VS-Sector: Chế biến Thủy sản

43.07

-0.13 (-0.30%)
22/05/2019

Khối lượng 1,886,480

Giá trị 68,030,000,000

KL NĐTNN Mua 56,030

KL NĐTNN Bán 113,130

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAMHOSESơ chế và đóng gói thủy sản10,446,18213,150 -250(-1.87%)11,900
2ABTHOSESơ chế và đóng gói thủy sản11,497,25739,000 -900(-2.26%)38,500
3ACLHOSESơ chế và đóng gói thủy sản22,799,67539,000 0(0%)39,700
4AGFHOSESơ chế và đóng gói thủy sản28,109,7434,400 -90(-2%)4,210
5ANVHOSESơ chế và đóng gói thủy sản127,144,87529,800 +250(+0.85%)31,050
6BLFHNXSơ chế và đóng gói thủy sản10,500,0002,900 0(0%)2,700
7CMXHOSESơ chế và đóng gói thủy sản13,221,23423,250 +250(+1.09%)22,650
8FMCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản40,200,00028,350 0(0%)28,100
9HLGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản44,225,3858,240 0(0%)8,250
10HVGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản222,038,2914,030 -40(-0.98%)4,020
11IDIHOSESơ chế và đóng gói thủy sản197,953,4208,090 0(0%)8,270
12KHSHNXSơ chế và đóng gói thủy sản10,700,00013,000 0(0%)12,400
13NGCHNXSơ chế và đóng gói thủy sản2,299,8546,800 0(0%)6,800
14SJ1HNXSơ chế và đóng gói thủy sản19,906,04320,700 0(0%)20,700
15TS4HOSESơ chế và đóng gói thủy sản16,051,5946,590 +430(+6.98%)5,700
16VHCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản92,403,94391,200 -800(-0.87%)92,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.