VS-Sector: Chế biến Thủy sản

42.67

-0.30 (-0.70%)
22/03/2019

Khối lượng 2,089,270

Giá trị 31,272,020,000

KL NĐTNN Mua 11,170

KL NĐTNN Bán 16,160

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAMHOSESơ chế và đóng gói thủy sản8,035,70113,650 -850(-5.86%)14,400
2ABTHOSESơ chế và đóng gói thủy sản11,497,25741,000 +400(+0.99%)42,500
3ACLHOSESơ chế và đóng gói thủy sản22,799,67537,800 +250(+0.67%)39,300
4AGFHOSESơ chế và đóng gói thủy sản28,109,7435,340 0(0%)5,060
5ANVHOSESơ chế và đóng gói thủy sản127,144,87526,350 +100(+0.38%)27,700
6BLFHNXSơ chế và đóng gói thủy sản10,500,0003,300 0(0%)3,300
7CMXHOSESơ chế và đóng gói thủy sản13,221,23423,300 +1,400(+6.39%)20,900
8FMCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản40,200,00027,600 -600(-2.13%)28,600
9HLGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản44,225,3858,370 -620(-6.90%)9,000
10HVGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản222,038,2916,510 +10(+0.15%)6,770
11ICFHOSESơ chế và đóng gói thủy sản12,807,0001,320 -10(-0.75%)1,270
12IDIHOSESơ chế và đóng gói thủy sản197,953,4208,300 -120(-1.43%)8,540
13KHSHNXSơ chế và đóng gói thủy sản10,700,00014,700 -200(-1.34%)12,200
14NGCHNXSơ chế và đóng gói thủy sản2,299,8549,200 0(0%)9,200
15SJ1HNXSơ chế và đóng gói thủy sản19,906,04321,000 0(0%)21,000
16TS4HOSESơ chế và đóng gói thủy sản16,051,5945,900 -20(-0.34%)6,000
17VHCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản92,403,94389,700 -1,000(-1.10%)92,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.