VS-Sector

STTVS-SectorThay đổiNgàyKhối lượngGiá trịKL NĐTNN MuaKL NĐTNN Bán
1Bán buôn22.05 ( -0.07 %)20/05/20193,413,60521,583,964,50018,490100
2Bảo hiểm114.99 ( +0.43 %)20/05/20192,233,01068,416,688,7003,987,19044,040
3Bất động sản64.65 ( +0.52 %)20/05/201928,875,654366,899,171,500264,100954,520
4Chứng khoán12.80 ( +1.27 %)20/05/20194,784,398103,099,294,900585,990312,300
5Công nghệ và thông tin39.92 ( +2.33 %)20/05/2019512,8704,790,946,000300
6Bán lẻ24.45 ( +1.83 %)20/05/20193,518,830162,357,000,000
7Chăm sóc sức khỏe44.18 ( -0.91 %)20/05/2019153,8245,787,369,600200100
8Khai khoáng19.74 ( +2.24 %)20/05/201912,754,455266,688,710,300413,6002,198,160
9Ngân hàng70.31 ( +1.28 %)20/05/201913,142,783266,981,720,600337,850371,840
10Nông - Lâm - Ngư28.33 ( -0.17 %)20/05/20193,178,25018,707,680,000
11SX Thiết bị, máy móc42.49 ( -0.19 %)20/05/20198,10040,300,000
12SX Hàng gia dụng21.44 ( +1.11 %)20/05/20193,821,65571,231,493,2001001,700
13Sản phẩm cao su29.25 ( +0.80 %)20/05/2019520,06012,202,000,000
14SX Nhựa - Hóa chất36.10 ( +1.44 %)20/05/20193,048,61176,063,808,70034,100117,960
15Thực phẩm - Đồ uống190.03 ( +1.42 %)20/05/20195,351,761152,824,462,800334,820297,110
16Chế biến Thủy sản43.18 ( +0.30 %)20/05/20192,332,56048,013,000,00029,450
17Vật liệu xây dựng28.34 ( +1.91 %)20/05/20196,149,432113,297,898,200329,00075,960
18Tiện ích166.52 ( +2.23 %)20/05/20191,767,50679,005,655,600128,320484,350
19Vận tải - kho bãi41.32 ( -0.11 %)20/05/20191,084,60723,344,813,00023,68037,230
20Xây dựng42.95 ( +2.60 %)20/05/201911,296,290173,522,549,60094,3601,544,830
21Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí26.81 ( +0.09 %)20/05/2019278,9305,893,510,000
22SX Phụ trợ81.38 ( +2.77 %)20/05/20193,362,691143,910,830,5005,950445,990
23Thiết bị điện48.94 ( +0.10 %)20/05/2019227,4903,407,000,0004,05017,450
24Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ61.99 ( +1.23 %)20/05/201993,1659,970,678,200
25Tài chính khác24.10 ( -3.36 %)20/05/20193,876,90020,910,000,000890870
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.