VS-Sector: Vật liệu xây dựng

1,111.23

+9.55 (+0.87%)
02/08/2021

Khối lượng 32,239,426

Giá trị 1,360,598,688,000

KL NĐTNN Mua 1,440,100

KL NĐTNN Bán 1,872,000

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông30,000,00013,850 +100(+0.73%)13,700
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông123,209,81211,100 +300(+2.78%)9,800
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông123,559,8585,900 0(0%)6,000
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông12,000,00020,800 +600(+2.97%)20,500
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,0009,210 -40(-0.43%)9,200
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88740,100 0(0%)40,100
7DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98435,000 0(0%)34,800
8FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,510 +310(+5%)6,170
9GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,000194,500 -200(-0.10%)195,100
10GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70914,300 0(0%)14,200
11GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44822,200 -1,700(-7.11%)40,200
12HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54710,000 0(0%)10,100
13HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông71,997,7314,200 +100(+2.44%)4,200
14HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,472,922,70647,650 +350(+0.74%)46,200
15HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua489,081,89637,800 +500(+1.34%)35,700
16HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91115,600 0(0%)15,100
17HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2504,800 -90(-1.84%)4,890
18KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,30033,300 0(0%)33,000
19LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00059,000 -3,000(-4.84%)61,700
20MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12411,300 0(0%)11,300
21NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54236,600 0(0%)36,600
22NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,86834,700 +1,000(+2.97%)31,700
23NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4376,400 0(0%)6,100
24PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9819,500 0(0%)9,300
25POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua278,543,54613,850 +200(+1.47%)13,400
26TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,300 0(0%)22,300
27TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1423,850 -10(-0.26%)3,900
28TEGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông32,383,64214,800 -700(-4.52%)15,200
29THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông15,971,30667,000 +200(+0.30%)69,100
30TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96519,900 0(0%)19,900
31TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52813,000 0(0%)13,300
32TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0005,100 +300(+6.25%)4,700
33VCAHOSESản xuất sắt, thép và hợp kim fero15,187,32213,450 -50(-0.37%)13,500
34VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt160,000,000121,500 +2,800(+2.36%)118,900
35VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,58915,200 0(0%)14,200
36VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00023,000 -1,200(-4.96%)24,000
37VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39316,900 -300(-1.74%)17,350
38VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt49,999,66413,500 0(0%)13,500
39YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8806,600 0(0%)6,810
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.