VS-Sector: Ngân hàng

78.11

+0.66 (+0.85%)
07/07/2020

Khối lượng 29,211,407

Giá trị 591,844,376,000

KL NĐTNN Mua 2,911,104

KL NĐTNN Bán 2,834,654

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,662,737,27723,700 0(0%)23,100
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi4,022,018,04040,500 -100(-0.25%)39,000
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55623,450 0(0%)22,300
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90417,700 -100(-0.56%)17,700
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi965,921,29126,000 0(0%)24,700
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,411,426,74117,050 -50(-0.29%)16,850
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5878,900 -100(-1.11%)8,600
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,755,336,94013,200 +100(+0.76%)13,000
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42911,400 -50(-0.44%)11,050
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,500,139,96220,200 -50(-0.25%)19,750
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi816,573,15020,950 0(0%)20,800
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44883,200 -200(-0.24%)82,600
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,437,748,36621,700 0(0%)21,450
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.