VS-Sector: Tiện ích

114.83

-0.03 (-0.03%)
23/10/2020

Khối lượng 1,320,927

Giá trị 58,793,549,500

KL NĐTNN Mua 56,960

KL NĐTNN Bán 135,570

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5426,240 -60(-0.95%)6,160
2BTPHOSEPhát điện60,485,60014,200 -50(-0.35%)14,250
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00025,200 -2,600(-9.35%)27,800
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00025,500 0(0%)25,700
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 146,912,66819,350 +50(+0.26%)19,700
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00024,000 0(0%)24,000
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67320,050 -250(-1.23%)20,550
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí28,519,94328,000 +100(+0.36%)28,000
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 5,137,85054,500 0(0%)54,500
10DRLHOSEPhát điện9,500,00053,100 -900(-1.67%)53,500
11EBAHNXPhát điện15,500,0009,100 0(0%)9,100
12GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,00073,500 -200(-0.27%)74,000
13GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00023,000 0(0%)23,000
14GEGHOSEPhát điện220,202,26915,150 -100(-0.66%)15,800
15HIDHOSEPhát điện58,759,3912,630 -30(-1.13%)2,670
16HJSHNXPhát điện20,999,90031,500 0(0%)31,500
17IDCHNXPhát điện300,000,00026,000 0(0%)25,900
18KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 56,071,0165,840 -20(-0.34%)5,920
19NBPHNXPhát điện12,865,50012,500 0(0%)12,500
20NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00020,400 0(0%)18,600
21NT2HOSEPhát điện287,876,02922,600 -200(-0.88%)23,300
22NTHHNXPhát điện10,802,05329,500 0(0%)29,400
23PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,0005,300 0(0%)5,300
24PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28518,900 +400(+2.16%)19,000
25PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07027,300 +650(+2.44%)26,500
26PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79414,600 -100(-0.68%)14,800
27PICHNXPhát điện33,339,8918,500 0(0%)8,600
28POWHOSEPhát điện2,341,871,60010,300 -50(-0.48%)10,150
29PPCHOSEPhát điện320,613,05423,150 +100(+0.43%)23,500
30PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0007,500 +200(+2.74%)7,700
31S4AHOSEPhát điện42,200,00027,500 -500(-1.79%)28,000
32SBAHOSEPhát điện60,285,17115,650 -100(-0.63%)15,950
33SEBHNXPhát điện31,999,96938,000 +1,700(+4.68%)33,000
34SHPHOSEPhát điện93,710,20024,500 0(0%)24,700
35SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,552,10417,300 -600(-3.35%)17,300
36SJDHOSEPhát điện68,998,62018,450 -50(-0.27%)18,650
37TBCHOSEPhát điện63,500,00025,100 +100(+0.40%)24,800
38TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước100,000,00022,800 -250(-1.08%)23,050
39TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00023,850 0(0%)22,300
40TMPHOSEPhát điện70,000,00041,750 +750(+1.83%)41,000
41TTAHOSEPhát điện135,000,00015,200 -250(-1.62%)15,300
42TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40011,000 -550(-4.76%)9,440
43UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00040,000 +750(+1.91%)40,650
44VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62915,500 0(0%)14,900
45VSHHOSEPhát điện206,241,24620,000 +1,100(+5.82%)20,900
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.