VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

174.94

+0.07 (+0.04%)
22/07/2019

Khối lượng 4,045,090

Giá trị 90,196,410,000

KL NĐTNN Mua 292,120

KL NĐTNN Bán 263,440

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,0009,390 +190(+2.07%)8,900
2ASMHOSESản xuất thức ăn cho động vật258,867,8496,980 0(0%)6,920
3BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78267,600 0(0%)66,500
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00093,000 -1,000(-1.06%)97,000
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00037,000 0(0%)41,100
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41316,300 0(0%)16,300
7DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật 0(0%)23,500
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00017,850 +50(+0.28%)18,200
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00023,000 0(0%)22,600
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,000115,000 0(0%)117,500
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0005,000 0(0%)4,600
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14119,400 +650(+3.47%)18,850
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,00019,900 0(0%)19,900
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0197,000 0(0%)6,180
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9505,250 0(0%)5,170
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44779,000 +1,300(+1.67%)80,400
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt43,559,40118,500 -200(-1.07%)19,000
18NDFHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật7,853,8001,400 0(0%)1,400
19PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác170,042,14131,500 -300(-0.94%)31,450
20SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186277,000 -100(-0.04%)285,000
21SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15454,000 +4,800(+9.76%)54,200
22SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo525,139,65216,500 -200(-1.20%)17,000
23SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64033,400 +1,600(+5.03%)33,000
24SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,580129,000 0(0%)129,000
25SGOHNXSản xuất các loại thực phẩm khác20,000,000800 0(0%)800
26SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94541,000 +700(+1.74%)39,000
27SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64840,000 +900(+2.30%)38,600
28TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14828,500 +400(+1.42%)28,700
29TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00028,400 -300(-1.05%)28,700
30TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9945,300 +100(+1.92%)5,000
31THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,5709,300 0(0%)9,000
32VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135181,900 +10,900(+6.37%)171,900
33VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15024,000 0(0%)24,800
34VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,00026,900 +500(+1.89%)27,300
35VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,391,685125,900 -1,000(-0.79%)124,000
36VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99230,000 0(0%)30,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.