VS-Sector: Vật liệu xây dựng

23.19

+0.11 (+0.47%)
25/09/2020

Khối lượng 29,844,325

Giá trị 551,108,370,400

KL NĐTNN Mua 900,310

KL NĐTNN Bán 3,055,140

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00019,300 0(0%)19,200
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0547,600 +300(+4.11%)8,300
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,400 +200(+4.76%)4,700
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00016,900 0(0%)16,500
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00012,200 0(0%)12,150
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88718,800 0(0%)18,700
7DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,9849,000 0(0%)8,590
8FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,150 -90(-1.44%)6,180
9GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,000158,500 +2,700(+1.73%)153,000
10GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70916,500 0(0%)16,400
11GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44823,800 0(0%)23,600
12HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54712,400 -100(-0.80%)12,600
13HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90550,500 0(0%)50,500
14HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,300 -100(-2.94%)3,600
15HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua3,313,282,65925,750 +100(+0.39%)25,700
16HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua444,338,11315,250 +300(+2.01%)13,900
17HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91115,700 -100(-0.63%)16,050
18HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2503,160 +10(+0.32%)3,300
19KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3006,500 +300(+4.84%)5,900
20LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00033,900 +1,400(+4.31%)33,900
21MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12413,200 0(0%)13,200
22NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54229,000 0(0%)29,600
23NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua171,999,8688,390 +80(+0.96%)8,010
24NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4372,100 +100(+5%)2,000
25PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9817,000 0(0%)6,900
26POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua278,543,5465,270 +70(+1.35%)5,200
27QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông38,653,9095,100 -500(-8.93%)7,500
28S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0004,300 0(0%)4,300
29TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,300 0(0%)22,300
30TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1423,400 -160(-4.49%)3,110
31THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông14,519,56053,300 +100(+0.19%)53,400
32TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96514,900 0(0%)14,500
33TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52810,900 0(0%)10,900
34TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0004,100 +200(+5.13%)3,700
35VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt155,200,00068,200 +300(+0.44%)67,600
36VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5897,300 +200(+2.82%)7,300
37VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00023,000 0(0%)23,000
38VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39313,300 +300(+2.31%)13,500
39VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66413,700 +100(+0.74%)13,800
40VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00028,500 0(0%)28,500
41YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8804,440 -40(-0.89%)4,470
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.