
CN Kế toán-Kiểm toán
42 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trần Ngọc Sơn |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thành viên BKS | CTCP CENCON Việt Nam (UPCoM: CEN) | 2021 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CEN | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CEN | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
- Trần Ngọc SơnChức vụ: Thành viên BKSCTCP CENCON Việt Nam - CENCON.,JSC - (UPCOM: CEN)
- 06/2007 - 06/2014: Nhân viên Phòng Kế toán Tài chính CTCP Thiết kế Công nghiệp Hóa chất.
- 05/2016 - 12/2018: Kế toán trưởng kiêm Trưởng ban Nghiệp vụ Tổng hợp Công ty TNHH Quản lý Dự án Hóa chất.
- 07/2014 - 06/2019: Phó Trưởng phòng Kế toán Tài chính CTCP Thiết kế Công nghiệp Hóa chất.
- 07/2019 - 10/2020: Kế toán trưởng CTCP Truyền thông Hanel.
- 04/2021 - 11/2021: Nhân viên Phòng Kế toán CTCP CENCON Việt Nam.
- 09/12/2021 - 12/10/2023: Kế toán trưởng CTCP CENCON Việt Nam.
- 06/2026 - 07/2026: Thành viên Ban kiểm soát CTCP CENCON Việt Nam.
- Từ 07/2026: Trưởng Ban kiểm soát CTCP CENCON Việt Nam.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất
