VS-Sector: Vật liệu xây dựng

28.35

+0.07 (+0.25%)
22/05/2019

Khối lượng 6,296,101

Giá trị 119,858,075,500

KL NĐTNN Mua 481,290

KL NĐTNN Bán 774,750

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00020,200 +400(+2.02%)19,000
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0548,700 -100(-1.14%)9,100
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,500 0(0%)4,700
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00016,100 0(0%)16,100
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00015,300 -200(-1.29%)16,200
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88720,100 -200(-0.99%)20,650
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,000,0004,900 0(0%)4,900
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5173,400 -300(-8.11%)4,000
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98441,000 0(0%)41,000
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0007,300 +70(+0.97%)7,300
11GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,175,00015,400 0(0%)15,400
12GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44824,000 0(0%)24,000
13HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54714,900 +100(+0.68%)14,900
14HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90523,000 0(0%)21,000
15HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,600 -200(-5.26%)3,700
16HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,123,907,16633,000 +100(+0.30%)32,300
17HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua423,307,9898,160 +20(+0.25%)8,210
18HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91116,500 +100(+0.61%)17,850
19HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2503,180 +200(+6.71%)3,260
20KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3009,000 0(0%)9,000
21KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000300 0(0%)300
22LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00027,600 -900(-3.16%)28,950
23MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12410,800 0(0%)10,800
24NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54234,400 0(0%)34,400
25NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8686,400 +150(+2.40%)6,310
26NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4372,900 +100(+3.57%)2,800
27PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,98110,800 0(0%)9,900
28POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua242,212,1627,850 -50(-0.63%)8,000
29QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,113,1093,600 0(0%)3,600
30S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0004,800 0(0%)4,800
31SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9733,800 0(0%)3,500
32TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,2809,000 0(0%)9,000
33TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1421,790 +90(+5.29%)1,790
34TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm30,035,5739,500 -500(-5%)9,500
35TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52812,600 -500(-3.82%)12,900
36TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0005,800 -600(-9.38%)7,200
37VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt156,800,00062,800 +200(+0.32%)62,500
38VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5899,500 0(0%)9,000
39VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00035,000 0(0%)35,000
40VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39325,700 -200(-0.77%)25,900
41VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66414,800 0(0%)14,900
42VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00022,600 0(0%)20,600
43YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác12,999,93810,250 -250(-2.38%)10,350
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.