VS-Sector: Ngân hàng

77.57

+0.14 (+0.19%)
25/09/2020

Khối lượng 66,752,563

Giá trị 1,144,111,394,500

KL NĐTNN Mua 1,493,040

KL NĐTNN Bán 1,007,340

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,161,558,46022,200 0(0%)22,000
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi4,022,018,04040,800 -100(-0.24%)40,800
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55626,200 +200(+0.77%)25,750
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90417,100 -50(-0.29%)17,050
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi965,921,29131,150 +100(+0.32%)30,700
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,411,426,74119,600 0(0%)19,050
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5878,600 -100(-1.15%)8,600
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,755,336,94015,400 0(0%)15,000
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42913,300 +850(+6.83%)11,750
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,500,139,96222,400 -50(-0.22%)22,300
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi816,573,15023,500 -300(-1.26%)23,700
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44886,000 -100(-0.12%)83,000
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,437,748,36623,300 -150(-0.64%)23,350
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.