VS-Sector: Khai khoáng

17.46

+0.13 (+0.77%)
22/03/2019

Khối lượng 9,794,494

Giá trị 178,983,577,300

KL NĐTNN Mua 1,446,125

KL NĐTNN Bán 51,200

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000700 0(0%)800
2ALVHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim5,657,9363,400 +100(+3.03%)3,300
3AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00021,600 -400(-1.82%)22,400
4ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,0001,500 +20(+1.35%)1,440
5BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7289,100 0(0%)9,100
6BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63014,250 +100(+0.71%)14,450
7C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14530,250 +350(+1.17%)29,600
8CMIHNXKhai thác quặng kim loại16,000,000800 +100(+14.29%)700
9CTAHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim9,542,381500 0(0%)500
10DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07333,600 -1,900(-5.35%)35,200
11DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1804,980 +70(+1.43%)5,090
12HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72040,700 -300(-0.73%)43,000
13HLCHNXKhai thác than25,415,1997,400 -500(-6.33%)7,900
14HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00011,900 0(0%)11,900
15KHBHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim29,075,4991,000 0(0%)1,000
16KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,779,88228,050 +250(+0.90%)29,100
17KSHHOSEKhai thác quặng kim loại57,509,6751,190 0(0%)1,260
18KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0003,100 -300(-8.82%)2,800
19LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809780 +10(+1.30%)700
20MDCHNXKhai thác than21,418,3466,400 -100(-1.54%)6,600
21MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86013,300 0(0%)13,300
22NBCHNXKhai thác than36,999,1246,900 0(0%)6,800
23NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00050,600 -700(-1.36%)52,900
24PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99819,000 +500(+2.70%)20,800
25PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt50,000,0006,900 +200(+2.99%)7,400
26PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt382,850,16017,600 +300(+1.73%)18,850
27PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29021,000 +200(+0.96%)21,700
28SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0001,200 +100(+9.09%)1,200
29TC6HNXKhai thác than32,496,1055,200 -100(-1.89%)5,400
30TCSHNXKhai thác than26,846,7738,000 0(0%)7,900
31TDNHNXKhai thác than29,439,0976,000 0(0%)5,900
32THTHNXKhai thác than24,569,0528,500 0(0%)8,400
33TMBHNXKhai thác than10,000,0008,800 0(0%)8,000
34TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0002,180 +40(+1.87%)2,190
35TVDHNXKhai thác than44,962,8646,000 0(0%)6,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.