Hướng dẫn sử dụng

Chứng quyền.STB.VND.M.CA.T.2023.4 (HOSE: CSTB2336)

CW.STB.VND.M.CA.T.2023.4

100

30 (+42.86%)
24/04/2024 15:00

Mở cửa70

Cao nhất100

Thấp nhất70

Cao nhất NY1,550

Thấp nhất NY30

KLGD587,500

NN mua-

NN bán-

KLCPLH5,000,000

Số ngày đến hạn27

Giá CK cơ sở28,600

Giá thực hiện31,000

Hòa vốn **31,500

S-X *-2,400

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CSTB2336: STB CSTB2338 CSTB2401 CSTB2337 CVPB2321
Trending: HPG (84.499) - NVL (72.462) - DIG (63.177) - MBB (61.218) - VND (58.699)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng

Trạng thái chứng quyền

NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
24/04/202410030 (+42.86%)587,500
23/04/202470-20 (-22.22%)172,200
22/04/20249010 (+12.50%)649,500
19/04/20248020 (+33.33%)18,800
17/04/202460-10 (-14.29%)2,045,800
KLGD: cp, Giá: đồng

Chứng quyền cùng CKCS (STB)

Mã CWGiá đóng cửaThay đổiKhối lượngS-X*Hòa vốn**Tổ chức
phát hành
Thời hạn
CSTB230640080 (+25%)904,700-1,40030,800ACBS12 tháng
CSTB2312150-10 (-6.25%)1,037,300-4,73334,083KIS12 tháng
CSTB231332030 (+10.34%)239,900-6,95537,155KIS15 tháng
CSTB231660-80 (-57.14%)25,600-7,73336,633KIS12 tháng
CSTB231810030 (+42.86%)812,700-3,40032,400VND10 tháng
CSTB232230-10 (-25%)1,939,700-1,40030,120SSI9 tháng
CSTB23243010 (+50%)130,900-2,40031,120HCM9 tháng
CSTB232567040 (+6.35%)18,400-2,90034,180HCM12 tháng
CSTB232736010 (+2.86%)77,200-3,40034,160SSI10 tháng
CSTB232852020 (+4%)240,700-4,40037,160SSI15 tháng
CSTB233010 (0.00%)987,500-5,39934,039KIS7 tháng
CSTB2331130 (0.00%)57,200-6,39935,649KIS9 tháng
CSTB233234030 (+9.68%)234,100-7,28837,588KIS12 tháng
CSTB23331,620130 (+8.72%)65,200-7,51139,351KIS15 tháng
CSTB23341,36080 (+6.25%)968,3001,60031,080ACBS10 tháng
CSTB233610030 (+42.86%)587,500-2,40031,500VND6 tháng
CSTB23371,06060 (+6%)70,2001,60034,420VND12 tháng
CSTB233846010 (+2.22%)1,973,600-40030,380VPBankS6 tháng
CSTB2401180 (0.00%)-2,40031,540VCI6 tháng
(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh

Chứng quyền cùng TCPH (VND)

Mã CWGiá đóng cửaThay đổiKhối lượngGiá CK cơ sởS-X*Hòa vốn**Thời hạn
CHPG23221,130210 (+22.83%)8,20028,800-1,20032,26012 tháng
CPOW230920 (0.00%)332,20010,650-3,85014,54010 tháng
CSTB231810030 (+42.86%)812,70028,600-3,40032,40010 tháng
CACB23061,850140 (+8.19%)535,30027,0505,05027,5508 tháng
CACB230760040 (+7.14%)98,80027,0502,05028,6009 tháng
CFPT23163,870750 (+24.04%)762,700120,10038,100120,7008 tháng
CFPT23171,810420 (+30.22%)452,500120,10019,100128,15012 tháng
CHPG2341920250 (+37.31%)63,30028,800-1,20031,8408 tháng
CHPG234279060 (+8.22%)233,50028,8004,80031,90012 tháng
CMBB231772090 (+14.29%)966,80022,5502,55023,6009 tháng
CMBB23181,600160 (+11.11%)41,10022,5504,55024,40010 tháng
CMWG23182,000410 (+25.79%)1,035,60052,30010,30054,0008 tháng
CSTB233610030 (+42.86%)587,50028,600-2,40031,5006 tháng
CSTB23371,06060 (+6%)70,20028,6001,60034,42012 tháng
CVIB23071,050100 (+10.53%)15,90021,4001,57723,7879 tháng
CVPB232146030 (+6.98%)143,20018,60060021,2209 tháng
CVPB2322490-10 (-2%)98,00018,600-1,40021,96010 tháng
CVRE232289070 (+8.54%)6,90022,550-1,45026,6708 tháng
(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
CK cơ sở:STB
Tổ chức phát hành CKCS:Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (HOSE: STB)
Tổ chức phát hành CW:CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND)
Loại chứng quyền:Mua
Kiểu thực hiện:Châu Âu
Phương thức thực hiện quyền:Thanh Toán Tiền
Thời hạn:6 tháng
Ngày phát hành:21/11/2023
Ngày niêm yết:11/12/2023
Ngày giao dịch đầu tiên:13/12/2023
Ngày giao dịch cuối cùng:17/05/2024
Ngày đáo hạn:21/05/2024
Tỷ lệ chuyển đổi:5 : 1
Giá phát hành:2,000
Giá thực hiện:31,000
Khối lượng Niêm yết:5,000,000
Khối lượng lưu hành:5,000,000
Tài liệu:Bản cáo bạch phát hành
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.