KS Điện/ThS QTKD
64 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trịnh Văn Tuấn |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Thanh Hóa |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
- Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
- Kỹ sư Điện
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Lê Thị Thoi (Vợ) | PC1 | |||
Trịnh Khánh Linh (Con gái) | PC1 | ||||
Trịnh Ngọc Anh (Con trai) | PC1 | ||||
Trịnh Tiến Dũng (Em trai) | PC1 | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Trịnh Văn TuấnChức vụ: TVHĐQTCTCP Gang thép Cao Bằng - CISCO - (UPCOM: CBI)
- 06/1999 – 03/2001: Trưởng phòng Kinh doanh, Xí nghiệp Xây dựng điện.
- 04/2001 – 06/2002: Phó Giám đốc, Xí nghiệp Lắp máy và Xây dựng điện dân dụng.
- 12/2002 – 10/2003: Trưởng Ban Ban Chỉ huy Công trình, Công ty Cổ phần Xây lắp điện I.
- 11/2003 – 08/2005: Giám đốc, Xí nghiệp Lắp trạm và Xây dựng, Công ty Cổ phần Xây lắp điện I.
- 09/2005 – 09/2007: Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Giám đốc, Công ty Cổ phần Thương mại Xây lắp Công nghiệp Thăng Long.
- 10/2007 – 03/2010: Ủy viên Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc, Công ty Cổ phần Xây lắp điện I.
- Từ 04/2010: Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc, Công ty Cổ phần Xây lắp điện I.
- Từ 04/2011: Ủy viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng.
- 05/2025 - 08/2026: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất



