VS-Sector: Nông - Lâm - Ngư

20.41

-0.01 (-0.05%)
03/04/2020

Khối lượng 3,867,220

Giá trị 14,790,000,000

KL NĐTNN Mua 47,370

KL NĐTNN Bán 51,390

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APCHOSECác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt19,905,02513,600 0(0%)13,800
2ASMHOSENuôi trồng thủy sản258,867,8493,630 +230(+6.76%)3,940
3CTPHNXTrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây12,099,9923,000 -100(-3.23%)3,200
4HAGHOSETrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây927,399,2832,810 +120(+4.46%)2,660
5HKTHNXTrồng trọt các loại cây khác6,135,0293,500 +300(+9.38%)3,300
6HNGHOSETrồng trọt các loại cây khác1,108,553,89512,300 -200(-1.60%)12,300
7HSLHOSETrồng trọt cây lương thực và các loại hạt có dầu15,749,9563,840 +250(+6.96%)3,900
8NSCHOSETrồng trọt các loại cây khác17,574,51669,900 -1,100(-1.55%)79,000
9PMBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt12,000,0006,900 0(0%)6,900
10PSWHNXCác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt17,000,0006,700 0(0%)6,700
11SJFHOSETrồng trọt các loại cây khác79,200,0001,290 +60(+4.88%)1,240
12SSCHOSETrồng trọt các loại cây khác13,271,78549,900 -3,600(-6.73%)52,500
13VIFHNXTrồng rừng lấy gỗ350,000,00016,300 +1,300(+8.67%)17,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.