VS-Sector: Bán buôn

21.88

-0.22 (-1%)
08/07/2020

Khối lượng 721,950

Giá trị 4,479,875,000

KL NĐTNN Mua 31,510

KL NĐTNN Bán 5,000

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan31,874,9965,600 -100(-1.75%)5,700
2ABSHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí28,800,00012,300 -150(-1.20%)12,200
3AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại37,962,04517,200 +100(+0.58%)16,900
4ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74022,500 0(0%)24,900
5CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00013,000 0(0%)13,000
6CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00016,000 0(0%)16,000
7CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0505,300 0(0%)5,300
8CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,00011,500 0(0%)12,100
9DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược13,528,81410,600 0(0%)10,400
10DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử43,000,27841,400 -500(-1.19%)43,600
11DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5601,680 0(0%)1,680
12DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257200 0(0%)300
13DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0002,400 0(0%)2,350
14FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,9581,000 0(0%)1,000
15HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7993,080 +50(+1.65%)3,070
16HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00019,700 0(0%)19,500
17HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới274,744,0634,050 -10(-0.25%)4,160
18HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999800 -100(-11.11%)900
19HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00013,950 +500(+3.72%)13,600
20HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00012,850 0(0%)12,850
21JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1713,610 +50(+1.40%)3,540
22KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0002,000 0(0%)1,900
23KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,900 0(0%)1,900
24KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5626,800 0(0%)6,800
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,8388,800 0(0%)9,000
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,800 0(0%)8,800
27MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00016,500 0(0%)16,500
28PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0005,100 0(0%)5,300
29PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử83,570,5249,410 -90(-0.95%)8,590
30PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2254,100 0(0%)3,960
31PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,205,813,23546,000 -500(-1.08%)45,500
32PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí42,124,09412,900 -250(-1.90%)14,100
33PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00021,600 0(0%)24,000
34PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00015,700 0(0%)15,700
35PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,619,9239,300 0(0%)9,700
36PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,0007,200 0(0%)7,200
37PSHHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí126,196,78020,050 -200(-0.99%)23,000
38PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới46,059,18151,600 -600(-1.15%)51,000
39QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9282,880 +50(+1.77%)2,590
40SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6045,350 0(0%)5,680
41SHNHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác129,607,1476,900 0(0%)7,000
42SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49912,500 0(0%)12,500
43SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)60,922,94110,750 0(0%)10,700
44SRAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư18,000,00013,800 +200(+1.47%)13,000
45ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90211,700 0(0%)11,800
46TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56420,900 0(0%)20,550
47TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0001,770 +10(+0.57%)1,780
48THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,0007,200 0(0%)7,200
49TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6213,350 0(0%)3,360
50TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)34,249,10617,500 -100(-0.57%)17,700
51TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,0004,500 -200(-4.26%)4,600
52TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0842,590 0(0%)2,600
53TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,9545,450 0(0%)5,280
54TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác37,374,8462,000 0(0%)2,000
55UNIHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại15,316,0325,600 0(0%)4,400
56VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86439,000 0(0%)39,000
57VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,9399,100 0(0%)8,800
58VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0005,100 0(0%)5,000
59VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26820,400 0(0%)20,600
60VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)35,000,00012,200 -300(-2.40%)12,100
61VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8256,200 0(0%)6,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.