VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

141.34

+3.29 (+2.38%)
07/04/2020

Khối lượng 7,655,000

Giá trị 387,098,604,000

KL NĐTNN Mua 1,625,180

KL NĐTNN Bán 1,616,410

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,00011,500 +750(+6.98%)10,000
2BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78245,000 -2,000(-4.26%)44,000
3BCFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác18,333,73658,000 +3,000(+5.45%)55,000
4BCGHOSESản xuất các loại thực phẩm khác108,005,7605,100 +160(+3.24%)4,190
5BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00040,950 -3,050(-6.93%)44,950
6CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00026,200 0(0%)23,800
7DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41313,900 0(0%)13,900
8DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật91,099,82818,200 +1,100(+6.43%)18,800
9GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00015,300 +50(+0.33%)13,950
10HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00012,200 -600(-4.69%)11,400
11HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,000101,000 0(0%)101,000
12HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0004,500 0(0%)4,500
13KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14115,500 +600(+4.03%)14,400
14KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,0007,900 -800(-9.20%)8,700
15LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0198,570 +560(+6.99%)8,780
16LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9504,180 +200(+5.03%)3,830
17MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44757,500 +1,600(+2.86%)49,000
18NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt44,439,85022,900 +900(+4.09%)22,500
19PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác216,289,58022,400 +1,200(+5.66%)19,500
20SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186137,000 +5,000(+3.79%)123,000
21SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15443,600 0(0%)49,800
22SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo586,740,55213,450 -200(-1.47%)12,700
23SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64026,000 +100(+0.39%)24,000
24SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,58064,000 0(0%)66,000
25SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94543,500 +700(+1.64%)41,000
26SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64829,200 0(0%)28,500
27TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14824,250 +1,550(+6.83%)19,800
28TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00041,200 +2,000(+5.10%)31,700
29TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9943,900 -400(-9.30%)5,200
30THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,5708,000 +200(+2.56%)7,000
31VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135210,000 +3,000(+1.45%)201,000
32VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15023,500 -500(-2.08%)25,800
33VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,0004,700 +200(+4.44%)4,100
34VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,377,69498,500 +2,300(+2.39%)91,000
35VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99215,000 0(0%)15,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.