Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CDPM2001360-20 (-5.26%)2 : 114,567DPMKISMuaChâu Âu13/01/202017/06/2020Bình thường
2CDPM20021,420-260 (-15.48%)1 : 115,252DPMKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
3CFPT19053,750-480 (-11.35%)1 : 155,000FPTSSIMuaChâu Âu24/10/201920/04/2020Bình thường
4CFPT1906630-100 (-13.70%)5 : 157,000FPTHCMMuaChâu Âu25/10/201906/04/2020Bình thường
5CFPT19082,200-140 (-5.98%)3 : 154,000FPTMBSMuaChâu Âu03/01/202015/06/2020Bình thường
6CFPT20011,140-110 (-8.80%)5 : 156,000FPTHCMMuaChâu Âu22/01/202018/06/2020Bình thường
7CFPT20021,650-20 (-1.20%)2 : 158,000FPTVCIMuaChâu Âu14/02/202020/07/2020Bình thường
8CGMD190170-40 (-36.36%)2.83 : 124,929GMDMBSMuaChâu Âu14/11/201924/04/2020Bình thường
9CGMD200117020 (+13.33%)4 : 125,000GMDHCMMuaChâu Âu22/01/202018/06/2020Bình thường
10CHDB20011,400-180 (-11.39%)2 : 129,099HDBKISMuaChâu Âu13/01/202017/06/2020Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CVJC190126/02/2020145,67810 : 1128,100-
2CSBT190114/02/202021,2121 : 119,070-
3CNVL190107/02/202062,0884 : 154,620-
4CVHM190107/02/202089,8884 : 186,240-
5CPNJ190222/01/202079,0005 : 190,7202,344
6CREE190222/01/202036,0001 : 136,500500
7CHPG190822/01/202020,5002 : 125,3602,430
8CMBB190422/01/202022,0001 : 122,000-
9CTCB190117/01/202023,5002 : 123,040-
10CMBB190609/01/202020,0002 : 121,020510
28/02/2020Chứng quyền có bảo đảm của Việt Nam đang "chạy" như thế nào?
27/02/2020Thị trường chứng quyền 28/02/2020: Tâm lý nhà đầu tư đang được cải thiện
26/02/2020Thị trường chứng quyền 27/02/2020: Thị trường vẫn đang tiềm ẩn nhiều rủi ro
25/02/2020Thị trường chứng quyền 26/02/2020: CVRE1902 bật tăng hơn 500% sau phiên giảm mạnh
24/02/2020Thị trường chứng quyền 25/02/2020: Triển vọng thị trường đang khá tiêu cực
28/02/2020Chứng khoán Tuần 24-28/02/2020: Tuần giao dịch đầy cảm xúc
28/02/2020Doanh nghiệp nào có EPS tăng trưởng cao 4 năm liên tiếp?
28/02/2020Quỹ ngoại KIM gom mạnh tay nhất trong đợt phát hành riêng lẻ của MBB
28/02/2020Giá vàng ngày 28/2: SJC tiếp tục giảm giá bán
28/02/2020Mua vàng theo đám đông, 'cháy túi' là tất yếu!
28/02/2020Chứng quyền có bảo đảm của Việt Nam đang "chạy" như thế nào?
27/02/2020Vietstock Daily 28/02: Lấy lại sắc xanh
27/02/2020Nhịp đập Thị trường 27/02: Kéo chỉ số thành công, cổ phiếu Diamond tăng giá
27/02/2020SSI liên tục giảm tỷ lệ sở hữu tại ELC, cổ phiếu giảm sâu
25/02/2020Nhịp đập Thị trường 25/02: Ngân hàng hồi phục kéo thị trường “xanh mướt”
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng