VS-Sector: Tiện ích

115.16

+0.49 (+0.42%)
29/05/2020

Khối lượng 1,213,230

Giá trị 45,090,618,000

KL NĐTNN Mua 107,500

KL NĐTNN Bán 146,320

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ASPHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên37,339,5425,400 0(0%)5,250
2BTPHOSEPhát điện60,485,60014,850 -250(-1.66%)14,700
3BTWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,360,00040,000 0(0%)49,000
4BWEHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước150,000,00022,100 +100(+0.45%)22,750
5CHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 138,598,50519,100 -100(-0.52%)19,100
6CLWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước13,000,00026,000 0(0%)27,000
7CNGHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên26,999,67321,900 +400(+1.86%)20,800
8DDGHNXCung cấp hơi nước và điều hòa không khí14,519,94327,600 0(0%)27,800
9DNCHNXTruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 4,110,32055,800 0(0%)55,800
10DRLHOSEPhát điện9,500,00051,000 0(0%)52,000
11EBAHNXPhát điện15,500,0009,000 0(0%)9,000
12GASHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên1,913,950,00074,400 +500(+0.68%)73,700
13GDWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước9,500,00031,900 0(0%)39,300
14GEGHOSEPhát điện203,891,67721,000 -450(-2.10%)21,350
15HIDHOSEPhát điện58,759,3912,620 +170(+6.94%)2,420
16HJSHNXPhát điện20,999,90023,000 0(0%)23,000
17IDCHNXPhát điện300,000,00017,300 +200(+1.17%)17,900
18KHPHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 40,051,2968,290 -10(-0.12%)8,350
19NBPHNXPhát điện12,865,50010,800 -1,200(-10%)11,500
20NBWHNXHệ thống thủy lợi và cung cấp nước10,900,00025,100 0(0%)29,500
21NT2HOSEPhát điện287,876,02921,100 -50(-0.24%)21,000
22NTHHNXPhát điện10,802,05328,000 0(0%)30,000
23PCGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên18,870,0005,100 0(0%)5,100
24PGCHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên60,339,28514,800 0(0%)14,300
25PGDHOSEPhân phối khí đốt thiên nhiên89,998,07029,500 -1,000(-3.28%)31,000
26PGSHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên49,998,79416,500 +700(+4.43%)16,000
27PICHNXPhát điện33,339,8919,000 0(0%)9,000
28POWHOSEPhát điện2,341,871,60010,250 -150(-1.44%)10,200
29PPCHOSEPhát điện320,613,05424,100 -250(-1.03%)24,500
30PVGHNXPhân phối khí đốt thiên nhiên36,500,0006,900 0(0%)6,900
31S4AHOSEPhát điện42,200,00027,400 +800(+3.01%)26,500
32SBAHOSEPhát điện60,285,17114,400 +100(+0.70%)14,300
33SEBHNXPhát điện31,999,96929,100 -1,300(-4.28%)28,500
34SHPHOSEPhát điện93,710,20023,700 -1,300(-5.20%)24,200
35SIIHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước64,552,10417,200 0(0%)17,300
36SJDHOSEPhát điện68,998,62017,600 +100(+0.57%)17,100
37TBCHOSEPhát điện63,500,00023,300 -700(-2.92%)23,700
38TDMHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước95,700,00021,500 -150(-0.69%)21,950
39TDWHOSEHệ thống thủy lợi và cung cấp nước8,500,00027,000 0(0%)26,100
40TMPHOSEPhát điện70,000,00037,300 +2,300(+6.57%)35,400
41TTEHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 28,490,40013,900 0(0%)13,900
42UICHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 8,000,00037,600 0(0%)41,550
43VPDHOSETruyền tải, kiểm soát và phân phối điện 106,589,62914,900 +500(+3.47%)14,950
44VSHHOSEPhát điện206,241,24617,700 +50(+0.28%)18,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.