VS-Sector: SX Nhựa - Hóa chất

719.72

+7.04 (+0.99%)
17/09/2021

Khối lượng 48,452,435

Giá trị 1,576,673,753,700

KL NĐTNN Mua 4,024,800

KL NĐTNN Bán 5,438,700

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAAHOSESản xuất các sản phẩm nhựa326,434,49616,550 +550(+3.44%)16,050
2ALTHNXSản xuất các sản phẩm nhựa5,736,70914,500 0(0%)13,400
3APHHOSESản xuất các sản phẩm nhựa195,107,44243,200 -3,100(-6.70%)50,000
4BFCHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 57,167,99333,050 +1,450(+4.59%)33,600
5BMPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa81,860,93853,900 -300(-0.55%)54,100
6CPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 4,081,45020,200 +400(+2.02%)19,800
7CSVHOSESản xuất hóa chất cơ bản44,200,00057,000 +3,700(+6.94%)49,000
8DAGHOSESản xuất các sản phẩm nhựa59,562,1285,770 +40(+0.70%)5,530
9DCMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 529,400,00025,050 +250(+1.01%)25,100
10DGCHOSESản xuất hóa chất cơ bản171,079,683141,900 +9,200(+6.93%)125,500
11DNPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa109,145,68320,500 0(0%)20,200
12DPCHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,237,28025,000 +1,000(+4.17%)25,000
13DPMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 391,334,26035,700 +750(+2.15%)35,600
14DPRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo43,000,00069,600 -400(-0.57%)70,500
15DTTHOSESản xuất các sản phẩm nhựa8,151,82014,000 0(0%)14,000
16DVGHNXSản xuất sơn và chất kết dính28,000,00013,300 +900(+7.26%)11,500
17GVRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo4,000,000,00038,550 +150(+0.39%)37,700
18HCDHOSESản xuất các sản phẩm nhựa27,000,0009,680 +180(+1.89%)8,360
19HDAHNXSản xuất sơn và chất kết dính11,500,00024,100 0(0%)23,900
20HIIHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo36,831,50818,050 +1,150(+6.80%)17,050
21HRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo30,206,62267,200 0(0%)67,200
22HVTHNXSản xuất hóa chất cơ bản10,988,05940,500 0(0%)38,500
23LASHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 112,856,40018,800 +500(+2.73%)17,700
24LIXHOSESản xuất xà phòng, chất tẩy rửa32,400,00056,700 +400(+0.71%)56,500
25NETHNXSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa22,398,37464,500 -500(-0.77%)66,000
26NFCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 15,731,26011,000 0(0%)12,100
27NTPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa117,796,18352,000 +100(+0.19%)51,500
28PBPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,799,51611,000 +200(+1.85%)9,600
29PCEHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,000,00018,000 -600(-3.23%)16,900
30PGNHNXSản xuất các sản phẩm hóa chất khác6,797,99118,200 +500(+2.82%)18,300
31PHRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo135,499,19853,800 0(0%)55,100
32PLPHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo39,999,84714,450 +900(+6.64%)12,900
33PMBHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 12,000,00013,500 +500(+3.85%)12,200
34PMPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,200,00013,500 0(0%)13,500
35RDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa47,640,58612,750 -950(-6.93%)14,500
36SDNHNXSản xuất sơn và chất kết dính1,518,21841,500 0(0%)40,000
37SFGHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 47,897,33311,900 -100(-0.83%)12,900
38SFNHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,864,15024,000 0(0%)23,000
39TDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa60,210,90227,950 +600(+2.19%)27,100
40TNCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo19,250,00028,550 0(0%)27,300
41TPCHOSESản xuất các sản phẩm nhựa22,516,9569,560 +100(+1.06%)9,510
42TPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,00012,500 +1,100(+9.65%)10,400
43TRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo29,125,00038,500 +400(+1.05%)38,600
44VAFHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 37,665,34812,000 -100(-0.83%)12,000
45VPSHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 24,460,79215,400 +50(+0.33%)15,750
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.