VS-Sector: Ngân hàng

77.02

+0.20 (+0.26%)
22/07/2019

Khối lượng 11,040,872

Giá trị 263,088,446,400

KL NĐTNN Mua 408,160

KL NĐTNN Bán 131,490

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,247,165,13031,100 -100(-0.32%)30,200
2BIDHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,418,715,33435,700 +800(+2.29%)34,550
3CTGHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,723,404,55621,700 -150(-0.69%)21,700
4EIBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,229,432,90418,250 -50(-0.27%)18,250
5HDBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi980,999,77126,250 -150(-0.57%)26,050
6MBBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,113,398,40122,300 +100(+0.45%)21,750
7NVBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi406,803,5878,100 0(0%)8,000
8SHBHNXTrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,203,119,9246,800 -100(-1.45%)6,700
9STBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi1,803,653,42911,650 -50(-0.43%)11,400
10TCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,496,592,16021,100 -100(-0.47%)21,200
11TPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi826,573,15022,800 0(0%)23,300
12VCBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi3,708,877,44878,900 -100(-0.13%)77,200
13VPBHOSETrung gian tín dụng có nhận tiền gửi2,456,748,36619,200 -200(-1.03%)19,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.