VS-Sector: SX Nhựa - Hóa chất

442.07

+17.35 (+4.08%)
02/12/2022

Khối lượng 27,900,319

Giá trị 787,875,976,200

KL NĐTNN Mua 3,822,532

KL NĐTNN Bán 1,415,954

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAAHOSESản xuất các sản phẩm nhựa382,274,4967,880 +280(+3.68%)7,400
2ALTHNXSản xuất các sản phẩm nhựa5,736,70916,100 -1,400(-8%)17,600
3APHHOSESản xuất các sản phẩm nhựa243,884,2688,450 +60(+0.72%)8,000
4BFCHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 57,167,99317,750 +150(+0.85%)16,750
5BMPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa81,860,93857,000 -1,500(-2.56%)55,000
6CPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 4,081,45013,200 -1,400(-9.59%)15,500
7CSVHOSESản xuất hóa chất cơ bản44,200,00033,100 +500(+1.53%)30,600
8DAGHOSESản xuất các sản phẩm nhựa59,562,1284,090 -60(-1.45%)3,670
9DCMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 529,400,00029,000 +1,200(+4.32%)27,350
10DGCHOSESản xuất hóa chất cơ bản379,778,41361,900 +3,900(+6.72%)53,900
11DNPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa118,901,10324,500 +500(+2.08%)24,000
12DPCHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,237,28015,300 0(0%)15,300
13DPMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 391,334,26041,300 +2,000(+5.09%)39,050
14DPRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo43,000,00053,900 +1,200(+2.28%)48,000
15DTTHOSESản xuất các sản phẩm nhựa8,151,82011,050 -600(-5.15%)11,650
16DVGHNXSản xuất sơn và chất kết dính28,000,0003,600 0(0%)3,000
17GVRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo4,000,000,00015,500 +700(+4.73%)14,100
18HCDHOSESản xuất các sản phẩm nhựa31,589,8026,330 +100(+1.61%)5,880
19HDAHNXSản xuất sơn và chất kết dính23,000,0008,300 +100(+1.22%)6,400
20HIIHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo73,663,0164,720 +10(+0.21%)4,470
21HRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo30,206,62251,200 0(0%)55,000
22HVTHNXSản xuất hóa chất cơ bản10,988,05946,900 0(0%)43,500
23LASHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 112,856,4008,100 +100(+1.25%)7,900
24LIXHOSESản xuất xà phòng, chất tẩy rửa32,400,00040,600 -450(-1.10%)40,300
25NETHNXSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa22,398,37441,500 +500(+1.22%)41,800
26NFCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 15,731,26013,000 +800(+6.56%)10,100
27NTPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa129,575,33431,500 -600(-1.87%)34,100
28PBPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,799,51613,000 -500(-3.70%)12,200
29PCEHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,000,00025,000 0(0%)26,700
30PCHHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,0005,100 +400(+8.51%)4,000
31PGNHNXSản xuất các sản phẩm hóa chất khác8,450,9407,500 0(0%)6,900
32PHRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo135,499,19846,000 +3,000(+6.98%)42,500
33PLPHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo69,999,8474,900 +60(+1.24%)4,540
34PMBHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 12,000,00010,400 -100(-0.95%)10,500
35PMPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,200,00012,100 +1,100(+10%)9,500
36RDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa49,069,8036,470 +420(+6.94%)6,080
37SDNHNXSản xuất sơn và chất kết dính1,518,21838,000 0(0%)37,800
38SFGHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 47,897,3338,980 +340(+3.94%)8,500
39SFNHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,864,15022,500 0(0%)22,500
40SPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,530,00015,000 0(0%)17,000
41TDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa60,210,90231,900 +900(+2.90%)30,650
42TNCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo19,250,00064,000 0(0%)68,400
43TPCHOSESản xuất các sản phẩm nhựa22,516,9567,140 0(0%)6,680
44TPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa45,000,00010,000 0(0%)10,000
45TRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo29,125,00028,500 +500(+1.79%)25,200
46VAFHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 37,665,3489,260 -640(-6.46%)9,260
47VPSHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 24,460,7928,820 -630(-6.67%)9,090
48VTZHNXSản xuất các sản phẩm nhựa23,000,0007,900 -700(-8.14%)8,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.