VS-Sector: Vật liệu xây dựng

22.66

-0.29 (-1.25%)
13/12/2019

Khối lượng 15,189,595

Giá trị 286,323,122,800

KL NĐTNN Mua 767,880

KL NĐTNN Bán 2,103,830

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACCHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00019,000 0(0%)19,300
2BCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông110,010,0547,200 +100(+1.41%)7,100
3BTSHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông119,961,7694,300 0(0%)4,500
4CLHHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông10,000,00013,900 +400(+2.96%)13,900
5CRCHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt15,000,00013,550 +50(+0.37%)13,600
6CVTHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt36,690,88720,750 0(0%)20,950
7DIDHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,900,0004,500 -400(-8.16%)5,900
8DNYHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua26,999,5171,600 +100(+6.67%)1,200
9DTLHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua60,630,98431,300 -2,350(-6.98%)33,650
10FCMHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,000,0006,630 +80(+1.22%)6,480
11GABHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt13,800,00010,300 +50(+0.49%)10,400
12GKMHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt14,175,00015,100 -100(-0.66%)15,200
13GMXHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,314,44824,700 0(0%)24,700
14HCCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,518,54710,900 0(0%)11,400
15HLYHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt999,90544,600 0(0%)44,600
16HOMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông69,228,6003,600 0(0%)3,700
17HPGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua2,761,074,11523,800 -400(-1.65%)24,200
18HSGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua423,223,5898,380 -80(-0.95%)8,400
19HT1HOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông381,541,91115,450 +200(+1.31%)15,250
20HVXHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông41,525,2503,800 0(0%)3,800
21KKCHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua4,692,3007,500 0(0%)7,500
22KSKHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt23,888,000200 0(0%)200
23LBMHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt10,000,00029,000 0(0%)30,800
24MCCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt4,986,12411,700 0(0%)11,700
25NHCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt3,041,54234,800 0(0%)34,600
26NKGHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua181,999,8687,110 +120(+1.72%)6,500
27NSHHNXSản xuất và chế biến nhôm20,693,4371,600 0(0%)1,700
28PDBHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông8,909,9819,700 0(0%)9,500
29POMHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua242,212,1625,600 +20(+0.36%)6,000
30QNCHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông37,113,1092,400 0(0%)2,400
31S74HNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông6,480,0005,200 +400(+8.33%)4,800
32SCLHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,889,9733,900 0(0%)3,600
33TBXHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông1,510,28020,500 0(0%)18,700
34TCRHOSESản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt45,425,1422,030 0(0%)1,920
35THGHOSESản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông13,199,76945,700 +100(+0.22%)43,000
36TKUHNXSản xuất và chế biến nhôm32,287,96512,900 +1,100(+9.32%)9,900
37TTCHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt5,940,52812,300 0(0%)12,300
38TXMHNXSản xuất xi măng và các sản phẩm bê tông7,000,0002,900 0(0%)2,900
39VCSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt160,000,00083,000 -800(-0.95%)79,500
40VGSHNXSản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua42,111,5897,000 -300(-4.11%)6,800
41VHLHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt25,000,00027,300 -200(-0.73%)26,500
42VISHOSESản xuất sản phẩm thép từ nguyên liệu thu mua73,830,39325,000 0(0%)25,200
43VITHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt19,499,66414,800 0(0%)14,500
44VTSHNXSản xuất các sản phẩm từ đất sét và vật liệu chịu nhiệt2,000,00032,000 0(0%)32,000
45YBMHOSESản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim khác14,299,8804,470 +280(+6.68%)4,300
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.