VS-Sector: Vật liệu xây dựng

22.80

-0.14 (-0.59%)
17/01/2020

Khối lượng 11,940,847

Giá trị 220,820,756,000

KL NĐTNN Mua 1,108,120

KL NĐTNN Bán 3,341,160

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00020,500 0(0%)19,400
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0546,800 0(0%)6,800
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,200 -200(-4.55%)4,400
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00012,700 0(0%)12,700
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00013,500 +100(+0.75%)13,500
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88720,650 -300(-1.43%)20,200
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,900,0004,500 0(0%)4,500
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5171,200 0(0%)1,400
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98419,900 +1,300(+6.99%)21,750
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,230 +160(+2.64%)6,300
11GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,00031,600 +2,050(+6.94%)24,200
12GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70915,600 +100(+0.65%)15,500
13GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44824,700 0(0%)24,700
14HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54711,500 0(0%)11,100
15HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90544,600 0(0%)44,600
16HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,500 +100(+2.94%)3,400
17HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,761,074,11525,000 -300(-1.19%)24,250
18HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua423,223,5898,440 -80(-0.94%)7,940
19HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91114,950 +50(+0.34%)14,700
20HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2504,110 +220(+5.66%)3,700
21KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3006,600 +300(+4.76%)6,900
22KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000200 0(0%)200
23LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00027,750 -600(-2.12%)27,500
24MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12411,700 0(0%)11,700
25NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54231,000 0(0%)32,000
26NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8689,900 0(0%)8,750
27NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4371,700 0(0%)1,900
28PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9819,500 +300(+3.26%)9,300
29POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua242,212,1625,900 +320(+5.73%)6,060
30QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,113,1091,800 0(0%)1,800
31S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0005,000 0(0%)5,000
32SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9734,500 0(0%)4,500
33TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,500 0(0%)22,500
34TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1422,280 -170(-6.94%)2,160
35THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,199,76945,400 -450(-0.98%)45,500
36TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96516,600 0(0%)16,600
37TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52811,700 -200(-1.68%)11,900
38TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0002,900 +100(+3.57%)2,900
39VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt160,000,00067,500 +100(+0.15%)65,000
40VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5896,900 -100(-1.43%)7,000
41VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00030,000 0(0%)30,000
42VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39324,850 +1,350(+5.74%)22,700
43VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66414,800 0(0%)14,900
44VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00032,000 0(0%)32,000
45YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8803,700 0(0%)3,850
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.