VS-Sector: SX Nhựa - Hóa chất

31.23

+0.13 (+0.41%)
07/04/2020

Khối lượng 3,891,954

Giá trị 76,332,043,800

KL NĐTNN Mua 311,400

KL NĐTNN Bán 1,162,457

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAAHOSESản xuất các sản phẩm nhựa171,199,97610,650 -150(-1.39%)9,390
2ALTHNXSản xuất các sản phẩm nhựa5,736,70910,500 -800(-7.08%)12,500
3BFCHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 57,167,99310,900 +200(+1.87%)10,000
4BMPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa81,860,93839,200 +1,250(+3.29%)33,950
5CPCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 4,081,45018,000 0(0%)19,000
6CSVHOSESản xuất hóa chất cơ bản44,200,00018,950 +50(+0.26%)17,700
7DAGHOSESản xuất các sản phẩm nhựa51,793,7925,130 -120(-2.29%)5,200
8DCMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 529,400,0005,850 -10(-0.17%)5,310
9DGCHNXSản xuất hóa chất cơ bản129,362,74321,500 +100(+0.47%)19,400
10DNPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa99,999,72517,000 -300(-1.73%)17,800
11DPCHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,237,28010,000 +200(+2.04%)9,300
12DPMHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 391,334,26012,500 -350(-2.72%)11,450
13DPRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo40,124,79035,050 -550(-1.54%)34,650
14DTTHOSESản xuất các sản phẩm nhựa8,151,82013,000 +750(+6.12%)12,200
15GVRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo4,000,000,0008,960 -140(-1.54%)8,380
16HCDHOSESản xuất các sản phẩm nhựa27,000,0002,580 +160(+6.61%)2,090
17HDAHNXSản xuất sơn và chất kết dính11,500,0006,900 0(0%)6,700
18HIIHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo27,850,00013,500 0(0%)12,850
19HRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo30,206,62232,100 -2,400(-6.96%)37,700
20HVTHNXSản xuất hóa chất cơ bản10,988,05939,000 0(0%)37,000
21LASHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 112,856,4005,200 0(0%)5,000
22LIXHOSESản xuất xà phòng, chất tẩy rửa32,400,00045,000 +1,550(+3.57%)41,500
23NETHNXSản xuất xà phòng, chất tẩy rửa22,398,37440,000 +1,000(+2.56%)34,500
24NFCHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 15,731,2605,700 0(0%)5,700
25NHPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa27,576,490400 +100(+33.33%)300
26NTPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa98,163,85328,400 +200(+0.71%)27,100
27PBPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,799,5166,000 +200(+3.45%)5,700
28PCEHNXSản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 10,000,0005,300 0(0%)6,300
29PGNHNXSản xuất các sản phẩm hóa chất khác3,300,00012,900 -100(-0.77%)12,600
30PHRHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo135,499,19839,900 +1,050(+2.70%)33,000
31PLPHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo25,000,0006,310 -40(-0.63%)5,910
32PMPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa4,200,0007,300 0(0%)7,300
33RDPHOSESản xuất các sản phẩm nhựa37,336,7166,950 -80(-1.14%)6,980
34SDNHNXSản xuất sơn và chất kết dính1,518,21829,900 +2,700(+9.93%)27,000
35SFGHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 47,897,3335,190 +100(+1.96%)4,700
36SFNHNXSản xuất các sản phẩm nhựa2,864,15017,500 0(0%)17,500
37SPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa25,120,000500 -100(-16.67%)900
38TNCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo19,250,00015,350 +1,000(+6.97%)12,600
39TPCHOSESản xuất các sản phẩm nhựa22,516,9567,510 +480(+6.83%)8,540
40TPPHNXSản xuất các sản phẩm nhựa20,000,00011,000 0(0%)11,000
41TRCHOSESản xuất nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp nhân tạo29,125,00022,800 -50(-0.22%)22,800
42VAFHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 37,665,3485,190 0(0%)5,190
43VPSHOSESản xuất thuốc trừ sâu, phân bón và các loại hóa chất nông nghiệp 24,460,79211,900 +750(+6.73%)9,180
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.