VS-Sector: Ngân hàng

90.82

+0.54 (+0.60%)
22/01/2020

Khối lượng 27,923,541

Giá trị 537,244,296,800

KL NĐTNN Mua 1,749,820

KL NĐTNN Bán 957,420

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,656,515,27724,500 0(0%)23,900
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi4,022,018,04055,500 +1,500(+2.78%)54,000
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55625,600 +300(+1.19%)24,900
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90417,450 -50(-0.29%)17,550
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi962,629,77129,000 +50(+0.17%)28,650
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,325,679,30022,400 -150(-0.67%)22,000
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5879,000 -200(-2.17%)9,200
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9247,700 +300(+4.05%)7,500
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42910,900 0(0%)10,400
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,500,139,96224,200 +150(+0.62%)23,300
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi826,573,15021,500 0(0%)21,900
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44893,400 -600(-0.64%)89,500
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,437,748,36623,600 +50(+0.21%)21,850
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.