VS-Sector: Nông - Lâm - Ngư

36.24

-0.23 (-0.63%)
22/01/2021

Khối lượng 34,775,351

Giá trị 393,504,210,300

KL NĐTNN Mua 440,700

KL NĐTNN Bán 1,114,000

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APCHOSECác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt19,905,02525,000 -1,500(-5.66%)29,000
2ASMHOSENuôi trồng thủy sản258,867,84919,200 +1,200(+6.67%)18,700
3CTPHNXTrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây12,099,9924,200 -100(-2.33%)4,600
4HAGHOSETrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây927,399,2835,800 -200(-3.33%)6,300
5HKTHNXTrồng trọt các loại cây khác6,135,0299,800 -300(-2.97%)10,100
6HNGHOSETrồng trọt các loại cây khác1,108,553,89514,300 -450(-3.05%)15,500
7HSLHOSETrồng trọt cây lương thực và các loại hạt có dầu15,749,9566,380 +230(+3.74%)6,850
8NSCHOSETrồng trọt các loại cây khác17,574,51679,200 +200(+0.25%)80,800
9PSWHNXCác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt17,000,0009,900 0(0%)9,900
10SJFHOSETrồng trọt các loại cây khác79,200,0003,000 0(0%)3,290
11SSCHOSETrồng trọt các loại cây khác13,271,78550,000 0(0%)50,000
12VIFHNXTrồng rừng lấy gỗ350,000,00018,000 +500(+2.86%)17,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.