CN Luật/CN QTKD
51 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trương Quang Minh |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Hà Nội |
| Quê quán | : Xã Diễn Quảng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Địa chỉ | : |
- Đại học Luật Hà Nội - Cử nhân Luật Kinh tế
- Đại học Thương mại - Cử nhân Quản trị Kinh doanh
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐQT | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUD (UPCoM: VHD) | N/A |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VHD | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VHD | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Trần Nguyên Hải (Vợ) | VC3 | |||
| TỔNG CỘNG | |||||
Trương Quang MinhChức vụ: CTHĐQTCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUD - VINAHUD.,JSC - (UPCOM: VHD)
- 11/1997 - 04/1998: Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Tổng hợp Công ty XD số 3 - Vinaconex
- 05/1998 - 02/2001: Chuyên viên Phòng Tổ chức - Hành chính Công ty XD số 3 - Vinaconex
- 03/2001 - 01/2007: Chuyên viên phòng Đầu tư Kinh doanh Công ty Xây dựng số 3 - Vinaconex
- 02/2007 - 12/2007: Phó trưởng phòng Đầu tư Kinh doanh Công ty Xây dựng số 3 - Vinaconex
- 01/2008 - 12/2009: Ủy viên BKS kiêm Trưởng phòng Đầu tư Kinh doanh Công ty Xây dựng số 3 - Vinaconex
- 01/2010 - 09/2014: Giám đốc CTCP Sàn giao dịch Bất động sản Vinaconex
- 10/2014 - 10/2016: Phó Giám đốc phụ trách Ban đầu tư Vinaconex
- Từ 11/2016: Giám đốc Ban đầu tư Vinaconex
- 11/2016 - 11/2017: Thành viên HĐQT CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinahud
- Đến 12/2017: Thành viên HĐQT CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex
- 04/2021 - 03/2022: Chủ tịch HĐQT CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud
- 03/2022 - 10/2022: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud
- Từ 10/2022: Chủ tịch HĐQT CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

