KS XD Dân dụng và Công nghiệp
45 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trần Tiến Dũng |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phó TGĐ | CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE: HDG) | N/A |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HDG | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HDG | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Trần Tiến DũngChức vụ: Phó TGĐCTCP Tập đoàn Hà Đô - HADOCO.,JSC - (HOSE: HDG)
- Từ 2003 - 2004: Quản lý thi công Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng và Đô thị số 18.
- Từ 2004 - 2006: Ban quản lý dự án Khách sạn 5 sao Tân Hoàng Cung – Huế.
- Từ 2006 - 2009: Ban QLDA1 - CTCP Tập đoàn Hà Đô.
- Từ 2009 - 2010: Phòng Đầu tư – CTCP Tập đoàn Hà Đô.
- Từ 2010 - 2012: Phòng Kinh doanh – CTCP Tập đoàn Hà Đô.
- Từ 2012 - 2019: Trưởng Phòng Kinh doanh – TCTCP Tập đoàn Hà Đô.
- Từ 2019 - 2022: Tổng giám đốc – CTCP Thiết bị giáo dục 1.
- Từ 01/05/2022: Phó tổng giám đốc CTCP Tập đoàn Hà Đô.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

