VS-Sector: Xây dựng

43.66

+0.56 (+1.29%)
04/08/2020

Khối lượng 10,884,703

Giá trị 179,825,599,500

KL NĐTNN Mua 52,630

KL NĐTNN Bán 254,340

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AMEHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc25,200,0006,300 0(0%)6,300
2C47HOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác17,020,1308,980 +580(+6.90%)9,500
3C69HNXXây dựng công trình khác15,000,0005,500 +100(+1.85%)5,000
4C92HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc5,312,9203,300 0(0%)3,600
5CEEHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc39,500,00014,400 +800(+5.88%)14,900
6CIIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc238,838,28217,700 +200(+1.14%)17,600
7CLGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc21,150,0001,270 +20(+1.60%)1,160
8CMSHNXXây dựng hệ thống tiện ích17,200,0002,900 +100(+3.57%)3,200
9CSCHNXXây dựng công trình khác20,500,00023,200 +300(+1.31%)22,500
10CTDHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc76,292,57373,500 +3,400(+4.85%)67,000
11CTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc54,799,99712,250 +400(+3.38%)12,000
12CTXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc78,907,2767,400 -600(-7.50%)8,000
13CX8HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc2,208,4268,600 0(0%)8,600
14DC2HNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài2,520,0006,500 0(0%)6,800
15DC4HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc30,000,00013,500 0(0%)13,500
16DIHHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,910,26213,000 0(0%)13,000
17DPGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác43,499,81020,550 +450(+2.24%)19,400
18DTDHNXXây dựng công trình khác24,580,99717,500 +300(+1.74%)16,300
19FCNHOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài118,029,3239,350 +500(+5.65%)8,500
20HASHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác7,800,0006,890 +10(+0.15%)7,000
21HBCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc230,875,3989,120 +400(+4.59%)8,700
22HTIHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc24,949,20011,800 +200(+1.72%)11,900
23HTNHOSENhà thầu hoàn thiện xây dựng33,062,22118,400 0(0%)19,000
24HU3HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc9,999,9447,290 +290(+4.14%)7,930
25HUBHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,246,00018,500 -200(-1.07%)18,200
26HVHHOSENhà thầu chuyên môn khác19,500,0008,230 +80(+0.98%)7,900
27IDJHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,600,00014,400 -200(-1.37%)12,300
28KTTHNXXây dựng hệ thống tiện ích2,955,0006,900 0(0%)6,300
29L10HOSENhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài9,790,00013,800 0(0%)13,850
30L18HNXXây dựng hệ thống tiện ích22,988,0088,800 0(0%)8,800
31L35HNXXây dựng hệ thống tiện ích3,265,1556,400 0(0%)6,400
32L43HNXNhà thầu thiết bị xây dựng3,500,0002,400 0(0%)2,300
33L61HNXNhà thầu thiết bị xây dựng7,576,20014,100 0(0%)14,100
34L62HNXNhà thầu thiết bị xây dựng8,298,2437,000 0(0%)7,000
35LCDHNXNhà thầu thiết bị xây dựng1,499,9456,800 0(0%)6,800
36LCGHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc102,901,3627,760 +40(+0.52%)7,340
37LCSHNXXây dựng hệ thống tiện ích7,600,0001,900 0(0%)1,900
38LECHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc26,100,00016,400 -300(-1.80%)16,800
39LGCHOSEXây dựng cầu đường, đường cao tốc192,854,76545,100 +1,100(+2.50%)45,800
40LHCHNXXây dựng hệ thống tiện ích3,600,00074,100 -1,900(-2.50%)75,500
41LIGHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,734,1243,000 0(0%)2,900
42LM7HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,000,0002,900 0(0%)2,900
43LM8HOSENhà thầu thiết bị xây dựng9,388,68210,150 -750(-6.88%)10,600
44LO5HNXNhà thầu thiết bị xây dựng5,149,7911,800 -100(-5.26%)1,900
45LUTHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc14,960,0001,700 0(0%)1,600
46MCOHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc4,103,9292,300 0(0%)2,200
47MSTHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác35,519,9862,600 +100(+4%)2,300
48NDXHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,687,55713,200 0(0%)10,500
