VS-Sector: Bán buôn

21.71

+0.10 (+0.44%)
22/07/2019

Khối lượng 1,572,759

Giá trị 15,037,264,500

KL NĐTNN Mua 35,700

KL NĐTNN Bán 88,300

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan31,874,9969,800 +200(+2.08%)9,400
2AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại27,115,75029,000 +500(+1.75%)27,400
3ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74057,000 0(0%)58,000
4CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00015,800 0(0%)17,500
5CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00013,100 0(0%)13,100
6CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0503,700 0(0%)3,700
7CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,00012,000 -100(-0.83%)12,500
8DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược12,314,49410,800 0(0%)11,800
9DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử41,800,27823,250 -250(-1.06%)23,500
10DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5602,900 -80(-2.68%)3,060
11DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257600 +100(+20%)500
12DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0002,870 -210(-6.82%)2,700
13FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,9581,400 0(0%)1,300
14HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7991,870 -10(-0.53%)1,840
15HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00032,300 -1,700(-5%)33,100
16HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới249,744,0633,350 -20(-0.59%)3,470
17HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999700 0(0%)700
18HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00015,200 -300(-1.94%)15,550
19HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00018,400 +750(+4.25%)18,200
20JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1712,930 -40(-1.35%)2,890
21KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0003,300 +100(+3.13%)3,200
22KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,400 0(0%)1,400
23KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5628,200 0(0%)8,200
24LMHHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan23,300,00016,250 +250(+1.56%)16,200
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,83810,400 0(0%)10,400
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,700 0(0%)8,700
27MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00017,500 0(0%)17,500
28PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0005,400 0(0%)5,400
29PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử85,009,8147,750 +30(+0.39%)7,740
30PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2255,100 -380(-6.93%)4,810
31PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,170,813,23564,000 -100(-0.16%)64,300
32PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí42,124,09419,050 0(0%)19,200
33PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00013,000 0(0%)13,000
34PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00016,500 0(0%)16,500
35PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,619,92313,500 +1,200(+9.76%)11,700
36PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,0006,500 0(0%)6,500
37PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới47,299,44167,700 0(0%)68,500
38QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9283,140 -20(-0.63%)3,090
39SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6046,500 0(0%)6,500
40SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49913,000 +100(+0.78%)14,500
41SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)54,970,26013,750 0(0%)13,750
42ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90218,200 0(0%)18,700
43TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56421,350 -500(-2.29%)21,600
44TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0002,280 -70(-2.98%)2,340
45THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,0009,000 0(0%)9,000
46TIEHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử9,569,9006,000 +180(+3.09%)5,990
47TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6214,940 -40(-0.80%)5,000
48TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)34,249,10613,200 -100(-0.75%)12,800
49TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,00010,250 0(0%)10,300
50TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0841,750 +20(+1.16%)1,640
51TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,95423,050 +50(+0.22%)22,850
52TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác29,899,9813,800 -200(-5%)3,900
53VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86441,000 +1,400(+3.54%)39,800
54VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,9395,470 0(0%)5,490
55VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0003,800 0(0%)3,700
56VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26819,600 0(0%)20,500
57VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)26,449,87520,900 -100(-0.48%)21,800
58VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8258,400 0(0%)8,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.