CTCP Chứng khoán Việt Tín (OTC: VTSS)

Viet Tin securities Joint Stock Company

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (51.533) - VNM (46.727) - MBB (40.411) - MWG (37.410) - HSG (37.076)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Việt Tín
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
12/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
23/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
17/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
15/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Chứng khoán Việt Tín

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Việt Tín

Tên tiếng Anh: Viet Tin securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VTSS

Địa chỉ: Tầng 1&2 - Tòa nhà 40 Phan Bội Châu - P. Cửa Nam - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Ronald Nguyễn Anh Đạt

Điện thoại: (84.24) 3941 1566

Fax: (84.24) 3941 1589

Email:info@viet-tin.com

Website:http://www.viet-tin.com

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 138,000,000,000

Số CP niêm yết: 13,800,000

Số CP đang LH: 13,800,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 24/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 11/12/2006

GPKD: 0103014966

Ngày cấp: 07/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

CTCP CK Việt Tín được UBCKNN cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 24/UBCK - GPHDKD ngày 11/12/2006 với VĐL là 50,000,000,000 đồng.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.