VS-Sector: Tiện ích

157.70

+0.64 (+0.41%)
22/07/2019

Khối lượng 729,231

Giá trị 24,853,363,900

KL NĐTNN Mua 51,510

KL NĐTNN Bán 16,410

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5426,380 0(0%)6,350
2BTPHOSEPhát điện60,485,60013,200 -550(-4%)13,200
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00022,200 +2,000(+9.90%)20,700
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00028,350 -350(-1.22%)27,550
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50522,000 0(0%)21,700
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00019,000 -1,100(-5.47%)18,000
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67324,400 +400(+1.67%)24,500
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí12,000,00025,600 +100(+0.39%)25,700
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32028,000 0(0%)28,000
10DRLHOSEPhát điện9,500,00053,000 0(0%)52,000
11GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,000106,700 +700(+0.66%)106,400
12GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00019,500 +500(+2.63%)18,900
13HJSHNXPhát điện20,999,90024,900 0(0%)22,700
14KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2969,980 0(0%)9,900
15NBPHNXPhát điện12,865,50015,300 -600(-3.77%)18,600
16NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00017,900 -1,500(-7.73%)18,100
17NT2HOSEPhát điện287,876,02926,200 -200(-0.76%)26,650
18NTHHNXPhát điện10,802,05330,100 -400(-1.31%)28,700
19PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,00012,200 0(0%)11,800
20PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28514,500 -150(-1.02%)14,500
21PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07033,800 +1,400(+4.32%)34,000
22PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79434,900 0(0%)33,900
23PICHNXPhát điện30,311,06611,000 +100(+0.92%)12,100
24POWHOSEPhát điện2,341,871,60014,050 0(0%)14,600
25PPCHOSEPhát điện320,613,05427,650 -850(-2.98%)29,100
26PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0007,500 0(0%)7,500
27S4AHOSEPhát điện42,200,00028,000 0(0%)27,900
28SBAHOSEPhát điện60,288,27114,100 +200(+1.44%)13,800
29SEBHNXPhát điện31,999,96931,000 0(0%)31,000
30SHPHOSEPhát điện93,710,20023,200 0(0%)23,200
31SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,516,00016,550 -1,200(-6.76%)17,750
32SJDHOSEPhát điện68,998,62020,100 -350(-1.71%)20,650
33TBCHOSEPhát điện63,500,00024,900 +100(+0.40%)24,950
34TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00032,400 -200(-0.61%)31,500
35TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00022,000 0(0%)23,000
36TMPHOSEPhát điện70,000,00036,100 0(0%)36,200
37TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40014,000 0(0%)15,100
38UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00036,700 -100(-0.27%)35,900
39VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62916,800 -300(-1.75%)17,000
40VSHHOSEPhát điện206,241,24619,000 0(0%)18,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.