Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CDPM190170020 (+2.94%)1 : 113,988DPMKISMuaChâu Âu27/09/201907/01/2020Bình thường
2CFPT190312,270190 (+1.57%)1 : 146,000FPTSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
3CFPT19057,450-30 (-0.40%)1 : 155,000FPTSSIMuaChâu Âu24/10/201920/04/2020Bình thường
4CFPT19061,41010 (+0.71%)5 : 157,000FPTHCMMuaChâu Âu25/10/201906/04/2020Bình thường
5CFPT19072,58070 (+2.79%)2 : 153,000FPTVNDMuaChâu Âu30/10/201907/01/2020Bình thường
6CGMD19011,070130 (+13.83%)2.83 : 124,929GMDMBSMuaChâu Âu14/11/201924/04/2020Bình thường
7CHPG19051,320-180 (-12%)1 : 123,100HPGSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
8CHPG19074,830-360 (-6.94%)1 : 121,000HPGSSIMuaChâu Âu24/10/201920/04/2020Bình thường
9CHPG19082,120-110 (-4.93%)2 : 120,500HPGMBSMuaChâu Âu14/11/201920/01/2020Bình thường
10CHPG19091,550-130 (-7.74%)2 : 124,680HPGKISMuaChâu Âu09/12/201913/05/2020Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CMBB190217/12/201921,8001 : 121,590-
2CMWG190616/12/2019120,9005 : 1112,260-
3CVNM190113/12/2019158,88810 : 1118,080-
4CMWG190211/12/201990,0004 : 1111,2605,315
5CHPG190211/12/201941,9995 : 123,800-
6CMWG190509/12/201994,0005 : 1110,4003,280
8CFPT190419/11/201952,0003 : 159,1802,393
7CREE190119/11/201937,5503 : 137,300-
10CVIC190114/11/2019140,8885 : 1119,720-
9CHPG190614/11/201928,0882 : 122,770-
12/12/2019Thị trường chứng quyền 13/12/2019: Khởi sắc cùng thị trường cơ sở
11/12/2019Thị trường chứng quyền 12/12/2019: Sắc xanh dần trở lại
10/12/2019Thị trường chứng quyền 11/12/2019: Sắc đỏ bao trùm
09/12/2019Thị trường chứng quyền 10/12/2019: Khối lượng giao dịch tăng mạnh gần 200%
08/12/2019Thị trường chứng quyền Tuần 09-13/12/2019: Khối ngoại tiếp tục mua ròng mạnh
14/12/2019Vingroup công bố 5 mẫu Tivi thông minh đầu tiên
14/12/2019Những cổ phiếu ảnh hưởng đến thị trường nhiều nhất trong tuần qua
14/12/2019VNM ETF đảo mục quý 4/2019: Danh mục bất động, tỷ trọng biến động
13/12/2019Chứng khoán Tuần 09-13/12/2019: Dòng tiền bắt đầu nhập cuộc
13/12/2019Nhịp đập Thị trường 13/12: Ngân hàng chống đỡ, VN-Index tránh giảm sâu
14/12/2019Cuối tuần, vàng bất ngờ quay đầu tăng giá
13/12/2019Nhịp đập Thị trường 13/12: Ngân hàng chống đỡ, VN-Index tránh giảm sâu
12/12/2019Nhịp đập Thị trường 12/12: Phiên chiều bắt mắt
12/12/2019Chứng khoán HSC bị VSD khiển trách vì sửa lỗi giao dịch
12/12/2019Giá vàng ngày 12/12: Vàng đồng loạt quay đầu tăng giá
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng