VS-Sector: Khai khoáng

18.26

-0.13 (-0.73%)
22/07/2019

Khối lượng 2,944,193

Giá trị 60,448,022,400

KL NĐTNN Mua 35,790

KL NĐTNN Bán 284,510

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000500 +100(+25%)500
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00018,700 0(0%)18,500
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,0001,210 0(0%)1,220
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,800 0(0%)5,800
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63015,800 0(0%)15,500
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14526,800 -350(-1.29%)26,750
7CTAHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim9,542,381500 0(0%)500
8DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07336,700 -100(-0.27%)36,600
9DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1804,730 0(0%)4,790
10HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72039,300 0(0%)39,300
11HLCHNXKhai thác than25,415,1997,800 0(0%)7,800
12HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00011,900 0(0%)11,900
13KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,779,88221,900 +250(+1.15%)21,700
14KSHHOSEKhai thác quặng kim loại57,509,675680 0(0%)680
15KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0002,200 -100(-4.35%)2,200
16LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809560 -40(-6.67%)640
17MDCHNXKhai thác than21,418,3468,300 0(0%)7,100
18MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86011,000 0(0%)11,200
19NBCHNXKhai thác than36,999,1246,200 0(0%)6,300
20NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00053,500 -800(-1.47%)54,400
21PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99820,100 +200(+1.01%)19,200
22PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt50,000,0007,500 -100(-1.32%)7,700
23PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt382,850,16018,350 -150(-0.81%)18,650
24PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29022,700 -200(-0.87%)24,100
25SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,000800 -100(-11.11%)1,000
26TC6HNXKhai thác than32,496,1054,900 0(0%)4,900
27TCSHNXKhai thác than26,846,7737,200 0(0%)7,100
28TDNHNXKhai thác than29,439,0975,400 -200(-3.57%)5,700
29THTHNXKhai thác than24,569,0527,200 0(0%)6,700
30TMBHNXKhai thác than10,000,0009,100 0(0%)9,100
31TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0002,040 -10(-0.49%)2,070
32TVDHNXKhai thác than44,962,8645,700 -100(-1.72%)5,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.