Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CFPT19014,700-100 (-2.08%)2 : 145,000FPTVNDMuaChâu Âu28/06/201909/09/2019Bình thường
2CFPT19029,280-120 (-1.28%)1 : 146,000FPTSSIMuaChâu Âu12/07/201926/09/2019Bình thường
3CFPT190313,350250 (+1.91%)1 : 146,000FPTSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
4CHPG19011,00010 (+1.01%)2 : 122,900HPGMBSMuaChâu Âu28/06/201906/09/2019Bình thường
5CHPG190253010 (+1.92%)5 : 141,999HPGKISMuaChâu Âu28/06/201909/12/2019Bình thường
6CHPG190377030 (+4.05%)2 : 123,200HPGVPBSMuaChâu Âu28/06/201910/09/2019Bình thường
7CHPG19042,400190 (+8.60%)1 : 123,100HPGSSIMuaChâu Âu12/07/201926/09/2019Bình thường
8CHPG19054,100300 (+7.89%)1 : 123,100HPGSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
9CMBB19012,650 (0.00%)1 : 120,600MBBSSIMuaChâu Âu28/06/201912/09/2019Bình thường
10CMBB19023,600-30 (-0.83%)1 : 121,800MBBHCMMuaChâu Âu28/06/201913/12/2019Bình thường
23/08/2019Niêm yết thêm 4 triệu CW MBB do HSC phát hành bổ sung
22/08/2019Thị trường chứng quyền 23/08/2019: Sắc đỏ chi phối
21/08/2019Thị trường chứng quyền 22/08/2019: Tâm lý cải thiện
20/08/2019Thị trường chứng quyền 21/08/2019: Giao dịch giằng co
19/08/2019Thị trường chứng quyền 20/08/2019: Rủi ro chực chờ
24/08/2019Cổ phiếu họ Vin đóng góp hơn 6 điểm vào đà tăng của VN-Index
24/08/2019Tăng 600,000 đồng/lượng, vàng trong nước vượt mốc 42 triệu đồng/lượng
23/08/2019Chứng khoán Tuần 19-23/08/2019: Tiếp tục tăng điểm?
23/08/2019Nhịp đập Thị trường 23/08: Kết phiên cuối tuần trong sắc đỏ
23/08/2019Penm IV Germany GmbH & Co. KG đăng ký mua 5 triệu cp HPG
23/08/2019'Lazada từng cấm người mua mở hàng kiểm tra, sao không tuýt còi?'
23/08/2019Nhịp đập Thị trường 23/08: Kết phiên cuối tuần trong sắc đỏ
23/08/2019Niêm yết thêm 4 triệu CW MBB do HSC phát hành bổ sung
22/08/2019Chấm dứt hợp đồng BOT bãi đậu xe ngầm công viên Lê Văn Tám
21/08/2019Nhịp đập Thị trường 21/08: Hướng tới 1,000 điểm
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CW mua

Lãi (ITM): Giá CKCS > Giá thực hiện

Lỗ (OTM): Giá CKCS < Giá thực hiện

Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện

15Số tiền thanh toán cho 1 CW có lãi=(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng cho mọi mức giá
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên
18Biên độ giao động giá (CW mua)

Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi

Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi

19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng