Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam (HOSE: VNE)

Vietnam Electricity Construction Joint Stock Corporation

5,700

-100 (-1.72%)
25/09/2020 15:00

Mở cửa5,800

Cao nhất5,800

Thấp nhất5,700

KLGD119,180

Vốn hóa467

Dư mua42,910

Dư bán77,750

Cao 52T 5,900

Thấp 52T3,300

KLBQ 52T217,476

NN mua60

% NN sở hữu5.55

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*121

P/E47.93

F P/E15.07

BVPS11,956

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VNE: FLC CII DCM STB TTB
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/20205,700-100 (-1.72%)119,180
24/09/20205,800-20 (-0.34%)232,510
23/09/20205,82020 (+0.34%)75,420
22/09/20205,800 (0.00%)34,840
21/09/20205,800-90 (-1.53%)115,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
26/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
29/11/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
05/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
05/10/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 20%, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 16/08/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
3 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 30 0 03/03/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 20 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/09/2020
8 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
9 VPS (CK VPS) 50 20 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 11/09/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 20 0 18/06/2020
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
16 BSC (CK BIDV) 30 0 14/09/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 10/09/2020
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 02/05/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
23 IBSC (CK IB) 30 0 11/09/2020
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 15/09/2020
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
17/09/2020Nghị quyết HĐQT số 44 ngày 15.09.2020
21/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
21/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Electricity Construction Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VNECO

Địa chỉ: Số 344 Phân Châu Trinh - P. Bình Thuận - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Trần Quang Càn

Điện thoại: (84.236) 356 2361

Fax: (84.236) 356 2367

Email:info@vneco.vn

Website:http://www.vneco.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 09/08/2007

Vốn điều lệ: 904,329,530,000

Số CP niêm yết: 90,432,953

Số CP đang LH: 81,934,033

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101450

GPTL: 3309/QĐ-BCN

Ngày cấp: 11/10/2005

GPKD: 3203000819

Ngày cấp: 01/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500KV, các công trình nguồn điện, công nghiệp và dân dụng
- SX các sản phẩm bê tông
- SX và kinh doanh điện, VLXD, kinh doanh BĐS, dịch vụ nhà đất, kinh doanh xăng dầu...

- Tiền thân là Công ty Xây lắp điện 3
- Ngày 11/10/2005, Công ty được CPH và đổi tên thành TCTy Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.