VS-Sector: Vật liệu xây dựng

16.54

+0.37 (+2.30%)
03/04/2020

Khối lượng 12,956,195

Giá trị 172,221,374,200

KL NĐTNN Mua 403,360

KL NĐTNN Bán 6,056,487

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00019,000 0(0%)19,250
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0545,400 +200(+3.85%)5,400
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7693,600 -400(-10%)3,500
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00017,300 +400(+2.37%)18,700
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00011,350 -50(-0.44%)11,300
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88715,850 +550(+3.59%)15,300
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,900,0005,000 0(0%)4,900
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5172,400 -200(-7.69%)2,400
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98416,850 -1,250(-6.91%)17,000
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0005,880 +380(+6.91%)5,900
11GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,000135,000 +4,000(+3.05%)132,800
12GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70915,500 0(0%)15,200
13GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44821,000 0(0%)21,000
14HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,5479,200 +100(+1.10%)9,900
15HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90544,600 0(0%)44,600
16HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6002,500 -100(-3.85%)2,700
17HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,761,074,11517,650 +400(+2.32%)16,200
18HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua423,223,5895,200 +340(+7%)5,000
19HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91110,550 -50(-0.47%)10,850
20HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2503,460 0(0%)3,460
21KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3004,300 +100(+2.38%)4,900
22KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000200 0(0%)200
23LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00025,000 +600(+2.46%)24,000
24MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12410,700 0(0%)10,700
25NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54235,200 0(0%)35,200
26NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8684,840 +220(+4.76%)4,900
27NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4371,300 +100(+8.33%)1,300
28PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9819,400 +400(+4.44%)9,000
29POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua278,543,5464,190 +90(+2.20%)4,400
30QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông38,653,9092,100 -100(-4.55%)2,400
31S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0004,300 0(0%)4,300
32SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9733,900 +200(+5.41%)3,400
33TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,300 0(0%)22,300
34TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1422,870 +180(+6.69%)2,260
35THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,199,76941,600 +200(+0.48%)42,400
36TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,9658,500 0(0%)9,300
37TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52810,000 -900(-8.26%)12,100
38TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0002,600 -200(-7.14%)2,900
39VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt160,000,00057,300 +2,700(+4.95%)52,500
40VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5897,100 +300(+4.41%)7,100
41VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00019,300 +300(+1.58%)22,500
42VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39322,000 0(0%)22,900
43VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66413,000 +200(+1.56%)13,400
44VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00032,000 0(0%)32,000
45YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8803,500 +120(+3.55%)3,370
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.