mua 286,440

KL NĐTNN Bán 73,220

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5426,300 0(0%)6,500
2BTPHOSEPhát điện60,485,60013,600 +200(+1.49%)13,300
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00019,000 +1,000(+5.56%)20,200
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00027,000 0(0%)27,400
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50522,900 +100(+0.44%)22,300
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00019,000 0(0%)20,400
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67326,900 +250(+0.94%)27,000
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00020,900 -200(-0.95%)20,800
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32023,800 0(0%)23,800
10DRLHOSEPhát điện9,500,00050,100 -700(-1.38%)50,900
11GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,00099,900 +900(+0.91%)104,000
12GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00017,100 0(0%)19,400
13HJSHNXPhát điện20,999,90024,300 0(0%)24,300
14KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,29610,250 0(0%)10,100
15NBPHNXPhát điện12,865,50012,700 -1,400(-9.93%)14,100
16NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00017,700 -1,800(-9.23%)17,200
17NT2HOSEPhát điện287,876,02927,500 0(0%)28,050
18PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00018,100 0(0%)18,100
19PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28515,650 +350(+2.29%)15,200
20PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07035,800 0(0%)36,000
21PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79434,600 -200(-0.57%)35,500
22PICHNXPhát điện30,311,06613,700 0(0%)12,500
23POWHOSEPhát điện2,341,871,60015,500 +200(+1.31%)15,800
24PPCHOSEPhát điện320,613,05424,650 +600(+2.49%)25,300
25PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên27,719,8508,000 -200(-2.44%)8,100
26S4AHOSEPhát điện42,200,00027,800 0(0%)27,100
27SBAHOSEPhát điện60,288,27114,600 -400(-2.67%)14,600
28SEBHNXPhát điện31,999,96930,000 0(0%)30,000
29SHPHOSEPhát điện93,710,20023,200 0(0%)22,600
30SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00015,500 +50(+0.32%)18,950
31SJDHOSEPhát điện68,998,62021,550 -50(-0.23%)21,800
32TBCHOSEPhát điện63,500,00026,950 +150(+0.56%)26,100
33TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước81,200,00028,800 +200(+0.70%)28,300
34TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00029,000 +950(+3.39%)30,000
35TMPHOSEPhát điện70,000,00036,500 0(0%)35,600
36TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40010,000 0(0%)10,000
37UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00034,700 -300(-0.86%)34,000
38VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62916,450 +150(+0.92%)16,200
39VSHHOSEPhát điện206,241,24617,400 +100(+0.58%)17,300
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.