VS-Sector: Chế biến Thủy sản

40.74

-0.61 (-1.47%)
22/07/2019

Khối lượng 856,150

Giá trị 27,442,590,000

KL NĐTNN Mua 2,230

KL NĐTNN Bán 10,060

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAMHOSESơ chế và đóng gói thủy sản10,446,18211,700 +250(+2.18%)11,500
2ABTHOSESơ chế và đóng gói thủy sản11,497,25737,800 0(0%)39,600
3ACLHOSESơ chế và đóng gói thủy sản22,799,67537,700 -1,050(-2.71%)39,600
4AGFHOSESơ chế và đóng gói thủy sản28,109,7433,340 0(0%)3,340
5ANVHOSESơ chế và đóng gói thủy sản127,144,87526,850 -650(-2.36%)27,500
6BLFHNXSơ chế và đóng gói thủy sản11,500,0001,800 0(0%)1,800
7CMXHOSESơ chế và đóng gói thủy sản13,221,23423,850 +1,550(+6.95%)23,300
8FMCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản40,200,00029,750 -50(-0.17%)30,450
9HLGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản44,225,3857,760 0(0%)7,760
10HVGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản222,038,2913,220 0(0%)3,400
11IDIHOSESơ chế và đóng gói thủy sản197,953,4207,330 +20(+0.27%)7,220
12KHSHNXSơ chế và đóng gói thủy sản10,700,00011,700 0(0%)11,600
13NGCHNXSơ chế và đóng gói thủy sản2,299,8545,600 -600(-9.68%)6,200
14SJ1HNXSơ chế và đóng gói thủy sản21,100,23418,500 0(0%)18,500
15TS4HOSESơ chế và đóng gói thủy sản16,051,5946,000 +90(+1.52%)6,020
16VHCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản92,403,94389,000 -2,000(-2.20%)89,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.