VS-Sector: Vật liệu xây dựng

21.98

+0.08 (+0.34%)
18/09/2019

Khối lượng 6,296,277

Giá trị 139,810,425,300

KL NĐTNN Mua 2,313,670

KL NĐTNN Bán 765,370

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00019,000 +200(+1.06%)20,300
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0547,600 -100(-1.30%)7,600
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,400 0(0%)4,400
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00014,800 0(0%)14,800
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00016,150 +150(+0.94%)16,300
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88720,800 -200(-0.95%)20,500
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,000,0006,900 0(0%)6,700
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5172,900 0(0%)2,900
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98426,950 0(0%)26,950
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,890 -70(-1.01%)7,020
11GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,00011,000 -100(-0.90%)11,700
12GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,175,00014,900 -100(-0.67%)15,200
13GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44827,500 0(0%)27,500
14HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54713,000 0(0%)16,800
15HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90552,000 0(0%)52,000
16HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,500 0(0%)3,500
17HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,761,074,11522,900 +200(+0.88%)22,550
18HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua423,240,0896,540 +30(+0.46%)6,600
19HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91115,600 +100(+0.65%)15,500
20HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2502,750 0(0%)3,130
21KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3008,400 0(0%)8,900
22KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000200 0(0%)200
23LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00034,000 +1,200(+3.66%)29,500
24MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12411,500 0(0%)11,500
25NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54230,000 -1,000(-3.23%)34,400
26NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8685,730 +30(+0.53%)5,790
27NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4372,400 +200(+9.09%)1,800
28PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9819,000 -400(-4.26%)9,500
29POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua242,212,1626,400 0(0%)6,400
30QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,113,1092,200 0(0%)2,200
31S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0004,400 0(0%)4,400
32SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9734,800 0(0%)4,800
33TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28012,900 0(0%)12,900
34TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1421,620 0(0%)1,650
35TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,9657,800 0(0%)7,800
36TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52812,700 0(0%)12,800
37TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0003,000 0(0%)3,100
38VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt156,800,00093,200 -600(-0.64%)86,700
39VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5898,000 -100(-1.23%)8,200
40VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00027,000 0(0%)28,000
41VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39323,000 0(0%)23,300
42VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66413,600 0(0%)13,400
43VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00016,900 0(0%)14,000
44YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác12,999,9388,990 +430(+5.02%)9,880
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.