VS-Sector: Bán buôn

18.61

-0.03 (-0.15%)
07/04/2020

Khối lượng 19,235,886

Giá trị 74,501,904,500

KL NĐTNN Mua 437,600

KL NĐTNN Bán 107,530

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan31,874,9964,900 -200(-3.92%)4,800
2ABSHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí28,800,00030,750 +2,000(+6.96%)23,550
3AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại37,962,04513,600 +100(+0.74%)10,900
4ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74029,600 0(0%)29,600
5CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00018,200 0(0%)18,200
6CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00018,700 0(0%)18,700
7CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,05010,400 0(0%)10,400
8CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,0008,800 +400(+4.76%)7,600
9DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược13,528,81410,000 -700(-6.54%)10,000
10DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử41,800,27821,800 +1,400(+6.86%)17,700
11DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5601,440 -20(-1.37%)1,300
12DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257200 0(0%)200
13DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0002,880 +180(+6.67%)2,880
14FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,9581,000 0(0%)1,000
15HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7992,590 -160(-5.82%)2,580
16HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00022,800 0(0%)20,700
17HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới249,744,0633,400 -70(-2.02%)3,010
18HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999700 +100(+16.67%)500
19HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00011,050 -500(-4.33%)11,050
20HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00013,900 0(0%)13,400
21JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1712,530 +160(+6.75%)2,070
22KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0001,700 -100(-5.56%)1,700
23KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,500 0(0%)1,400
24KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5628,100 0(0%)8,100
25LMHHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan25,629,9951,210 0(0%)1,070
26MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,8389,900 0(0%)9,300
27MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,800 0(0%)8,800
28MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00017,600 0(0%)17,600
29PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0008,500 0(0%)8,500
30PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử85,009,8146,990 -10(-0.14%)6,450
31PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2254,000 +40(+1.01%)3,720
32PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,190,813,23538,850 -1,250(-3.12%)36,500
33PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí42,124,09411,900 -250(-2.06%)11,950
34PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00026,400 0(0%)26,400
35PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00014,700 0(0%)14,700
36PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,619,9239,200 +600(+6.98%)9,400
37PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,0006,900 0(0%)6,900
38PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới47,299,44144,000 +1,900(+4.51%)34,400
39QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9281,800 -20(-1.10%)1,790
40SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6043,650 0(0%)3,400
41SHNHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác129,607,1477,800 -600(-7.14%)8,100
42SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49914,850 0(0%)14,850
43SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)60,947,34111,200 0(0%)11,400
44SRAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư18,000,0007,900 +100(+1.28%)6,100
45ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90211,750 0(0%)11,000
46TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56419,250 +1,250(+6.94%)16,500
47TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0001,900 -20(-1.04%)1,580
48THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,0008,000 0(0%)9,000
49TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6212,530 -30(-1.17%)2,550
50TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)34,249,10613,450 -850(-5.94%)14,400
51TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,00010,300 +150(+1.48%)9,300
52TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0842,050 -150(-6.82%)1,860
53TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,9542,500 -20(-0.79%)2,210
54TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác37,374,8461,700 +100(+6.25%)1,600
55UNIHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại15,316,0324,000 -100(-2.44%)3,900
56VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86438,500 -500(-1.28%)38,700
57VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,9393,910 0(0%)4,160
58VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0002,600 -100(-3.70%)2,400
59VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26820,500 0(0%)20,300
60VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)26,449,87523,000 -200(-0.86%)22,200
61VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8256,400 0(0%)6,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.