VS-Sector: Nông - Lâm - Ngư

32.60

-0.81 (-2.43%)
16/04/2021

Khối lượng 45,592,630

Giá trị 432,651,876,000

KL NĐTNN Mua 274,500

KL NĐTNN Bán 233,300

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APCHOSECác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt19,905,02523,200 -300(-1.28%)25,300
2ASMHOSENuôi trồng thủy sản258,867,84915,050 -350(-2.27%)16,300
3CTPHNXTrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây12,099,9926,800 -300(-4.23%)7,100
4HAGHOSETrồng trọt cây có hạt và các loại trái cây927,399,2835,990 -100(-1.64%)6,230
5HKTHNXTrồng trọt các loại cây khác6,135,0297,400 0(0%)8,200
6HNGHOSETrồng trọt các loại cây khác1,108,553,89512,200 -450(-3.56%)13,100
7HSLHOSETrồng trọt cây lương thực và các loại hạt có dầu15,749,9567,580 -140(-1.81%)8,050
8NSCHOSETrồng trọt các loại cây khác17,574,51673,100 -800(-1.08%)73,500
9PSWHNXCác hoạt động hỗ trợ cho trồng trọt17,000,0008,900 +200(+2.30%)8,700
10SJFHOSETrồng trọt các loại cây khác79,200,0004,600 -300(-6.12%)4,130
11SSCHOSETrồng trọt các loại cây khác14,992,36742,100 -4,400(-9.46%)47,000
12VIFHNXTrồng rừng lấy gỗ350,000,00016,900 -100(-0.59%)17,200
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.