CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

33,950

-50 (-0.15%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa33,800

Cao nhất34,450

Thấp nhất32,800

KLGD6,772,000

Vốn hóa77,145.21

Dư mua53,000

Dư bán82,000

Cao 52T 37,800

Thấp 52T22,800

KLBQ 52T4,581,629

NN mua871,400

% NN sở hữu30.63

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,048

P/E32.44

F P/E31.67

BVPS12,910

P/B2.63

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng VRE: VIC HPG VHM MBB VNM
Trending: HPG (142.376) - ROS (140.014) - FLC (117.893) - MBB (110.008) - STB (108.921)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202133,950-50 (-0.15%)6,772,000
15/04/202134,000-1,000 (-2.86%)6,016,800
14/04/202135,000-300 (-0.85%)5,803,300
13/04/202135,300 (0.00%)11,697,800
12/04/202135,300300 (+0.86%)5,452,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 28/09/2020
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
27 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 50 0 09/03/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
05/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Bộ phận kiểm toán nội bộ của Công ty
01/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập chi nhánh tại Tiền Giang và Bạc Liêu
29/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch với các bên có liên quan trong năm 2021
30/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
30/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.