VS-Sector: Khai khoáng

12.01

-0.06 (-0.52%)
08/07/2020

Khối lượng 390,896

Giá trị 6,917,367,600

KL NĐTNN Mua 19,990

KL NĐTNN Bán

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000600 0(0%)700
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00019,800 0(0%)19,800
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,000790 0(0%)730
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,500 0(0%)6,000
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63011,500 -50(-0.43%)11,600
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14522,300 -300(-1.33%)22,300
7DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07329,800 -300(-1%)30,700
8DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1808,600 0(0%)8,690
9HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72038,000 0(0%)38,000
10HLCHNXKhai thác than25,415,1996,900 0(0%)7,600
11HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00012,900 0(0%)12,900
12KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,546,78223,800 -300(-1.24%)22,950
13KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0001,500 0(0%)1,400
14LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809670 0(0%)710
15MDCHNXKhai thác than21,418,3466,800 0(0%)7,500
16MDGHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim10,324,78111,700 +500(+4.46%)11,400
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86012,300 0(0%)12,300
18NBCHNXKhai thác than36,999,1245,700 0(0%)5,700
19NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00044,300 0(0%)45,600
20PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99816,500 +200(+1.23%)15,900
21PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt47,500,0005,700 0(0%)5,700
22PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78910,300 -50(-0.48%)10,200
23PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29012,300 -100(-0.81%)12,100
24SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0001,200 0(0%)1,100
25TC6HNXKhai thác than32,496,1054,200 0(0%)4,200
26TCSHNXKhai thác than26,846,7738,200 0(0%)8,100
27TDNHNXKhai thác than29,439,0975,800 0(0%)6,000
28THTHNXKhai thác than24,569,0526,500 0(0%)6,500
29TMBHNXKhai thác than15,000,00013,100 0(0%)12,100
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0001,610 0(0%)1,590
31TVDHNXKhai thác than44,962,8645,700 0(0%)5,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.