CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)
Vincom Retail Joint Stock Company
27,500
Mở cửa27,850
Cao nhất28,000
Thấp nhất27,050
KLGD4,603,300
Vốn hóa62,488.76
Dư mua5,100
Dư bán131,100
Cao 52T 43,400
Thấp 52T19,300
KLBQ 52T9,314,391
NN mua165,500
% NN sở hữu11.87
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.49
EPS2,837
P/E9.73
F P/E13.68
BVPS21,286
P/B1.30
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 27,500 | -100 (-0.36%) | 4,603,300 |
| 09/04/2026 | 27,600 | 0 (0.00%) | 5,733,600 |
| 08/04/2026 | 27,600 | 1,800 (+6.98%) | 7,005,000 |
| 07/04/2026 | 25,800 | 50 (+0.19%) | 2,820,600 |
| 06/04/2026 | 25,750 | -750 (-2.83%) | 3,943,800 |
| 17/05/2019 | Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP |
| 31/10/2018 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225 |
Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail
Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company
Tên viết tắt:VINCOM RETAIL.,JSC
Địa chỉ: Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Thu Hiền
Điện thoại: (84.24) 3974 9999
Fax: (84.24) 3974 8888
Email:ir@vincom.com.vn
Website:https://vincom.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Bất động sản
Ngày niêm yết: 06/11/2017
Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000
Số CP niêm yết: 2,328,818,410
Số CP đang LH: 2,272,318,410
- Phát triển & vận hành bất động sản bán lẻ.
- Bất động sản nhà phố thương mại để bán.
- Ngày 11/04/2012: Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập.
- Ngày 14/05/2013: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 9,303.8 tỷ đồng.
- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 12,010.58 tỷ đồng.
- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 15,717,163,270,000 đồng.
- Tháng 12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 21,091,724,950,000 đồng.
- Tháng 09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 19,010,787,330,000 đồng.
- Ngày 06/11/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33,800 đ/CP.
- Tháng 11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 23,288,184,100,000 đồng.
- 23/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 18/06/2025 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2025
- 22/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 23/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 26/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.