VS-Sector: Khai khoáng

17.25

+0.05 (+0.28%)
19/09/2019

Khối lượng 556,999

Giá trị 9,956,496,100

KL NĐTNN Mua 1,000

KL NĐTNN Bán 6,200

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000500 0(0%)400
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00020,500 0(0%)20,600
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,0001,020 0(0%)1,020
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,300 0(0%)5,800
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63016,850 0(0%)17,100
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14522,350 -50(-0.22%)22,700
7CTAHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim9,542,381500 0(0%)500
8DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07331,500 +1,300(+4.30%)29,900
9DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1804,400 0(0%)4,500
10HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72039,300 0(0%)39,300
11HLCHNXKhai thác than25,415,1997,100 0(0%)7,100
12HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00011,600 +1,000(+9.43%)9,700
13KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,779,88222,150 +50(+0.23%)22,500
14KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0001,800 0(0%)1,800
15LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809610 0(0%)670
16MDCHNXKhai thác than21,418,3467,500 0(0%)7,500
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86012,300 0(0%)12,300
18NBCHNXKhai thác than36,999,1246,000 0(0%)5,800
19NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00051,000 +800(+1.59%)50,000
20PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99821,000 +100(+0.48%)20,400
21PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt50,000,0007,200 0(0%)7,100
22PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78918,300 +50(+0.27%)17,600
23PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29020,400 0(0%)19,500
24SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,0001,300 +100(+8.33%)1,100
25TC6HNXKhai thác than32,496,1054,500 0(0%)4,400
26TCSHNXKhai thác than26,846,7738,200 0(0%)7,800
27TDNHNXKhai thác than29,439,0975,100 0(0%)5,100
28THTHNXKhai thác than24,569,0526,600 0(0%)6,600
29TMBHNXKhai thác than15,000,00010,000 0(0%)10,000
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0001,870 0(0%)1,850
31TVDHNXKhai thác than44,962,8645,400 0(0%)5,300
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.