VS-Sector: Tiện ích

152.83

-1.47 (-0.95%)
22/11/2019

Khối lượng 1,322,905

Giá trị 62,634,965,500

KL NĐTNN Mua 72,580

KL NĐTNN Bán 161,410

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5426,940 -20(-0.29%)6,980
2BTPHOSEPhát điện60,485,60012,250 -50(-0.41%)12,400
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00042,800 0(0%)35,900
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00023,700 +100(+0.42%)24,000
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50520,000 -100(-0.50%)20,500
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00020,100 0(0%)20,100
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67322,900 0(0%)23,000
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00025,900 +100(+0.39%)25,600
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32029,700 0(0%)31,800
10DRLHOSEPhát điện9,500,00053,500 -1,000(-1.83%)54,100
11GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,000103,100 -1,000(-0.96%)108,500
12GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00032,100 0(0%)32,500
13GEGHOSEPhát điện203,891,67728,050 -150(-0.53%)28,250
14HJSHNXPhát điện20,999,90025,000 0(0%)25,000
15KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,820 -60(-0.61%)9,790
16NBPHNXPhát điện12,865,50011,100 -1,100(-9.02%)12,200
17NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00031,800 0(0%)29,000
18NT2HOSEPhát điện287,876,02922,750 +50(+0.22%)23,200
19NTHHNXPhát điện10,802,05329,900 +900(+3.10%)29,700
20PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00020,500 0(0%)20,500
21PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28513,850 +50(+0.36%)13,850
22PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07037,500 +1,000(+2.74%)38,400
23PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79430,700 -200(-0.65%)30,600
24PICHNXPhát điện33,339,89110,500 +100(+0.96%)10,400
25POWHOSEPhát điện2,341,871,60013,300 -400(-2.92%)13,650
26PPCHOSEPhát điện320,613,05426,600 -1,400(-5%)27,500
27PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0006,100 0(0%)5,700
28S4AHOSEPhát điện42,200,00028,500 +200(+0.71%)28,000
29SBAHOSEPhát điện60,288,27115,000 0(0%)14,800
30SEBHNXPhát điện31,999,96935,000 0(0%)34,600
31SHPHOSEPhát điện93,710,20023,900 -100(-0.42%)22,200
32SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00018,000 0(0%)18,000
33SJDHOSEPhát điện68,998,62021,050 +50(+0.24%)21,000
34TBCHOSEPhát điện63,500,00024,600 -300(-1.20%)24,500
35TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00025,200 -600(-2.33%)25,600
36TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00023,800 0(0%)23,800
37TMPHOSEPhát điện70,000,00036,200 +950(+2.70%)36,300
38TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40015,800 0(0%)13,900
39UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00037,800 +500(+1.34%)37,900
40VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62916,800 -100(-0.59%)16,000
41VSHHOSEPhát điện206,241,24619,700 -200(-1.01%)20,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.