VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

165.73

-1.36 (-0.82%)
22/11/2019

Khối lượng 8,621,130

Giá trị 215,452,620,000

KL NĐTNN Mua 153,440

KL NĐTNN Bán 219,390

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,0009,800 -300(-2.97%)9,700
2ASMHOSESản xuất thức ăn cho động vật258,867,8496,670 -70(-1.04%)6,200
3BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78261,400 0(0%)62,400
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00076,700 +1,700(+2.27%)78,500
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00023,900 0(0%)20,400
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41316,750 0(0%)16,750
7DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật91,099,82824,100 -400(-1.63%)24,850
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00019,700 -1,300(-6.19%)20,650
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00023,300 +2,100(+9.91%)20,600
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,000101,000 0(0%)106,800
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0004,500 0(0%)4,500
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14120,500 -400(-1.91%)20,750
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,0009,200 -100(-1.08%)10,100
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0198,010 +170(+2.17%)8,410
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9504,480 0(0%)4,440
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44770,500 -1,000(-1.40%)74,400
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt44,439,85021,500 -100(-0.46%)21,800
18PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác170,042,14128,750 -150(-0.52%)28,900
19SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186235,000 -6,000(-2.49%)253,000
20SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15458,400 0(0%)58,400
21SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo586,740,55218,200 -400(-2.15%)18,800
22SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64027,600 0(0%)25,600
23SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,580116,000 0(0%)116,000
24SGOHNXSản xuất các loại thực phẩm khác20,000,000800 0(0%)800
25SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94541,500 -300(-0.72%)41,000
26SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64837,900 -1,100(-2.82%)42,900
27TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14823,800 +100(+0.42%)24,000
28TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00032,500 +100(+0.31%)32,200
29TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9944,900 0(0%)4,900
30THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,57014,500 -500(-3.33%)14,000
31VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135183,000 0(0%)182,500
32VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15026,700 0(0%)26,800
33VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,0007,700 -600(-7.23%)7,500
34VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,377,694121,500 -500(-0.41%)120,800
35VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99216,200 0(0%)18,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.