VS-Sector: Chế biến Thủy sản

37.59

-0.02 (-0.05%)
18/09/2019

Khối lượng 2,081,970

Giá trị 28,087,000,000

KL NĐTNN Mua 70,050

KL NĐTNN Bán 260

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAMHOSESơ chế và đóng gói thủy sản10,446,18212,000 -500(-4%)12,500
2ABTHOSESơ chế và đóng gói thủy sản11,497,25734,500 0(0%)35,300
3ACLHOSESơ chế và đóng gói thủy sản22,799,67533,800 -700(-2.03%)34,800
4AGFHOSESơ chế và đóng gói thủy sản28,109,7433,060 0(0%)3,100
5ANVHOSESơ chế và đóng gói thủy sản127,127,87524,350 -300(-1.22%)25,200
6BLFHNXSơ chế và đóng gói thủy sản11,500,0002,400 0(0%)2,200
7CMXHOSESơ chế và đóng gói thủy sản13,221,23428,800 0(0%)30,850
8FMCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản41,004,00027,250 +150(+0.55%)27,000
9HVGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản222,038,2912,880 -100(-3.36%)3,060
10IDIHOSESơ chế và đóng gói thủy sản197,953,4206,680 +340(+5.36%)5,960
11KHSHNXSơ chế và đóng gói thủy sản12,090,96912,600 -900(-6.67%)13,500
12NGCHNXSơ chế và đóng gói thủy sản2,299,8548,400 0(0%)8,400
13SJ1HNXSơ chế và đóng gói thủy sản21,100,23417,900 0(0%)18,100
14TS4HOSESơ chế và đóng gói thủy sản16,051,5945,110 0(0%)5,190
15VHCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản92,403,94379,000 0(0%)77,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.