VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

188.13

-0.04 (-0.02%)
22/03/2019

Khối lượng 5,332,452

Giá trị 196,996,192,400

KL NĐTNN Mua 727,580

KL NĐTNN Bán 796,930

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,00010,500 -50(-0.47%)10,650
2ASMHOSESản xuất thức ăn cho động vật241,933,8537,760 -40(-0.51%)8,210
3BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78264,100 0(0%)67,900
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00082,100 +100(+0.12%)82,000
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00042,000 0(0%)38,300
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác43,814,92018,300 +200(+1.10%)18,100
7DBCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật82,818,46524,700 +100(+0.41%)23,000
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00017,900 -1,300(-6.77%)19,500
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00032,500 +2,800(+9.43%)32,800
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,000118,800 0(0%)118,800
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0003,100 0(0%)3,100
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14122,000 +500(+2.33%)22,500
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,00021,700 0(0%)21,700
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0195,500 -350(-5.98%)5,500
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9506,200 +150(+2.48%)6,030
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,163,149,54884,500 -500(-0.59%)86,800
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt36,299,72015,300 +150(+0.99%)15,900
18NDFHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật7,853,8001,400 0(0%)1,400
19PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác170,101,14137,800 -1,100(-2.83%)36,900
20SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186251,000 +1,600(+0.64%)245,100
21SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15458,700 0(0%)53,400
22SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo525,139,65218,200 0(0%)18,750
23SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64022,400 -600(-2.61%)21,550
24SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,58096,600 0(0%)96,600
25SGOHNXSản xuất các loại thực phẩm khác20,000,000800 0(0%)800
26SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94557,000 +900(+1.60%)56,800
27SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64833,700 0(0%)33,000
28TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14826,400 -200(-0.75%)26,050
29TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00030,000 -300(-0.99%)30,300
30TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9946,500 +100(+1.56%)6,000
31THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,5708,500 -400(-4.49%)9,100
32VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135149,000 0(0%)149,200
33VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15029,000 +2,100(+7.81%)25,500
34VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,00027,800 0(0%)29,700
35VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,407,855136,500 +500(+0.37%)138,000
36VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99230,000 0(0%)30,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.