VS-Sector: Ngân hàng

74.48

+0.32 (+0.43%)
19/09/2019

Khối lượng 811,888

Giá trị 15,205,359,600

KL NĐTNN Mua 9,240

KL NĐTNN Bán 2,910

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,621,314,66922,300 -100(-0.45%)22,600
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,418,715,33441,150 0(0%)39,850
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55621,000 +200(+0.96%)20,850
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90416,400 -50(-0.30%)16,800
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi980,999,77126,150 +50(+0.19%)26,000
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,113,398,40121,800 -50(-0.23%)23,300
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5877,500 0(0%)7,300
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9246,400 +100(+1.59%)6,300
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42910,200 0(0%)10,350
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,496,592,16022,550 -50(-0.22%)22,650
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi826,573,15022,500 0(0%)22,500
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44881,200 +600(+0.74%)81,900
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,456,748,36621,250 +150(+0.71%)20,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.