VS-Sector: Khai khoáng

15.58

-0.07 (-0.43%)
21/11/2019

Khối lượng 5,113,549

Giá trị 70,118,862,700

KL NĐTNN Mua 12,000

KL NĐTNN Bán 944,530

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000400 -100(-20%)400
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00017,500 0(0%)17,500
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,0001,000 -50(-4.76%)1,050
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,300 0(0%)5,600
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63014,650 -150(-1.01%)14,600
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14520,500 -200(-0.97%)20,600
7CTAHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim9,542,381500 0(0%)500
8DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07330,100 +100(+0.33%)30,000
9DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1803,710 0(0%)3,600
10HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72041,000 0(0%)41,000
11HLCHNXKhai thác than25,415,1996,000 0(0%)6,200
12HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00012,200 0(0%)12,200
13KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,546,78217,600 0(0%)17,100
14KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0001,600 -100(-5.88%)1,700
15LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809820 +50(+6.49%)640
16MDCHNXKhai thác than21,418,3467,200 0(0%)7,100
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86012,300 0(0%)12,300
18NBCHNXKhai thác than36,999,1246,200 +100(+1.64%)6,200
19NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00048,350 +350(+0.73%)48,900
20PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99819,100 +100(+0.53%)19,200
21PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt50,000,0007,500 0(0%)7,200
22PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78916,050 -100(-0.62%)16,400
23PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29018,400 -100(-0.54%)18,800
24SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0001,100 0(0%)1,200
25TC6HNXKhai thác than32,496,1054,300 +100(+2.38%)4,300
26TCSHNXKhai thác than26,846,7738,100 0(0%)8,000
27TDNHNXKhai thác than29,439,0975,200 0(0%)5,200
28THTHNXKhai thác than24,569,0527,100 -100(-1.39%)6,900
29TMBHNXKhai thác than15,000,0008,100 0(0%)8,100
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0001,690 -110(-6.11%)1,910
31TVDHNXKhai thác than44,962,8646,200 0(0%)6,300
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.