VS-Sector: Tiện ích

139.68

-0.38 (-0.27%)
17/01/2020

Khối lượng 714,790

Giá trị 35,274,044,000

KL NĐTNN Mua 168,900

KL NĐTNN Bán 217,960

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5427,140 +140(+2%)7,150
2BTPHOSEPhát điện60,485,60012,050 +150(+1.26%)12,200
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00043,500 +3,900(+9.85%)36,000
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00022,150 -50(-0.23%)22,400
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50520,250 -50(-0.25%)20,400
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00023,000 0(0%)23,000
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67323,700 -1,000(-4.05%)24,500
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00026,300 -100(-0.38%)26,700
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32035,000 +1,500(+4.48%)33,500
10DRLHOSEPhát điện9,500,00052,800 +300(+0.57%)52,800
11EBAHNXPhát điện15,500,00017,600 0(0%)16,000
12GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,00093,200 -100(-0.11%)95,300
13GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00032,500 0(0%)32,500
14GEGHOSEPhát điện203,891,67725,250 0(0%)26,000
15HIDHOSEPhát điện58,759,3912,310 -20(-0.86%)2,290
16HJSHNXPhát điện20,999,90028,600 0(0%)26,000
17IDCHNXPhát điện300,000,00018,000 +200(+1.12%)18,000
18KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,700 +200(+2.11%)9,500
19NBPHNXPhát điện12,865,50013,400 0(0%)12,200
20NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00042,900 0(0%)39,000
21NT2HOSEPhát điện287,876,02918,300 -350(-1.88%)18,400
22NTHHNXPhát điện10,802,05329,900 +200(+0.67%)29,800
23PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00018,000 -2,000(-10%)20,000
24PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28514,500 -50(-0.34%)14,300
25PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07035,150 -2,600(-6.89%)46,700
26PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79428,200 -100(-0.35%)28,400
27PICHNXPhát điện33,339,89110,000 -100(-0.99%)9,600
28POWHOSEPhát điện2,341,871,60010,800 -200(-1.82%)11,000
29PPCHOSEPhát điện320,613,05425,900 0(0%)25,100
30PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0007,900 0(0%)7,800
31S4AHOSEPhát điện42,200,00027,500 0(0%)26,500
32SBAHOSEPhát điện60,288,27115,050 -50(-0.33%)14,800
33SEBHNXPhát điện31,999,96935,700 0(0%)39,500
34SHPHOSEPhát điện93,710,20022,500 0(0%)23,000
35SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00017,900 0(0%)17,800
36SJDHOSEPhát điện68,998,62017,300 0(0%)17,200
37TBCHOSEPhát điện63,500,00024,400 +1,300(+5.63%)23,000
38TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00025,000 -250(-0.99%)25,400
39TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00024,050 -1,800(-6.96%)25,850
40TMPHOSEPhát điện70,000,00035,000 -1,350(-3.71%)36,450
41TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40011,000 -800(-6.78%)12,650
42UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00037,500 +450(+1.21%)36,800
43VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62914,900 -100(-0.67%)14,800
44VSHHOSEPhát điện206,241,24622,400 0(0%)21,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.