VS-Sector: Ngân hàng

70.43

+0.06 (+0.08%)
22/05/2019

Khối lượng 27,617,703

Giá trị 466,947,475,100

KL NĐTNN Mua 1,474,910

KL NĐTNN Bán 1,222,320

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,247,165,13029,600 +200(+0.68%)29,300
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,418,715,33433,200 +150(+0.45%)32,600
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55621,550 +300(+1.41%)21,100
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90418,300 -100(-0.54%)18,000
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi980,999,77127,000 -100(-0.37%)27,300
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,113,398,40121,550 +250(+1.17%)21,300
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi297,669,5528,700 0(0%)8,700
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9247,200 0(0%)7,400
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42912,050 0(0%)12,000
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,496,592,16023,700 -350(-1.46%)23,750
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi850,573,15023,900 0(0%)23,300
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44867,200 -500(-0.74%)66,800
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,456,748,36619,100 +100(+0.53%)18,900
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.