VS-Sector: Bán buôn

22.85

+0.30 (+1.35%)
22/01/2020

Khối lượng 6,960,007

Giá trị 39,941,998,800

KL NĐTNN Mua 212,510

KL NĐTNN Bán 305,050

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan31,874,9968,400 0(0%)8,800
2AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại37,962,04518,800 -400(-2.08%)20,500
3ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74036,000 0(0%)36,000
4CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00017,700 0(0%)16,300
5CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00018,700 0(0%)18,700
6CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0508,900 0(0%)8,900
7CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,00011,200 +300(+2.75%)11,000
8DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược13,528,81411,200 0(0%)11,200
9DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử41,800,27825,800 0(0%)24,700
10DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5602,660 +170(+6.83%)2,040
11DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257300 0(0%)300
12DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0003,300 0(0%)3,300
13FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,9581,000 0(0%)1,000
14HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7992,790 +180(+6.90%)2,290
15HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00034,700 +3,100(+9.81%)30,500
16HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới249,744,0633,400 0(0%)3,130
17HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999700 -100(-12.50%)700
18HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00011,450 +450(+4.09%)11,500
19HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00016,800 0(0%)20,000
20JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1713,040 -10(-0.33%)3,100
21KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0002,800 0(0%)2,800
22KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,600 +100(+6.67%)1,500
23KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5628,100 0(0%)8,100
24LMHHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan25,629,9952,920 -210(-6.71%)3,880
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,8389,000 +700(+8.43%)9,200
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,800 0(0%)8,800
27MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00015,000 0(0%)15,000
28PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0008,700 0(0%)8,700
29PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử85,009,8147,700 +40(+0.52%)7,680
30PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2253,350 -250(-6.94%)3,600
31PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,190,813,23557,300 +400(+0.70%)55,700
32PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí42,124,09417,500 -150(-0.85%)17,800
33PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00022,000 0(0%)22,000
34PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00019,600 +1,700(+9.50%)17,800
35PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,619,92313,700 0(0%)12,800
36PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,0006,900 0(0%)6,900
37PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới47,299,44168,600 +400(+0.59%)67,500
38QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9282,600 +40(+1.56%)2,730
39SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6045,000 +100(+2.04%)4,970
40SHNHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác129,607,1478,900 -100(-1.11%)8,900
41SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49914,100 0(0%)14,100
42SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)60,947,34112,300 +350(+2.93%)11,900
43SRAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư18,000,0008,200 +400(+5.13%)7,500
44ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90216,100 +1,050(+6.98%)15,100
45TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56440,550 +550(+1.38%)38,950
46TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0001,660 0(0%)1,620
47THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,0009,000 0(0%)9,000
48TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6214,050 +10(+0.25%)4,060
49TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)34,249,10619,450 +1,150(+6.28%)18,200
50TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,00010,200 0(0%)10,200
51TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0842,510 +160(+6.81%)2,500
52TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,9543,950 +40(+1.02%)3,800
53TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác37,374,8462,700 0(0%)2,500
54UNIHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại15,316,0323,600 -200(-5.26%)3,700
55VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86441,900 +1,200(+2.95%)42,800
56VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,9394,750 +250(+5.56%)4,400
57VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0002,900 -100(-3.33%)2,900
58VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26823,000 0(0%)23,000
59VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)26,449,87523,100 +100(+0.43%)23,000
60VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8257,500 -800(-9.64%)8,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.