VS-Sector: Tiện ích

110.79

+1.48 (+1.35%)
12/08/2020

Khối lượng 1,608,180

Giá trị 81,923,493,000

KL NĐTNN Mua 292,140

KL NĐTNN Bán 295,810

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5425,200 0(0%)5,100
2BTPHOSEPhát điện60,485,60014,700 -150(-1.01%)14,800
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00023,300 0(0%)23,300
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00025,250 -100(-0.39%)25,300
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50519,000 +400(+2.15%)18,550
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00026,000 +1,650(+6.78%)24,350
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67319,750 -50(-0.25%)19,800
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí28,519,94327,400 +100(+0.37%)27,800
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32049,000 +4,000(+8.89%)48,000
10DRLHOSEPhát điện9,500,00051,000 0(0%)51,300
11EBAHNXPhát điện15,500,0009,100 0(0%)9,100
12GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,00071,200 +1,200(+1.71%)69,500
13GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00022,900 0(0%)19,000
14GEGHOSEPhát điện203,891,67717,500 -200(-1.13%)18,300
15HIDHOSEPhát điện58,759,3912,280 -50(-2.15%)2,340
16HJSHNXPhát điện20,999,90029,500 +500(+1.72%)29,500
17IDCHNXPhát điện300,000,00019,800 0(0%)18,900
18KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,120 +130(+1.45%)9,500
19NBPHNXPhát điện12,865,50013,200 0(0%)12,900
20NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00022,200 +1,200(+5.71%)18,100
21NT2HOSEPhát điện287,876,02921,600 0(0%)21,750
22NTHHNXPhát điện10,802,05328,800 -200(-0.69%)29,500
23PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,0005,200 0(0%)5,200
24PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28514,200 0(0%)14,050
25PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07026,500 -200(-0.75%)27,400
26PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79413,800 +200(+1.47%)13,800
27PICHNXPhát điện33,339,8918,300 0(0%)8,700
28POWHOSEPhát điện2,341,871,6009,730 +140(+1.46%)9,450
29PPCHOSEPhát điện320,613,05423,150 +50(+0.22%)23,500
30PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0007,000 -100(-1.41%)6,900
31S4AHOSEPhát điện42,200,00028,500 +500(+1.79%)27,500
32SBAHOSEPhát điện60,285,17114,150 +50(+0.35%)14,000
33SEBHNXPhát điện31,999,96931,000 0(0%)31,000
34SHPHOSEPhát điện93,710,20023,400 -50(-0.21%)24,300
35SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,552,10417,400 0(0%)17,450
36SJDHOSEPhát điện68,998,62017,200 0(0%)17,200
37TBCHOSEPhát điện63,500,00025,900 +150(+0.58%)24,100
38TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00023,600 -200(-0.84%)24,800
39TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00022,100 +200(+0.91%)21,500
40TMPHOSEPhát điện70,000,00035,500 0(0%)35,500
41TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40019,000 +1,000(+5.56%)15,750
42UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00038,350 0(0%)36,700
43VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62914,100 -100(-0.70%)14,250
44VSHHOSEPhát điện206,241,24616,800 -300(-1.75%)16,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.