HĐTL chỉ số VN30 tháng 06/2020 (HNX: VN30F2006)

VN30 Index Futures June 2020

866,50

-6,90 -0,79
21/02/2020 15:05

Mở cửa870.0

Cao nhất873.9

Thấp nhất866.0

KLGD90

OI237

Basis-2.39

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY944.4

Thấp nhất NY850.8

KLBQ NY67

Beta-

Mã xem cùng VN30F2006: VN30F2002 VN30F2003 VN30F1M VN30F1906 VNM
Trending: VNM (32.124) - CTG (26.431) - HPG (25.284) - MBB (25.276) - ROS (25.088)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 06/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/02/2020870.0866.590-6.90 (-0.79%)
20/02/2020870.5873.41417.40 (0.85%)
19/02/2020866.2866.0372.90 (0.34%)
18/02/2020866.0863.131-3.40 (-0.39%)
17/02/2020867.4866.5400.50 (0.06%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/02/2020VN30F1M867.7862.8112,375-7.40 (-0.85%)
21/02/2020VN30F2M868.0861.0247-10.60 (-1.22%)
21/02/2020VN30F2003867.7862.8112,375-7.40 (-0.85%)
21/02/2020VN30F2004868.0861.0247-10.60 (-1.22%)
21/02/2020VN30F2006870.0866.590-6.90 (-0.79%)
21/02/2020VN30F2009868.7865.196-7.30 (-0.84%)
Tháng ĐH:06/2020
Ngày GDĐT:18/10/2019
Ngày GDCC:18/06/2020
Ngày TTCC:19/06/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
22/02/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 24-28/02/2020: Quan sát VN30-Index tại vùng 860-865 điểm
20/02/2020Chứng khoán phái sinh 21/02/2020: Tiếp tục giữ Long
19/02/2020Chứng khoán phái sinh 20/02/2020: Hợp đồng VN30F2002 sắp đáo hạn
18/02/2020Chứng khoán phái sinh 19/02/2020: Giữ Short nếu VN30-Index rớt khỏi vùng 860-865 điểm
17/02/2020Chứng khoán phái sinh 18/02/2020: Tiếp tục giằng co