VS-Sector

STTVS-SectorThay đổiNgàyKhối lượngGiá trịKL NĐTNN MuaKL NĐTNN Bán
1Bán buôn23.71 ( -0.35 %)10/12/201910,772,15859,572,183,70059,960522,550
2Bảo hiểm99.51 ( +2.11 %)10/12/2019346,42120,373,461,50022,32040,450
3Bất động sản62.78 ( -0.09 %)10/12/201925,332,952291,412,978,9002,258,4603,015,020
4Chứng khoán11.75 ( -1.91 %)10/12/20193,088,52155,911,417,70068,940550,660
5Công nghệ và thông tin15.30 ( +0.31 %)10/12/20191,519,75046,185,550,00010
6Bán lẻ116.72 ( +0.07 %)10/12/20196,319,52064,246,770,00061,5009,340
7Chăm sóc sức khỏe40.90 ( -0.13 %)10/12/2019383,46010,956,070,000100100
8Khai khoáng14.65 ( -0.85 %)10/12/20194,508,51563,321,235,50029,460334,730
9Ngân hàng77.03 ( -0.15 %)10/12/201913,311,895258,476,492,300532,730236,880
10Nông - Lâm - Ngư26.64 ( -1.37 %)10/12/20191,652,7407,376,000,00031,6804,160
11SX Thiết bị, máy móc27.19 ( -0.15 %)10/12/201948,13087,460,000
12SX Hàng gia dụng13.60 ( -1.19 %)10/12/20191,488,65012,871,235,0001,850
13Sản phẩm cao su27.32 ( +0.17 %)10/12/2019823,46019,396,000,0006,07042,500
14SX Nhựa - Hóa chất37.39 ( -0.55 %)10/12/20192,032,19351,266,344,80087,6102,391,930
15Thực phẩm - Đồ uống155.06 ( -1.37 %)10/12/20196,918,270309,447,594,0001,629,0002,651,010
16Chế biến Thủy sản38.05 ( -0.41 %)10/12/2019614,9509,023,000,000
17Vật liệu xây dựng22.90 ( +0.58 %)10/12/201915,891,888298,685,704,6004,373,560390,630
18Tiện ích147.80 ( -1.35 %)10/12/20191,127,86046,769,710,000303,740437,770
19Vận tải - kho bãi37.80 ( +0.25 %)10/12/20191,020,97314,680,614,20077,620321,750
20Xây dựng42.54 ( -0.10 %)10/12/20194,731,74683,442,332,700226,540204,520
21Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí25.43 ( -0.41 %)10/12/2019411,5109,158,460,0006,630
22SX Phụ trợ74.55 ( -0.17 %)10/12/20194,766,69150,649,391,40054,940366,180
23Thiết bị điện45.83 ( -0.31 %)10/12/201960,1501,100,050,000100
24Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ18.24 ( +0.14 %)10/12/20194,70430,832,8003,000
25Tài chính khác28.34 ( +2.06 %)10/12/20193,934,92026,127,380,00022,70010,980
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.