VS-Sector: Ngân hàng

72.05

+0.51 (+0.71%)
22/03/2019

Khối lượng 23,605,760

Giá trị 525,918,260,100

KL NĐTNN Mua 2,233,990

KL NĐTNN Bán 1,504,480

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,247,165,13030,500 +100(+0.33%)31,900
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,418,715,33435,100 +300(+0.86%)37,300
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55622,500 +400(+1.81%)23,400
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90417,500 +150(+0.86%)17,400
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi980,999,77131,000 0(0%)31,800
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,113,398,40122,900 +100(+0.44%)22,750
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi297,669,5528,500 -100(-1.16%)9,000
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9247,700 0(0%)8,000
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42912,550 +50(+0.40%)12,850
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,496,592,16026,100 0(0%)27,050
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi850,573,15021,200 +50(+0.24%)21,250
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44866,900 +300(+0.45%)67,600
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,456,748,36621,000 0(0%)22,500
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.