VS-Sector: Vật liệu xây dựng

24.58

+0.50 (+2.08%)
07/07/2020

Khối lượng 44,491,886

Giá trị 991,446,091,800

KL NĐTNN Mua 4,766,767

KL NĐTNN Bán 4,490,950

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00016,050 -450(-2.73%)18,000
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0547,200 0(0%)7,300
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,100 +300(+7.89%)3,900
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00017,900 0(0%)17,700
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00012,550 +250(+2.03%)11,600
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88717,450 +100(+0.58%)17,450
7DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua61,435,60410,800 +700(+6.93%)10,100
8FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,380 -110(-1.69%)6,390
9GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,000151,400 -700(-0.46%)152,500
10GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70917,800 +100(+0.56%)17,900
11GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44823,500 0(0%)23,500
12HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54711,800 0(0%)11,500
13HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90548,000 0(0%)48,000
14HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,000 -100(-3.23%)3,000
15HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,761,074,11528,350 +750(+2.72%)27,400
16HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua444,625,21311,800 -100(-0.84%)12,000
17HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,589,91113,850 +200(+1.47%)13,550
18HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông38,525,2503,000 -170(-5.36%)3,180
19KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3005,300 0(0%)5,200
20LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00029,900 +500(+1.70%)28,500
21MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12412,600 -1,100(-8.03%)12,500
22NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54227,000 -2,900(-9.70%)26,600
23NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8687,450 +130(+1.78%)7,250
24NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4371,400 -100(-6.67%)1,500
25PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9817,900 +100(+1.28%)7,900
26POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua279,676,3365,250 +120(+2.34%)5,400
27QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông38,653,9092,700 +200(+8%)2,900
28S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0004,000 -300(-6.98%)4,300
29TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,300 0(0%)22,300
30TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,373,1903,090 0(0%)2,990
31THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,199,76947,100 -900(-1.88%)50,000
32TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96515,200 0(0%)15,200
33TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52810,900 0(0%)10,900
34TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0002,700 -100(-3.57%)2,600
35VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt155,200,00062,200 +200(+0.32%)62,500
36VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5896,900 -200(-2.82%)7,000
37VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00023,500 -300(-1.26%)22,600
38VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39319,000 0(0%)18,000
39VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66414,700 -100(-0.68%)14,600
40VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00028,500 0(0%)28,500
41YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8804,160 -310(-6.94%)4,420
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.