VS-Sector: Tiện ích

163.42

-1.37 (-0.83%)
22/05/2019

Khối lượng 1,668,741

Giá trị 64,158,414,000

KL NĐTNN Mua 91,030

KL NĐTNN Bán 301,490

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5426,200 -40(-0.64%)6,200
2BTPHOSEPhát điện60,485,60012,750 -50(-0.39%)12,800
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00018,500 0(0%)18,500
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00024,900 0(0%)25,300
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50523,300 +300(+1.30%)23,000
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00018,800 +800(+4.44%)18,900
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67327,000 +400(+1.50%)26,250
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00022,500 +200(+0.90%)21,900
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32023,800 0(0%)23,800
10DRLHOSEPhát điện9,500,00053,800 +800(+1.51%)55,500
11GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,000110,500 -1,000(-0.90%)110,100
12GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00018,400 0(0%)18,400
13HJSHNXPhát điện20,999,90026,400 0(0%)26,400
14KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,560 +10(+0.10%)9,740
15NBPHNXPhát điện12,865,50012,900 +1,100(+9.32%)12,500
16NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00017,400 0(0%)18,100
17NT2HOSEPhát điện287,876,02928,050 -500(-1.75%)27,900
18PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00013,900 0(0%)13,900
19PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28516,850 +100(+0.60%)16,300
20PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07034,500 -450(-1.29%)36,650
21PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79435,000 0(0%)35,500
22PICHNXPhát điện30,311,06613,300 +300(+2.31%)13,000
23POWHOSEPhát điện2,341,871,60015,450 +50(+0.32%)15,200
24PPCHOSEPhát điện320,613,05427,800 -400(-1.42%)28,750
25PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên27,719,8508,100 -100(-1.22%)8,300
26S4AHOSEPhát điện42,200,00027,500 0(0%)28,500
27SBAHOSEPhát điện60,288,27113,900 +50(+0.36%)14,350
28SEBHNXPhát điện31,999,96930,000 0(0%)29,000
29SHPHOSEPhát điện93,710,20023,800 0(0%)22,200
30SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00017,200 0(0%)18,500
31SJDHOSEPhát điện68,998,62021,150 0(0%)21,100
32TBCHOSEPhát điện63,500,00026,200 0(0%)26,000
33TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước81,200,00027,550 +250(+0.92%)27,800
34TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00027,900 +450(+1.64%)26,850
35TMPHOSEPhát điện70,000,00042,000 +550(+1.33%)40,300
36TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40014,500 0(0%)14,500
37UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00035,350 0(0%)36,000
38VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62916,700 0(0%)17,000
39VSHHOSEPhát điện206,241,24619,100 0(0%)19,150
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.