VS-Sector: SX Nhựa - Hóa chất

719.04

-5.42 (-0.75%)
14/01/2022

Khối lượng 35,825,172

Giá trị 1,088,268,830,600

KL NĐTNN Mua 1,293,800

KL NĐTNN Bán 545,500

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAAHOSESản xuất các sản phẩm nhựa326,434,49618,350 +100(+0.55%)21,250
2ALTHNXSản xuất các sản phẩm nhựa5,736,70919,500 -600(-2.99%)19,400
3APHHOSESản xuất các sản phẩm nhựa195,107,44233,950 0(0%)35,950
4BFCHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 57,167,99329,000 -800(-2.68%)30,700
5BMPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa81,860,93857,700 -200(-0.35%)58,200
6CPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 4,081,45024,400 +1,300(+5.63%)24,900
7CSVHOSESản xuất hóa chất cơ bản44,200,00037,800 -600(-1.56%)39,850
8DAGHOSESản xuất các sản phẩm nhựa59,562,12812,200 -850(-6.51%)15,250
9DCMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 529,400,00028,950 -2,150(-6.91%)32,650
10DGCHOSESản xuất hóa chất cơ bản171,079,683144,100 -2,400(-1.64%)145,000
11DNPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa118,901,10318,800 0(0%)19,700
12DPCHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,237,28025,000 0(0%)27,000
13DPMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 391,334,26040,200 -3,000(-6.94%)43,650
14DPRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo43,000,00068,100 -800(-1.16%)71,500
15DTTHOSESản xuất các sản phẩm nhựa8,151,82018,000 0(0%)17,700
16DVGHNXSản xuất sơn và chất kết dính28,000,00020,400 +400(+2%)22,900
17GVRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo4,000,000,00035,700 +200(+0.56%)37,700
18HCDHOSESản xuất các sản phẩm nhựa27,000,00015,500 +150(+0.98%)14,400
19HDAHNXSản xuất sơn và chất kết dính11,500,00026,000 -900(-3.35%)25,800
20HIIHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo36,831,50818,350 +50(+0.27%)21,050
21HRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo30,206,62251,100 0(0%)51,000
22HVTHNXSản xuất hóa chất cơ bản10,988,05954,000 +900(+1.69%)55,300
23LASHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 112,856,40016,500 -1,000(-5.71%)18,600
24LIXHOSESản xuất xà phòng, chất tẩy rửa32,400,00051,500 +100(+0.19%)52,500
25NETHNXSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa22,398,37454,900 -100(-0.18%)54,800
26NFCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 15,731,26013,800 0(0%)13,800
27NTPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa117,796,18364,400 +500(+0.78%)60,500
28PBPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,799,51613,500 +300(+2.27%)14,000
29PCEHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,000,00020,900 -100(-0.48%)22,200
30PGNHNXSản xuất các sản phẩm hóa chất khác7,545,64713,800 0(0%)13,700
31PHRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo135,499,19879,400 +400(+0.51%)77,700
32PLPHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo39,999,84717,000 +500(+3.03%)17,400
33PMBHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 12,000,00015,100 0(0%)16,200
34PMPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,200,00015,500 0(0%)16,000
35RDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa47,640,58611,700 -300(-2.50%)12,750
36SDNHNXSản xuất sơn và chất kết dính1,518,21845,000 +2,000(+4.65%)41,900
37SFGHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 47,897,33319,350 -450(-2.27%)19,200
38SFNHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,864,15026,500 +1,700(+6.85%)24,200
39TDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa60,210,90222,800 +1,250(+5.80%)23,400
40TNCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo19,250,00036,500 0(0%)36,500
41TPCHOSESản xuất các sản phẩm nhựa22,516,95610,600 -150(-1.40%)10,600
42TPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,00012,300 +300(+2.50%)12,500
43TRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo29,125,00044,900 -50(-0.11%)43,000
44VAFHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 37,665,34813,100 -100(-0.76%)13,850
45VPSHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 24,460,79215,500 +500(+3.33%)15,300
46VTZHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,00012,000 0(0%)12,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.