CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

19,000

-1,400 (-6.86%)
30/03/2020 15:00

Mở cửa19,000

Cao nhất19,250

Thấp nhất19,000

KLGD2,275,750

Vốn hóa43,174

Dư mua340

Dư bán20,260

Cao 52T 37,500

Thấp 52T17,700

KLBQ 52T2,217,681

NN mua461,990

% NN sở hữu32.08

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*453

P/E45.03

F P/E17.60

BVPS11,860

P/B1.60

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VRE: VIC VHM VNM VCB MWG
Trending: VNM (73.129) - VCB (55.491) - MWG (54.657) - HVN (53.315) - VIC (43.162)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/03/202019,000-1,400 (-6.86%)2,275,750
27/03/202020,400400 (+2%)5,480,540
26/03/202020,0001,100 (+5.82%)4,553,180
25/03/202018,9001,200 (+6.78%)4,747,820
24/03/202017,700-1,300 (-6.84%)6,890,560
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 06/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 17/02/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 03/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 10/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 06/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 05/03/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 19/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 05/03/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 14/01/2020
22 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
26 FNS (CK Funan) 40 0 27/12/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/02/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
05/03/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
30/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
30/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
22/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
11/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc nhận chuyển nhượng vốn góp từ công ty con

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.