HĐTL chỉ số VN30 tháng 04/2020 (HNX: VN30F2004)

VN30 Index Futures April 2020

592,70

14,00 2,42
01/04/2020 14:03

Mở cửa582.4

Cao nhất601.2

Thấp nhất577.5

KLGD184,330

OI17,879

Basis-33.22

NN mua673

NN bán748

Cao nhất NY861.0

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY57,951

Beta-

Mã xem cùng VN30F2004: VN30F1M VN30F2003 VN30F2009 VN30F2005 VN30F2M
Trending: VNM (68.856) - MWG (58.566) - VCB (54.028) - HVN (51.663) - VIC (44.672)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 04/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
01/04/2020582.4593.2183,44414.50 (2.51%)
31/03/2020592.9578.7226,261-4.30 (-0.74%)
30/03/2020601.9583.0202,159-32 (-5.20%)
27/03/2020633.0615.0204,113-11.10 (-1.77%)
26/03/2020643.0626.1176,064-22.20 (-3.42%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
01/04/2020VN30F1M582.4592.5182,73113.80 (2.38%)
01/04/2020VN30F2M579.7590.063614 (2.43%)
01/04/2020VN30F2004582.4592.5182,73113.80 (2.38%)
01/04/2020VN30F2005579.7590.063614 (2.43%)
01/04/2020VN30F2006580.1590.56510.50 (1.81%)
01/04/2020VN30F2009579.1584.6957.40 (1.28%)
Tháng ĐH:04/2020
Ngày GDĐT:21/02/2020
Ngày GDCC:16/04/2020
Ngày TTCC:17/04/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
01/04/2020‘Giao dịch phái sinh là hợp lý nhưng không nên tách rời khỏi thị trường cơ sở’
31/03/2020Chứng khoán phái sinh 01/04/2020: Cẩn thận với các nhịp rung lắc trong phiên
31/03/2020Ưu đãi 50%++ khóa học online 'Chứng khoán phái sinh nhập môn'
30/03/2020Chứng khoán phái sinh 31/03/2020: Basis âm hơn 30 điểm!
28/03/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 30-03/04/2020: Phe Short lên ngôi