VS-Sector: Khai khoáng

15.36

+0.07 (+0.44%)
22/01/2020

Khối lượng 4,932,029

Giá trị 70,051,770,800

KL NĐTNN Mua 322,150

KL NĐTNN Bán 8,120

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,000600 0(0%)400
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00019,000 0(0%)19,000
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,000640 +10(+1.59%)620
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7285,800 0(0%)5,800
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63013,900 0(0%)13,850
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14521,600 0(0%)21,000
7DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07332,350 +850(+2.70%)30,750
8DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,1804,050 0(0%)4,100
9HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72036,000 0(0%)36,000
10HLCHNXKhai thác than25,415,1996,100 -300(-4.69%)7,000
11HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00012,900 0(0%)12,900
12KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim53,546,78217,050 +500(+3.02%)15,200
13KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0001,400 0(0%)1,200
14LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,809690 +10(+1.47%)660
15MDCHNXKhai thác than21,418,3467,100 0(0%)7,100
16MDGHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim10,324,78114,200 +700(+5.19%)13,500
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,86012,300 0(0%)12,300
18NBCHNXKhai thác than36,999,1246,300 0(0%)6,400
19NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00049,300 +300(+0.61%)48,300
20PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99818,000 +200(+1.12%)17,600
21PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt47,500,0006,600 0(0%)6,500
22PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78914,950 +150(+1.01%)14,700
23PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29018,300 0(0%)18,000
24SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,000900 +100(+12.50%)800
25TC6HNXKhai thác than32,496,1054,700 +100(+2.17%)4,700
26TCDHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim42,302,37010,850 -50(-0.46%)11,100
27TCSHNXKhai thác than26,846,7738,500 0(0%)8,100
28TDNHNXKhai thác than29,439,0976,300 +200(+3.28%)5,800
29THTHNXKhai thác than24,569,0527,100 -400(-5.33%)7,000
30TMBHNXKhai thác than15,000,00011,000 0(0%)11,000
31TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0001,590 -70(-4.22%)1,560
32TVDHNXKhai thác than44,962,8646,800 -500(-6.85%)7,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.