VS-Sector: Bán buôn

23

+0.21 (+0.92%)
22/03/2019

Khối lượng 4,122,785

Giá trị 31,783,185,000

KL NĐTNN Mua 282,200

KL NĐTNN Bán 2,950

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan14,374,9969,500 -100(-1.04%)9,700
2AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại27,115,75033,100 +100(+0.30%)32,700
3ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74076,400 +6,900(+9.93%)63,200
4CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00020,300 0(0%)20,300
5CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00014,000 0(0%)14,000
6CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0504,500 0(0%)4,500
7CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,00018,500 +400(+2.21%)18,100
8DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược12,314,49412,000 +100(+0.84%)12,100
9DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử40,600,27823,300 0(0%)23,900
10DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5603,500 -170(-4.63%)3,300
11DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257700 +100(+16.67%)700
12DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0003,500 0(0%)3,500
13FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,9581,400 0(0%)1,400
14HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7991,830 +50(+2.81%)1,850
15HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00037,900 -900(-2.32%)37,400
16HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới249,744,0634,150 +50(+1.22%)4,060
17HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999700 -100(-12.50%)800
18HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00019,600 +1,000(+5.38%)18,900
19HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00017,500 -300(-1.69%)17,900
20JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1713,320 -40(-1.19%)3,510
21KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0003,000 0(0%)3,300
22KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,800 +100(+5.88%)1,700
23KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5626,100 0(0%)7,400
24LMHHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan23,300,00012,100 +250(+2.11%)14,400
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,83810,900 0(0%)11,900
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,700 0(0%)8,700
27MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00016,000 0(0%)16,000
28PCNHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan3,924,5508,300 0(0%)8,300
29PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0006,700 0(0%)7,200
30PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử85,009,8149,250 +10(+0.11%)9,350
31PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2255,000 -100(-1.96%)5,300
32PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,170,813,23559,000 -500(-0.84%)62,500
33PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí37,949,84720,850 -100(-0.48%)20,250
34PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00018,900 0(0%)18,900
35PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00012,200 0(0%)13,500
36PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử25,516,61614,800 +400(+2.78%)14,000
37PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,00010,000 0(0%)10,100
38PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới48,599,44162,800 +1,600(+2.61%)63,800
39QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9284,200 -20(-0.47%)4,250
40SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6045,700 0(0%)5,400
41SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49915,000 -900(-5.66%)17,000
42SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)54,998,36016,350 +650(+4.14%)16,150
43ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90216,150 0(0%)17,000
44TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56422,900 +100(+0.44%)22,450
45TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0003,040 0(0%)3,000
46THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,00013,500 +1,100(+8.87%)12,400
47TIEHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử9,569,9009,060 -680(-6.98%)9,120
48TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6215,330 -20(-0.37%)5,460
49TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)29,782,34214,300 0(0%)14,000
50TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,0009,100 -200(-2.15%)9,430
51TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0841,570 -50(-3.09%)1,670
52TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,95422,100 +50(+0.23%)22,100
53TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác29,899,9814,800 -200(-4%)5,700
54VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan31,611,46139,600 +100(+0.25%)39,200
55VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,9395,370 -380(-6.61%)5,730
56VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0005,000 +200(+4.17%)5,000
57VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26819,000 -400(-2.06%)18,600
58VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)22,999,99322,800 +100(+0.44%)24,050
59VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8259,900 0(0%)10,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.