VS-Sector: Ngân hàng

79.65

-1.25 (-1.54%)
21/11/2019

Khối lượng 22,932,632

Giá trị 477,938,391,400

KL NĐTNN Mua 460,680

KL NĐTNN Bán 781,350

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,656,515,27724,000 +100(+0.42%)24,400
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi4,022,018,04041,200 -350(-0.84%)42,000
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55621,300 0(0%)21,700
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90416,750 -1,250(-6.94%)18,850
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi980,999,77128,450 -450(-1.56%)28,350
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,325,679,30022,400 -200(-0.88%)22,750
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5879,000 -100(-1.10%)9,100
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9246,500 -100(-1.52%)6,600
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42910,200 -200(-1.92%)10,700
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,500,139,96223,500 -900(-3.69%)24,900
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi826,573,15022,300 0(0%)22,250
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44887,500 -2,000(-2.23%)89,700
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,406,748,36620,000 -900(-4.31%)21,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.