CTCP Chứng khoán VNDirect (HOSE: VND)

VNDirect Securities Corporation

13,450

-50 (-0.37%)
24/09/2020 15:00

Mở cửa13,400

Cao nhất13,550

Thấp nhất13,300

KLGD1,981,430

Vốn hóa2,805

Dư mua62,960

Dư bán50,970

Cao 52T 14,500

Thấp 52T10,300

KLBQ 52T536,127

NN mua1,484,650

% NN sở hữu34.89

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,835

P/E7.36

F P/E6.11

BVPS16,502

P/B0.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VND: SSI MBB HCM HSG VCI
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VNDirect
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202013,450-50 (-0.37%)1,981,430
23/09/202013,500200 (+1.50%)2,297,410
22/09/202013,300200 (+1.53%)2,042,820
21/09/202013,100150 (+1.16%)1,970,920
18/09/202012,950300 (+2.37%)2,251,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/02/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 10,000 đồng/CP
27/02/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 45 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
8 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/09/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 10/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
25 IBSC (CK IB) 40 0 11/09/2020
26 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
31 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/09/2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
17/08/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
14/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên tiếng Anh: VNDirect Securities Corporation

Tên viết tắt:VNDS

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Điêu Ngọc Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3972 4568

Fax: (84.24) 3972 4600

Email:info@vnds.com.vn

Website:https://www.vndirect.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 18/08/2017

Vốn điều lệ: 2,204,301,690,000

Số CP niêm yết: 220,430,169

Số CP đang LH: 208,520,876

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102065366

GPTL: 22/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 16/11/2006

GPKD: 0103014521

Ngày cấp: 07/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới,tự doanh, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
- Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

VP đại diện:

51 Bến Chương Dương - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 – Tp.HCM.
Tel: (84.8) 39146925
Fax: (84.8) 39146924

- VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngày 16/11/2006
- Ngày 14/08/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 18/08/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23.900 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.