VS-Sector: Vật liệu xây dựng

945.22

-0.46 (-0.05%)
16/04/2021

Khối lượng 52,319,832

Giá trị 2,168,429,568,600

KL NĐTNN Mua 1,249,600

KL NĐTNN Bán 3,777,100

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông30,000,00016,500 -300(-1.79%)16,900
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông123,209,81212,000 -200(-1.64%)13,000
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông123,559,8586,800 -500(-6.85%)7,500
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông12,000,00023,000 -100(-0.43%)22,800
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00011,500 +300(+2.68%)12,400
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88743,900 -1,100(-2.44%)45,300
7DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98413,900 0(0%)13,000
8FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0007,600 +190(+2.56%)7,800
9GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,000191,800 +1,000(+0.52%)191,300
10GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,883,70914,600 +100(+0.69%)14,700
11GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44829,500 0(0%)28,000
12HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54710,700 +100(+0.94%)10,600
13HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90517,000 +100(+0.59%)18,300
14HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông71,997,7316,200 -200(-3.13%)6,400
15HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua3,313,282,65954,600 +100(+0.18%)51,200
16HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua444,625,21331,450 -100(-0.32%)30,300
17HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91117,500 -500(-2.78%)18,600
18HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2507,120 +450(+6.75%)5,460
19KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,30017,800 +1,600(+9.88%)16,100
20LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00058,200 -100(-0.17%)57,800
21MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12412,500 0(0%)12,500
22NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54231,500 0(0%)31,500
23NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua171,999,86825,500 +150(+0.59%)24,850
24NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,43710,200 +900(+9.68%)9,300
25PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,98110,100 +100(+1%)9,800
26POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua278,543,54618,300 -600(-3.17%)17,100
27S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0006,000 +500(+9.09%)5,300
28TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28022,300 0(0%)22,300
29TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1424,780 +50(+1.06%)4,950
30TEGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông32,383,64213,500 -200(-1.46%)13,600
31THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông14,519,56077,000 -1,000(-1.28%)79,300
32TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96517,000 +900(+5.59%)16,000
33TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52814,600 -100(-0.68%)14,800
34TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0006,200 -100(-1.59%)6,800
35VCAHOSESản xuất sắt, thép và hợp kim fero15,187,32216,900 +250(+1.50%)15,000
36VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt155,200,00093,400 -100(-0.11%)95,000
37VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,58922,700 -300(-1.30%)23,100
38VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00026,100 -500(-1.88%)27,000
39VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39319,300 0(0%)18,450
40VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66419,000 +1,700(+9.83%)17,500
41YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8807,800 -300(-3.70%)8,080
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.