VS-Sector: Khai khoáng

219.89

+1.29 (+0.59%)
14/01/2022

Khối lượng 25,390,557

Giá trị 597,124,410,400

KL NĐTNN Mua 1,041,400

KL NĐTNN Bán 582,100

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,0003,400 -300(-8.11%)3,700
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00025,000 +1,000(+4.17%)24,700
3BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7288,900 +200(+2.30%)10,800
4BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63025,500 +300(+1.19%)24,700
5C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14536,100 -500(-1.37%)35,000
6DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07353,900 0(0%)54,800
7DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,18011,300 0(0%)11,350
8HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72040,000 0(0%)40,000
9HLCHNXKhai thác than25,415,19913,500 +300(+2.27%)13,600
10HMRHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim22,400 +2,000(+9.80%)
11HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00010,400 0(0%)10,400
12KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim73,295,80247,500 -1,800(-3.65%)47,000
13KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0007,800 -400(-4.88%)10,500
14LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,8098,700 -650(-6.95%)10,250
15MDCHNXKhai thác than21,418,34612,100 +600(+5.22%)12,200
16MDGHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim10,324,78113,900 +900(+6.92%)13,500
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86010,000 0(0%)10,000
18MVBHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim105,000,00025,600 +200(+0.79%)25,200
19NBCHNXKhai thác than36,999,12417,400 +700(+4.19%)17,400
20NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00029,000 0(0%)30,000
21PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99818,700 -800(-4.10%)20,000
22PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt47,500,00016,000 0(0%)16,500
23PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78931,400 +300(+0.96%)29,400
24PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29027,900 +400(+1.45%)27,700
25SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,00010,200 +200(+2%)11,000
26TC6HNXKhai thác than32,496,10510,800 0(0%)12,000
27TDNHNXKhai thác than29,439,09714,000 0(0%)14,500
28THTHNXKhai thác than24,569,05213,000 -300(-2.26%)13,500
29TMBHNXKhai thác than15,000,00016,900 -300(-1.74%)16,800
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại51,000,00018,200 +1,150(+6.74%)18,700
31TVDHNXKhai thác than44,962,86413,100 -100(-0.76%)13,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.