VS-Sector: Ngân hàng

62.14

+2.89 (+4.88%)
01/04/2020

Khối lượng 32,530,011

Giá trị 500,072,527,900

KL NĐTNN Mua 1,520,470

KL NĐTNN Bán 1,407,560

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,656,515,27718,600 +800(+4.49%)19,700
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi4,022,018,04032,100 +1,250(+4.05%)33,300
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55618,300 +1,100(+6.40%)18,800
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90415,200 +550(+3.75%)15,400
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi962,629,77118,950 +1,150(+6.46%)19,600
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,411,426,74114,250 +700(+5.17%)15,050
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5878,200 +300(+3.80%)8,400
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,454,556,95912,900 +700(+5.74%)12,500
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,4297,810 +510(+6.99%)8,700
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,500,139,96215,500 +500(+3.33%)16,100
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi816,573,15016,200 -950(-5.54%)20,500
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44865,000 +3,000(+4.84%)63,200
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,437,748,36617,250 +300(+1.77%)19,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.