CTCP Container Việt Nam (HOSE: VSC)

Vietnam Container Shipping Joint Stock Corporation

40,300

200 (+0.50%)
26/03/2019 13:03

Mở cửa40,400

Cao nhất40,750

Thấp nhất40,200

KLGD68,100

Vốn hóa2,020

Dư mua15,440

Dư bán6,020

Cao 52T 46,000

Thấp 52T27,900

KLBQ 52T170,764

NN mua-

% NN sở hữu43.17

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS5,395

P/E7.43

F P/E7.18

BVPS38,804

P/B1.04

Mã xem cùng VSC: HPG REE YEG DXG GMD
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Container Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201940,300200 (+0.50%)68,100
25/03/201940,100-1,300 (-3.14%)205,030
22/03/201941,400-100 (-0.24%)171,280
21/03/201941,500-1,600 (-3.71%)149,950
20/03/201943,100-200 (-0.46%)96,240
27/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
06/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
06/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
06/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
29/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Container Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Container Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Container Shipping Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:Viconship

Địa chỉ: Số 11 Võ Thị Sáu - P. Máy Tơ - Q. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Lê Thế Trung

Điện thoại: (84.225) 383 6705

Fax: (84.225) 383 6104

Email:viconship@hn.vnn.vn

Website:http://www.viconship.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 501,123,040,000

Số CP niêm yết: 50,112,304

Số CP đang LH: 50,112,304

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200453688

GPTL: 183/TTG

Ngày cấp: 04/03/2002

GPKD: 0203000185

Ngày cấp: 31/05/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển và môi giới hàng hải
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá
- Kinh doanh hàng lâm sản xuất khẩu, kinh doanh kho, bến bãi
- Vận tải, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng dự án, hàng quá cảnh ...

VP đại diện:

- Tên VPĐD: Văn phòng đại diện CTCP Container Việt Nam tại Tp.Hà Nội
- Địa chỉ VPĐD: Số 47 phố Cửa Đông - P.Cửa Đông - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

- Tiền thân là Công ty Container Việt Nam, chính thức thành lập ngày 27/07/1985
- Ngày 01/04/2002, CPH toàn bộ Doanh nghiệp với tên gọi CTCP Container phía Bắc
- Tháng 6/2002 sáp nhập CTCP Giao nhận vận chuyển Container Quốc tế và CTCP Container miền Trung vào CTCP Container phía Bắc và đổi tên thành CTCP Container Việt Nam

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.