49PC1HOSEXây dựng hệ thống tiện ích159,323,49717,800 +300(+1.71%)16,500
50PENHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác5,000,0005,200 0(0%)5,200
51PHCHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác25,748,26010,850 +50(+0.46%)10,500
52PPSHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác15,000,0007,000 0(0%)7,000
53PTCHOSENhà thầu thiết bị xây dựng16,209,9999,200 +100(+1.10%)9,100
54PTDHNXXây dựng công trình khác3,200,00011,900 0(0%)11,900
55PXSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác59,999,9984,490 +50(+1.13%)4,280
56PXTHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác20,000,0001,360 +40(+3.03%)1,280
57QTCHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc2,700,00016,100 +200(+1.26%)15,900
58REEHOSENhà thầu thiết bị xây dựng310,050,92633,700 0(0%)32,000
59ROSHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác567,598,1212,220 +80(+3.74%)2,220
60S55HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,000,00023,000 0(0%)22,700
61S99HNXXây dựng hệ thống tiện ích52,426,72318,400 +1,600(+9.52%)15,000
62SC5HOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc14,983,49918,900 +100(+0.53%)18,000
63SCIHNXXây dựng công trình khác12,099,96846,900 +4,200(+9.84%)32,200
64SD2HNXXây dựng hệ thống tiện ích14,423,5365,500 +200(+3.77%)5,500
65SD4HNXXây dựng hệ thống tiện ích10,300,0003,300 0(0%)3,400
66SD5HNXXây dựng hệ thống tiện ích25,999,8484,700 +100(+2.17%)4,400
67SD6HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,771,6112,200 0(0%)2,000
68SD9HNXXây dựng hệ thống tiện ích34,234,0005,700 -200(-3.39%)6,000
69SDTHNXXây dựng hệ thống tiện ích42,732,3113,300 -100(-2.94%)3,300
70SJEHNXXây dựng hệ thống tiện ích18,310,00118,600 0(0%)18,700
71SRFHOSENhà thầu thiết bị xây dựng30,715,39713,400 +100(+0.75%)14,400
72TA9HNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc12,419,7879,200 0(0%)8,800
73TCDHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác42,302,3708,420 -570(-6.34%)9,430
74TEGHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc32,383,6425,170 0(0%)5,000
75TGGHOSEXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác27,299,9901,010 +50(+5.21%)910
76THDHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác53,900,00069,400 +1,900(+2.81%)65,100
77TKCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc10,732,2323,400 -100(-2.86%)3,500
78TSTHNXNhà thầu thiết bị xây dựng4,800,00010,000 0(0%)10,000
79TTLHNXXây dựng cầu đường, đường cao tốc41,853,7008,600 0(0%)8,600
80UDCHOSEXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc34,706,0004,960 +320(+6.90%)4,650
81V12HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc5,818,00011,900 0(0%)11,900
82V21HNXXây dựng công trình khác11,999,7895,000 +100(+2.04%)4,900
83VC1HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,00010,000 -400(-3.85%)11,500
84VC2HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc15,000,00012,700 0(0%)11,700
85VC6HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc8,000,0007,800 0(0%)7,800
86VC9HNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc11,695,2004,400 +200(+4.76%)4,100
87VCCHNXXây dựng nhà ở, khu dân cư, cao ốc12,000,0009,000 0(0%)9,500
88VCGHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài441,710,67325,900 -100(-0.38%)26,100
89VE1HNXXây dựng hệ thống tiện ích5,931,2807,600 0(0%)7,600
90VE2HNXXây dựng hệ thống tiện ích2,098,0806,500 0(0%)6,500
91VE3HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,319,7105,800 0(0%)6,000
92VE4HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,028,0005,300 0(0%)5,800
93VE8HNXXây dựng hệ thống tiện ích1,800,0009,000 0(0%)9,000
94VE9HNXXây dựng hệ thống tiện ích12,523,6131,300 0(0%)1,200
95VMCHNXNhà thầu về nền móng, cấu trúc và bề mặt ngoài20,000,0008,800 0(0%)8,600
96VMIHNXXây dựng công nghiệp nặng và dân dụng khác10,949,999600 0(0%)600
97VNEHOSEXây dựng hệ thống tiện ích81,934,0334,670 +50(+1.08%)4,560
98VSIHOSEXây dựng hệ thống tiện ích13,199,99720,850 -1,550(-6.92%)21,850
99VXBHNXXây dựng công trình khác4,049,0064,100 0(0%)4,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.