VS-Sector: Vật liệu xây dựng

27.64

-0.05 (-0.17%)
22/03/2019

Khối lượng 8,729,157

Giá trị 179,798,404,500

KL NĐTNN Mua 2,038,050

KL NĐTNN Bán 618,580

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00021,300 -200(-0.93%)21,600
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0547,900 +100(+1.28%)7,800
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,300 -200(-4.44%)4,700
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00017,300 -900(-4.95%)17,400
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00022,400 -800(-3.45%)21,500
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88724,400 -200(-0.81%)25,700
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,000,0004,800 0(0%)4,800
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5173,000 0(0%)3,300
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98441,000 0(0%)41,000
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0007,450 +90(+1.22%)7,490
11GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,175,00015,700 +100(+0.64%)15,700
12GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44822,000 -2,200(-9.09%)24,200
13HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54714,400 0(0%)14,500
14HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90524,000 0(0%)24,000
15HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,100 0(0%)3,100
16HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,123,907,16631,950 -50(-0.16%)31,850
17HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua384,828,8289,360 +160(+1.74%)9,320
18HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91115,300 -100(-0.65%)16,100
19HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2503,640 0(0%)3,640
20KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3009,000 0(0%)9,000
21KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000300 -100(-25%)400
22LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt8,500,00032,900 +500(+1.54%)32,500
23MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12411,000 0(0%)11,000
24NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54233,900 0(0%)33,900
25NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8687,250 +40(+0.55%)7,330
26NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4372,800 +100(+3.70%)2,800
27PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,98110,100 0(0%)10,000
28POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua242,212,1629,000 +10(+0.11%)9,000
29QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,113,1093,600 0(0%)3,600
30S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0005,100 0(0%)5,100
31SCJHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,839,0004,400 0(0%)4,800
32SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9733,100 0(0%)3,200
33TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,2809,000 0(0%)9,000
34TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1421,880 -100(-5.05%)1,990
35TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm30,035,5739,600 0(0%)10,700
36TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52814,300 -200(-1.38%)15,000
37TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0009,400 0(0%)9,000
38VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt156,800,00063,600 -100(-0.16%)64,500
39VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,58911,100 +400(+3.74%)11,100
40VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00031,000 -2,000(-6.06%)33,000
41VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39324,250 0(0%)25,000
42VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66414,700 +100(+0.68%)15,300
43VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00018,800 -2,000(-9.62%)23,100
44YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác12,999,93812,100 +650(+5.68%)12,650
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.