VS-Sector: Khai khoáng

152.26

+3.49 (+2.35%)
25/02/2021

Khối lượng 31,036,440

Giá trị 684,639,600,500

KL NĐTNN Mua 333,900

KL NĐTNN Bán 251,600

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,0001,500 0(0%)1,500
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00018,000 0(0%)17,800
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,000610 0(0%)610
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,600 +500(+9.80%)5,000
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63014,400 +100(+0.70%)13,600
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14526,900 +200(+0.75%)27,100
7DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07350,200 0(0%)49,200
8DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1809,980 +30(+0.30%)9,990
9HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72034,000 0(0%)34,000
10HLCHNXKhai thác than25,415,1998,400 +700(+9.09%)7,600
11HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00012,900 0(0%)12,900
12KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim66,633,07833,600 -100(-0.30%)31,100
13KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0002,000 -100(-4.76%)2,300
14LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,8091,390 -100(-6.71%)1,500
15MDCHNXKhai thác than21,418,3467,200 +200(+2.86%)6,900
16MDGHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim10,324,78111,600 0(0%)11,500
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,8604,700 +100(+2.17%)4,600
18MVBHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim105,000,00014,300 +800(+5.93%)13,200
19NBCHNXKhai thác than36,999,1246,700 +200(+3.08%)6,500
20NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00036,500 -100(-0.27%)37,000
21PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99818,800 +300(+1.62%)18,700
22PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt47,500,0008,800 +100(+1.15%)9,000
23PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78923,450 +550(+2.40%)22,650
24PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29022,500 +700(+3.21%)21,100
25SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0004,600 0(0%)3,600
26TC6HNXKhai thác than32,496,1054,700 +200(+4.44%)4,500
27TDNHNXKhai thác than29,439,0977,700 +100(+1.32%)7,600
28THTHNXKhai thác than24,569,0527,900 0(0%)7,700
29TMBHNXKhai thác than15,000,00014,400 -200(-1.37%)14,500
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0003,200 -70(-2.14%)3,290
31TVDHNXKhai thác than44,962,8647,600 +100(+1.33%)7,300
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.