VS-Sector: SX Nhựa - Hóa chất

496.43

-12.24 (-2.41%)
17/05/2021

Khối lượng 18,926,440

Giá trị 550,240,156,000

KL NĐTNN Mua 306,000

KL NĐTNN Bán 710,800

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAAHOSESản xuất các sản phẩm nhựa221,759,97415,300 -250(-1.61%)15,700
2ALTHNXSản xuất các sản phẩm nhựa5,736,70912,200 0(0%)12,200
3APHHOSESản xuất các sản phẩm nhựa195,107,44257,400 +400(+0.70%)57,300
4BFCHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 57,167,99324,950 +800(+3.31%)21,400
5BMPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa81,860,93857,200 -200(-0.35%)58,200
6CPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 4,081,45019,000 +700(+3.83%)18,400
7CSVHOSESản xuất hóa chất cơ bản44,200,00027,650 +350(+1.28%)27,400
8DAGHOSESản xuất các sản phẩm nhựa59,562,1285,960 -90(-1.49%)6,150
9DCMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 529,400,00017,150 -500(-2.83%)16,050
10DGCHOSESản xuất hóa chất cơ bản171,079,68367,000 +200(+0.30%)68,300
11DNPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa109,145,68322,200 -100(-0.45%)23,000
12DPCHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,237,28016,600 0(0%)16,500
13DPMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 391,334,26018,800 -550(-2.84%)18,400
14DPRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo40,124,79048,000 0(0%)47,800
15DTTHOSESản xuất các sản phẩm nhựa8,151,82013,500 0(0%)13,500
16DVGHNXSản xuất sơn và chất kết dính28,000,00018,000 -400(-2.17%)18,800
17GVRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo4,000,000,00025,350 -950(-3.61%)25,250
18HCDHOSESản xuất các sản phẩm nhựa27,000,0004,950 +220(+4.65%)4,430
19HDAHNXSản xuất sơn và chất kết dính11,500,00010,300 -100(-0.96%)10,400
20HIIHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo32,027,50021,200 -700(-3.20%)22,550
21HRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo30,206,62270,000 0(0%)70,000
22HVTHNXSản xuất hóa chất cơ bản10,988,05938,700 0(0%)38,700
23LASHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 112,856,40010,600 -300(-2.75%)10,000
24LIXHOSESản xuất xà phòng, chất tẩy rửa32,400,00057,800 0(0%)58,200
25NETHNXSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa22,398,37466,000 -100(-0.15%)65,500
26NFCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 15,731,2609,200 0(0%)9,200
27NHPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa27,576,490700 0(0%)700
28NTPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa117,796,18335,800 -200(-0.56%)36,600
29PBPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,799,5168,600 +700(+8.86%)8,600
30PCEHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,000,00011,800 -200(-1.67%)11,600
31PGNHNXSản xuất các sản phẩm hóa chất khác6,797,99117,800 -100(-0.56%)17,800
32PHRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo135,499,19850,600 -1,800(-3.44%)52,200
33PLPHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo39,999,8479,370 -130(-1.37%)9,470
34PMBHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 12,000,0009,500 -200(-2.06%)9,800
35PMPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,200,00013,300 0(0%)13,300
36RDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa47,640,5869,100 -100(-1.09%)9,080
37SDNHNXSản xuất sơn và chất kết dính1,518,21838,500 0(0%)38,000
38SFGHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 47,897,3338,480 -320(-3.64%)8,700
39SFNHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,864,15020,500 0(0%)20,500
40TDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa53,759,83726,900 -100(-0.37%)27,500
41TNCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo19,250,00030,000 +1,350(+4.71%)30,000
42TPCHOSESản xuất các sản phẩm nhựa22,516,9569,100 +590(+6.93%)9,000
43TPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,0009,500 0(0%)10,400
44TRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo29,125,00036,000 0(0%)36,950
45VAFHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 37,665,34811,550 +750(+6.94%)9,610
46VPSHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 24,460,79216,050 -50(-0.31%)17,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.