VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

173.94

+1.75 (+1.02%)
18/09/2019

Khối lượng 6,163,801

Giá trị 199,301,371,200

KL NĐTNN Mua 725,090

KL NĐTNN Bán 265,910

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,00010,000 0(0%)11,000
2ASMHOSESản xuất thức ăn cho động vật258,867,8496,700 +340(+5.35%)6,000
3BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78263,700 -600(-0.93%)63,700
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00079,000 +1,000(+1.28%)82,000
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00030,000 0(0%)30,000
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41318,000 0(0%)18,000
7DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật91,099,82822,500 -200(-0.88%)23,000
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00019,100 -50(-0.26%)19,200
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00022,000 +200(+0.92%)22,000
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,00093,500 0(0%)93,500
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0005,000 0(0%)5,400
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14121,400 +150(+0.71%)19,500
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,00014,000 -300(-2.10%)14,200
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0197,830 +30(+0.38%)7,610
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9505,020 -60(-1.18%)5,140
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44780,800 +1,300(+1.64%)76,800
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt44,439,85021,900 -900(-3.95%)23,800
18NDFHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật7,853,8001,400 0(0%)1,400
19PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác170,042,14128,900 -100(-0.34%)28,700
20SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186265,300 -600(-0.23%)261,200
21SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15445,300 -3,900(-7.93%)50,000
22SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo525,139,65217,850 -150(-0.83%)17,100
23SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64028,700 0(0%)29,600
24SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,580128,800 0(0%)128,800
25SGOHNXSản xuất các loại thực phẩm khác20,000,000800 0(0%)800
26SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94543,100 +3,000(+7.48%)36,800
27SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64837,500 -100(-0.27%)37,400
28TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14824,700 -200(-0.80%)25,000
29TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00028,500 -1,500(-5%)30,700
30TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9945,600 +500(+9.80%)6,400
31THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,57010,500 0(0%)10,500
32VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135170,900 -1,100(-0.64%)172,000
33VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15020,600 +1,800(+9.57%)19,700
34VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,0009,300 -1,000(-9.71%)10,100
35VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,377,694123,800 +1,300(+1.06%)122,000
36VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99221,100 +1,900(+9.90%)23,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.