VS-Sector: Khai khoáng

19.26

-0.31 (-1.60%)
22/05/2019

Khối lượng 12,195,603

Giá trị 238,815,529,800

KL NĐTNN Mua 59,640

KL NĐTNN Bán 248,800

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000500 0(0%)500
2ALVHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim5,657,9362,700 0(0%)3,000
3AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00020,600 0(0%)20,500
4ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,0001,350 -10(-0.74%)1,380
5BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7286,200 0(0%)6,200
6BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63013,950 +50(+0.36%)14,300
7C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14528,800 +100(+0.35%)29,000
8CMIHNXKhai thác quặng kim loại16,000,000600 0(0%)700
9CTAHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim9,542,381500 0(0%)500
10DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07336,200 +300(+0.84%)36,000
11DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1804,290 +40(+0.94%)4,200
12HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72041,300 0(0%)41,300
13HLCHNXKhai thác than25,415,1996,900 +200(+2.99%)7,000
14HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00011,900 0(0%)11,900
15KHBHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim29,075,4991,000 0(0%)1,000
16KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,779,88222,800 -200(-0.87%)23,400
17KSHHOSEKhai thác quặng kim loại57,509,675860 -60(-6.52%)1,050
18KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0001,900 0(0%)1,800
19LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809690 +10(+1.47%)710
20MDCHNXKhai thác than21,418,3468,500 +100(+1.19%)8,400
21MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86012,500 0(0%)12,500
22NBCHNXKhai thác than36,999,1247,200 -200(-2.70%)7,200
23NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00050,000 -200(-0.40%)49,900
24PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99819,600 -400(-2%)19,800
25PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt50,000,0007,300 -200(-2.67%)7,300
26PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt382,850,16020,800 -400(-1.89%)20,650
27PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29024,400 -500(-2.01%)24,100
28SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0001,000 0(0%)1,000
29TC6HNXKhai thác than32,496,1055,500 0(0%)5,600
30TCSHNXKhai thác than26,846,7738,100 0(0%)8,200
31TDNHNXKhai thác than29,439,0975,400 -200(-3.57%)5,700
32THTHNXKhai thác than24,569,0528,100 0(0%)8,200
33TMBHNXKhai thác than10,000,00011,200 0(0%)11,200
34TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0002,000 -30(-1.48%)2,040
35TVDHNXKhai thác than44,962,8645,600 0(0%)5,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.