ThS QTKD/CN Kế toán
56 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Phạm Đức Ấn |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Thanh Chương, Nghệ An |
| Địa chỉ | : |
Cử nhân Luật Kinh tế
Thạc sĩ Tài chính Ngân hàng
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐTV (Miễn nhiệm) | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Khác: Agribank) | 2014 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agribank | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agribank | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Phạm Đức ẤnChức vụ: CTHĐTVNgân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - AGRIBANK - (OTHER: Agribank)
- Trước 06/06/2014: Giám đốc Ban Pháp chế, Giám đốc Chi nhánh, Phó Tổng Giám đốc – Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
- 06/06/2014 – 01/01/2019: Phó Chủ tịch Hội đồng Thành viên – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
- 01/05/2020 – 04/2025: Chủ tịch Hội đồng Thành viên – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
- Từ 10/12/2024: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Từ 12/2024: Phó Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Quảng Ninh.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất