Chứng quyền.SBT.KIS.M.CA.T.01 (HOSE: CSBT1901)

CW.SBT.KIS.M.CA.T.01

Ngừng giao dịch

20

(%)
12/02/2020 15:00

Mở cửa20

Cao nhất20

Thấp nhất10

Cao nhất NY1,200

Thấp nhất NY10

KLGD8,200

NN mua600

NN bán220

KLCPLH2,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở19,750

Giá thực hiện21,212

Hòa vốn **21,232

S-X *-1,462

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CSBT1901: CSBT2001 CSTB1901 CVHM1901 DTG REE
Trending: VNM (32.121) - CTG (26.341) - HPG (25.073) - MBB (25.065) - ROS (24.864)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền.SBT.KIS.M.CA.T.01
- Sản xuất, kinh doanh đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường
- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, bất động sản, quyền sử dụng đất
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét
- Xây dựng nhà các loại, lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp...
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/02/202022,000 (0.00%)2,689,720
20/02/202022,000 (0.00%)2,413,050
19/02/202022,000350 (+1.62%)2,668,960
18/02/202021,650400 (+1.88%)2,524,060
17/02/202021,25050 (+0.24%)2,244,210
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 400 đồng/CP
14/01/2019Trả cổ tức năm 2016 - 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
24/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
11/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6%
11/10/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 35 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 20 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 40 0 09/01/2020
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 11/02/2020
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính niên độ 2019-2020
12/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc triển khai thực hiện phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi
20/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc thành lập chi nhánh
18/02/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
18/02/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa

Tên tiếng Anh: Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Joint Stock Company

Tên viết tắt:TTC - BH

Địa chỉ: X. Tân Hưng - H. Tân Châu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Huỳnh Bích Ngọc

Điện thoại: (84.276) 375 7250

Fax: (84.276) 383 9834

Email:ttcs@ttcsugar.com.vn

Website:http://ttcsugar.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 25/02/2008

Vốn điều lệ: 6,083,518,850,000

Số CP niêm yết: 586,740,552

Số CP đang LH: 586,740,552

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900244389

GPTL: 1316/GP

Ngày cấp: 15/07/1995

GPKD: 3900244389

Ngày cấp: 15/07/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh đường, các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường
- Trồng cây mía, chế biến hàng nông sản; bán buôn, bán lẻ thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, bất động sản, quyền sử dụng đất
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; sản xuất phân bón, vật liệu xây dựng từ đất sét
- Xây dựng nhà các loại, lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp...

VP đại diện:

- Tp.HCM: Số 512 Đường Lý Thường Kiệt - P.7 - Q.Tân Bình - Tp.HCM

- CTCP Mía đường Bourbon Tây Ninh (SBT) tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon (GB) và Liên hiệp Mía đường II (LHMĐ II) và Liên hiệp Mía đường Tây Ninh (LHMĐTN), được thành lập ngày 15/07/1995
- Ngày 23/03/2007, chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Bourbon Tây Ninh
- Ngày 02/12/2013, chính thức đổi tên thành CTCP Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh
- Ngày 01/09/2017, sau khi hủy niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE, CTCP Đường Biên Hòa chính thức sáp nhập vào CTCP Mía Đường Thành Thành Công Tây Ninh với tỷ lệ hoán đổi 1:1.02
- Ngày 29/11/2017, Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.